| B2023-TCT-12 | Khảo sát thành phần loài tảo độc và khả năng gây hại trên các đối tượng thủy sản nước ngọt và lợ-mặn (Tên đề tài tiếng anh) | by Ministry | 1001953 - Nguyễn Thị Kim Liên | Trường Thủy sản | 01/2023-06/2025 | |
| B2023-TCT-14 | Nghiên cứu biện pháp kích thích gia tăng mật số nhóm vi khuẩn có lợi trong đất vườn trồng nhãn lâu năm ở khu vực Đồng bằng Sông Cửu Long (Tên đề tài tiếng anh) | by Ministry | 1002334 - Nguyễn Minh Phượng | Trường Nông nghiệp | 01/2023-06/2025 | |
| B2023-TCT-15 | Nghiên cứu chiết xuất và lên men một số loài rong biển ở Đồng bằng sông Cửu Long và sử dụng chúng bổ sung vào thức ăn trong ương và nuôi tôm thẻ chân trắng (Litopeaus vannamei) (Tên đề tài tiếng anh) | by Ministry | 1001798 - Nguyễn Thị Ngọc Anh | Trường Thủy sản | 01/2023-06/2025 | |
| B2023-TCT-16 | Nghiên cứu các mức dinh dưỡng tối ưu trong khẩu phần nuôi thỏ đực sinh sản và xây dựng quy trình gieo tinh nhân tạo thỏ (Tên đề tài tiếng anh) | by Ministry | 1002821 - Trương Thanh Trung | Trường Nông nghiệp | 01/2023-06/2025 | |
| B2023-TCT-17 | Chế tạo sản phẩm sinh học từ dịch trích tỏi được tuyển chọn từ một số giống tỏi (Allium sativum L.) ở Đồng bằng Sông Cửu long và ứng dụng trong phòng trừ sinh học một số bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm nấm cây trồng và vật nuôi (Tên đề tài tiếng anh) | by Ministry | 1002357 - Bùi Thị Lê Minh | Trường Nông nghiệp | 01/2023-06/2025 | |
| B2023-TCT-18 | Giải pháp phát triển bền vững chuỗi giá trị nông nghiệp theo mô hình ứng dụng kinh tế tuần hoàn ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL): Trường hợp sản phẩm phân bón (Tên đề tài tiếng anh) | by Ministry | 1001148 - Lê Nguyễn Đoan Khôi | P.Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo | 01/2023-06/2025 | |
| B2023-TCT-20 | Các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định số hóa và chuyển đổi số ở các doanh nghiệp dịch vụ tại Đồng bằng sông Cửu Long. (Tên đề tài tiếng anh) | by Ministry | 1000553 - Lưu Tiến Thuận | Trường Kinh tế | 01/2023-06/2025 | |
| B2023-TCT-21 | Đánh giá hoạt tính kháng viêm và thiết kế hệ dẫn truyền thuốc tương thích sinh học của một số hợp chất từ Sa sâm nam (Launaea sarmentosa) theo hướng kháng viêm (Tên đề tài tiếng anh) | by Ministry | 1002782 - Nguyễn Quốc Châu Thanh | Trường Khoa học Tự nhiên | 01/2023-06/2025 | |
| CTCS2024-02-03 | Tổng hợp màng nhựa sinh học có khả năng phân huỷ và ức chế sự phát triển của vi sinh vật (Synthesis of biodegradable plastic films inhibiting the growth of microorganisms) | by unit (University) | 1002986 - Triệu Phú Hậu | Trường Khoa học Tự nhiên | 03/2025-10/2025 | |
| CTCS2025-07-04 | Khảo sát mức độ hài lòng về các hoạt động hỗ trợ phát triển kỹ năng tiếng Pháp cho sinh viên ngành Ngôn ngữ Pháp tại Khoa Ngoại ngữ, Đại học Cần Thơ (Students' satisfaction with support activities for developing French language skills among students in French Studies at the School of Foreign Languages) | by unit (University) | 1002489 - Nguyễn Lam Vân Anh | Khoa Ngoại ngữ | 08/2025-11/2025 | |
| T2023-60 | Khảo sát nhu cầu bồi dưỡng để tăng cường xuất bản khoa học của giảng viên Khoa Ngoại ngữ, Trường Đại học Cần Thơ (Eng) | by unit (University) | 1002909 - Tất Thiên Thư | Trường Sư phạm | 01/2025-12/2025 | |
