| T2024-130 | Thu nhận và tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ của chó (Canis familiaris) (Isolation and in vitro proliferation of canine (Canis familiaris) mesenchymal stem cells derived from adipose tissue) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002773 - Trần Thị Thanh Khương | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-131 | Phân tích biến dị và phát triển dấu phân tử SSR từ bộ gen lục lạp của giống sầu riêng Ri6 (Durio zibethinus Murr.) (Variant analysis and development of SSR markers from the chloroplast genome of Durio zibethinus cv. Ri6) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002759 - Trần Văn Bé Năm | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-132 | Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn fructophilic lactic acid (FLAB) ứng dụng trong lên men sữa chua thực vật (Isolation and selection of fructophilic lactic acid bacteria (FLAB) for application in vegetarian yogurt fermentation) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001320 - Trần Vũ Phương | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-14 | Vận dụng tư tưởng lý luận phê bình văn học của Kim
Thánh Thán vào nghiên cứu, phê bình tiểu thuyết chữ Hán
trong văn học trung đại Việt Nam (Applying Kim Thanh Than's literary criticism theory to the study and criticism of novels written in Chinese characters in Vietnamese medieval literature) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001328 - Bùi Thị Thúy Minh | Khoa Khoa học Chính trị, Xã hội và Nhân văn | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-15 | Xây dựng giải pháp giảm thiểu rủi ro sinh kế người dân ở các điểm tới hạn của khu vực ven biển đồng bằng sông Cửu Long (Developing solutions to mitigate livelihood risks for residents in tipping point areas of the Mekong Delta coastal region.) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002806 - Hứa Hồng Hiểu | Khoa Khoa học Chính trị, Xã hội và Nhân văn | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-16 | Ảnh hưởng của du lịch đến chất lượng cuộc sống của người dân trong mô hình du lịch cộng đồng tại xã Mỹ Hoà Hưng, tỉnh An Giang. (Impact of tourism on the quality of life of local people in My Hoa Hung community - based tourism, An Giang Province.) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002485 - Lê Thị Tố Quyên | Khoa Khoa học Chính trị, Xã hội và Nhân văn | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-19 | Bảo vệ quyền dân sự của bị can, bị cáo bị tạm giam theo quy định của pháp luật tố tụng hình sự Việt Nam (Protecting the civil rights of the suspects and defendants under detention according to Vietnamese criminal procedure law) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001722 - Mạc Giáng Châu | Khoa Luật | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-20 | Quy định về thi hành phán quyết của trọng tài (Regulations on the enforcement of arbitral awards) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002561 - Nguyễn Huỳnh Anh | Khoa Luật | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-21 | Hoàn thiện pháp luật về trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng do người chưa thành niên gây ra (Perfecting the law on liability for compensation for non-contractual damages caused by minors) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002284 - Nguyễn Văn Khuê | Khoa Luật | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-22 | Hoàn thiện pháp luật hình sự về các biện pháp giám sát giáo dục nhằm bảo đảm quyền của người dưới 18 tuổi phạm tội (Improving criminal law of educational supervision measures to ensure the rights of juvenile offenders) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002589 - Nguyễn Văn Tròn | Khoa Luật | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-23 | Bảo vệ dữ liệu cá nhân của người tiêu dùng trong giao dịch thương mại điện tử (Safeguarding consumer personal data in online transactions) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002560 - Võ Hoàng Tâm | Khoa Luật | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-24 | Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp trong bảo vệ môi trường (Corporate social responsibility in environmental protection) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001715 - Võ Hoàng Yến | Khoa Luật | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-26 | Các yếu tố ảnh hưởng đến tiến độ tốt nghiệp của học viên cao học Trường Đại học Cần Thơ (Factors affecting the graduation progress of graduate students at Can Tho University) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002540 - Bùi Thị Chuyền | Khoa Môi trường &Tài nguyên thiên nhiên | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-29 | Đánh giá hiện trạng phát sinh và quản lý chất thải điện tử tại thành phố Cần Thơ (Assessment of current e-waste generation and management in Can Tho City) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1010133 - Nguyễn Hồng Thảo Ly | Khoa Môi trường &Tài nguyên thiên nhiên | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-30 | Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến niềm tin về khả năng học kỹ năng nói tiếng Anh của sinh viên không chuyên: Trường hợp nghiên cứu tại trường Đại học Cần Thơ (Investigating factors influencing non-majored English students' mindsets about EFL speaking: A case study at Can Tho University) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002193 - Nguyễn Thị Bích Nhi | Khoa Môi trường &Tài nguyên thiên nhiên | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-32 | Xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên đất đai phục vụ phát triển nông nghiệp tại huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang (Building a land resource database to serve agricultural development in Long My district, Hau Giang province) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002918 - Phan Chí Nguyện | Khoa Môi trường &Tài nguyên thiên nhiên | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-33 | Đánh giá sự hài lòng về chất lượng cuộc sống của người dân quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ (Assessing Residents' Quality of Life in Ninh Kieu District, Can Tho City) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002740 - Vương Tuấn Huy | Khoa Môi trường &Tài nguyên thiên nhiên | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-37 | Sự sẵn sàng và kì vọng của sinh viên Khoa Ngoại ngữ Trường Đại học Cần Thơ đối với học tập trực tuyến (The readiness and expectations of students of the Faculty of Foreign Languages at Can Tho University for online learning) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002011 - Lữ Quốc Vinh | Khoa Ngoại ngữ | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-38 | Khảo sát cơ hội được tiếp cận tiếng Anh ngoài giờ học của sinh viên hệ Vừa làm Vừa học ngành Ngôn ngữ Anh (Survey of Opportunities for Accessing English exposure outside the Classroom for Students in the Work-Study Program of the English Language Studies) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002139 - Ngô Mi Lệ Anh | Khoa Ngoại ngữ | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-39 | Một số biện pháp phát triển năng lực giao tiếp tiếng Anh cho sinh viên ngành ngôn ngữ Anh tại Trường Đại học Cần Thơ (Developing the Communicative Competence of English Language Majors in Can Tho University) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001138 - Nguyễn Minh Thành | Khoa Ngoại ngữ | 07/2024-03/2025 | |