| T2024-106 | Nâng cao hiệu quả xử lý vi khuẩn Ralstonia solanacearum
có trong giá thể trồng hoa kiểng bằng thực khuẩn thể và vi khuẩn vùng rễ (Improving the efficiency of bacteriophages and rhizobacteria for treating Ralstonia solanacearum in ornamental flower growing soild) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002951 - Đoàn Thị Kiều Tiên | Trường Nông nghiệp | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-107 | Khảo sát tình hình nhiễm và đặc điểm di truyền virus Tembusu trên vịt tại tỉnh Đồng Tháp (Survey on the infection situation and genetic characteristics of Tembusu virus in ducks in Dong Thap province) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1010154 - Huỳnh Trường Giang | | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-108 | Nhân giống chuối cô đơn Ensete glaucum (Roxb.) Cheesman bằng kỹ thuật nuôi cấy mô (Micropropagation of Ensete glaucum (Roxb.) Cheesman) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002530 - Lê Minh Lý | Trường Nông nghiệp | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-109 | Nghiên cứu thành phần tinh dầu quế (Cinnamomum sp) và khả năng kháng cầu trùng gà (Eimeria spp.) trong điều kiện in-vitro (Study on the composition of cinnamon essential oil (Cinnamomum sp) and its anticoccidial activity against chicken coccidia (Eimeria spp.) in-vitro condition) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1010153 - Lư Ái Tiên | Trường Nông nghiệp | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-110 | Khảo sát đặc tính sinh học sự phát triển trái và sự xuất hiện của hiện tượng sượng cơm sầu riêng Musang King (Durio zibethinus Murr.) (Investigation of biological characteristics of fruit development and occurrence of hard flesh phenomenon in Musang King durian (Durio zibethinus Murr.)) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1010057 - Nguyễn Huỳnh Dương | Trường Nông nghiệp | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-111 | Đánh giá tiềm năng ứng dụng phương pháp xác định tính bền cấu trúc đất, SLAKES trong chỉ thị chất lượng đất nông nghiệp ở Đồng bằng Sông Cửu Long (Evaluating the potential application of the SLAKES method for determining soil structural stability as an indicator of agricultural soil quality in the Mekong Delta) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002334 - Nguyễn Minh Phượng | Trường Nông nghiệp | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-112 | Khảo sát bệnh ký sinh trùng đường máu trên chó do Ehrlichia canis, chỉ tiêu sinh lý-sinh hóa và hiệu quả điều trị Ehrlichia canis tại một số phòng mạch thú y thành phố Cần Thơ (Survey on the infection situation and genetic characteristics of Tembusu virus in ducks in Dong Thap province) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002252 - Nguyễn Thị Bé Mười | | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-113 | Tuyến trùng ký sinh trên cây có múi ở Đồng bằng Sông Cửu Long và nghiên cứu biện pháp quản lý đất nhằm nâng cao hiệu quả phòng trừ. (Plant-parasitic nematodes in citrus orchards in the Mekong Delta and their control through soil management techniques.) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002727 - Nguyễn Văn Sinh | Trường Nông nghiệp | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-114 | Đánh giá hiệu quả của các loại dịch trích thực vật đối với sâu tơ Plutella xylostella Lin. hại rau cải trong điều kiện phòng thí nghiệm và nhà lưới (Evaluation of the effectiveness of plant extracts against the diamondback moth Plutella xylostella Lin. damaging cabbage under laboratory and net house conditions) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001948 - Phạm Kim Sơn | Trường Nông nghiệp | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-115 | Khảo sát thành phần tuyến trùng gây hại trên ổi (Psidium guajava) tại huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp (Survey of the plant paracitic nematodes on guava (Psidium guajava) in Chau Thanh district, Đong Thap province) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1010077 - Phạm Văn Lực | Trường Nông nghiệp | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-118 | Ảnh hưởng mật độ lên tăng trưởng và tỷ lệ sống của cá mú trân châu (♀ Epinephelus fuscoguttatus × ♂ Epinephelus lanceolatus) nuôi trong hệ thống tuần hoàn (Impact of stocking density on growth performance and survival rate of hybrid grouper (♀ Epinephelus fuscoguttatus × ♂ Epinephelus lanceolatus) in a recirculating aquaculture system) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1009911 - Nguyễn Tính Em | Trường Thủy sản | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-119 | Ảnh hưởng của chất chiết tỏi và vi khuẩn lactic Lactobacillus sp. lên tăng trưởng, tỉ lệ sống, enzyme tiêu hóa và hệ vi sinh đường ruột của tôm thẻ chân trắng, Litopenaeus vannamei (Effect of garlic extract and lactic acid bacteria Lactobacillus sp. on growth, survival, digestive enzyme and intestinal microbiota of whiteleg shrimp, Litopenaeus vannamei) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002897 - Phan Thị Cẩm Tú | Trường Thủy sản | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-120 | Nghiên cứu bổ sung khoáng trong quá trình nuôi vỗ và ương giống ốc bươu đồng (Pila polita, Deshayes, 1830) (Study on mineral supplement in matured cultured and rearing of black snail (Pila polita)) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002768 - Trần Nguyễn Duy Khoa | Trường Thủy sản | 06/2024-05/2025 | |
| T2024-122 | Đánh giá khả năng chống oxy hóa và chế biến nước uống từ trái quách (Limonia acidissima L) (Study on Evaluating antioxidative activities and making drink water from woodapple (Limonia acidissima L).) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002957 - Châu Thanh Tuấn | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-124 | Phân lập, tuyển chọn và tối ưu hóa môi trường nuôi cấy vi khuẩn Bacillus từ nguồn nước thải sản xuất bánh mì (Isolation, selection and optimization of Bacillus culture medium from bread production wastewater) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001768 - Huỳnh Ngọc Thanh Tâm | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-125 | Giải mã trình tự bộ gen lục lạp của cây dâu Hạ Châu (Baccaurea ramiflora Lour.) phục vụ công tác nhận diện giống cây trồng (Sequencing the chloroplast genome of Baccaurea ramiflora Lour. for cultivar identification) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | - | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-127 | Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn đối kháng
với nấm Phytophthora soyae gây bệnh thối rễ trên đậu nành (Isolation and selection of antagonistic bacteria againts
Phytophthora soyae causing root rot disease in soybeans) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001890 - Nguyễn Thị Liên | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-128 | Phân lập và đánh giá sự đề kháng kháng sinh của vi khuẩn lactic trong thực phẩm lên men truyền thống (Identify and evaluation the susceptibility of lactic acid bacteria isolated from traditional fermented foods) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002362 - Phan Nguyễn Trang | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 07/2024-02/2025 | |
| T2024-129 | Xây dựng quy trình chế biến lá xạ đen (Ehretia asperula Zoll. & Mor.) dạng bột, phát triển sản phẩm trà túi lọc và bánh quy bổ sung bột lá xạ đen (Study on the Ehretia asperula Zoll. & Mor. leaf powder process, the tea bags and biscuits supplemented Ehretia asperula Zoll. & Mor. leaf powder) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002856 - Trần Chí Nhân | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 07/2024-06/2025 | |
| T2024-13 | Khảo sát khả năng cảm biến của p-SiC2-SS đối với một số phân tử khí như CO, CO2, NO và NO2 (Sensing Capabilities of p-SiC₂-SS for Gas Molecules, such as CO, CO₂, NO, and NO₂) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001600 - Trần Yến Mi | Trường Khoa học Tự nhiên | 07/2024-06/2025 | |