| T2024-123 | Ảnh hưởng của các chủng vi sinh vật có lợi và chất điều hòa sinh trưởng lên sinh trưởng, năng suất và chất lượng của măng tây (Asparagus oficinalis L.) trong điều kiện nhà màng (Eng) | by unit (University) | 1002700 - Đỗ Thị Xuân | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 01/2025-12/2025 | |
| T2025-01 | Hoạt động thực tập sư phạm của sinh viên ngành Sư phạm tiếng Pháp, Đại học Cần Thơ: thực tế và đề xuất cải cách từ đa góc nhìn. (Teaching internship activities of French pedagogy students at Can Tho University: realities and reform proposals from multiple perspectives.) | by unit (University) | 1001462 - Nguyễn Hương Trà | Khoa Ngoại ngữ | 01/2025-06/2025 | |
| T2025-82 | Ứng dụng trí tuệ nhân tạo và kỹ thuật nâng cao chất lượng ảnh trong nhận dạng, đếm và phân loại độ chín của cà chua (The Use of Artificial Intelligence and Image Enhancement Techniques in Tomato Ripeness Recognition, Counting, and Classification) | by unit (University) | 1002479 - Nguyễn Minh Khiêm | Trường Công nghệ Thông tin &Truyền thông | 08/2025-10/2025 | |
| CTCS2024-01-01 | Khảo sát thành phần hóa học và hoạt tính sinh học của loài Nắp ấm hoa đôi (Nepenthes mirabilis) (Investigation of chemical composition and biological activity from Nepenthes mirabilis) | by unit (University) | 1001135 - Lê Thị Bạch | Trường Khoa học Tự nhiên | 09/2024-08/2025 | |
| CTCS2024-01-02 | Tối ưu hóa quy trình chiết tách cao chiết chứa các hoạt chất chống stress oxy hóa/kháng viêm từ cây Nắp ấm hoa đôi (Nepenthes mirabilis) (Optimizing extraction process of anti-oxidative stress/anti-inflammatory active substances from Nepenthes mirabilis) | by unit (University) | 1002086 - Phạm Quốc Nhiên | Trường Khoa học Tự nhiên | 09/2024-08/2025 | |
| CTCS2024-01-03 | Bào chế và đánh giá hoạt tính chống stress oxy hóa/kháng viêm của hệ dẫn truyền thuốc siêu vi hạt PLGA chứa cao chiết Nắp ấm hoa đôi (Nepenthes mirabilis) (Development of PLGA nanoparticle delivery system loaded with Nepenthes mirabilis extract and assessment of its antioxidative stress/anti-inflammatory properties.) | by unit (University) | 1002782 - Nguyễn Quốc Châu Thanh | Trường Khoa học Tự nhiên | 09/2024-08/2025 | |
| CTCS2024-04-02 | Hoàn thiện pháp luật về bảo vệ quyền lợi cho phụ nữ trước kỷ nguyên số (Enhancing legal protections for women’s rights in the digital age) | by unit (University) | 1002219 - Nguyễn Thị Mỹ Linh | Khoa Luật | 09/2024-08/2025 | |
| CTCS2024-08-01 | Giải pháp nâng cao hiệu quả ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động dạy học môn Toán cho sinh viên sư phạm Toán học nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi số trong giáo dục (Solutions to enhance the effectiveness of appling information technology in teaching mathematics for pre-service mathematics teachers to meet the needs of digital transformation in education.) | by unit (University) | 1002237 - Bùi Phương Uyên | Trường Sư phạm | 09/2024-08/2025 | |
| CTCS2024-09-01 | Khảo sát thuận lợi, khó khăn của giáo viên và học sinh ở các trường THPT trong thực hiện nghiên cứu khoa học (Survey on the Advantages and Challenges Faced by Teachers and Students in High Schools in Doing Scientific Research) | by unit (University) | 1002002 - Đinh Minh Quang | Trường Sư phạm | 09/2024-08/2025 | |