| DA2012_09 | Effect of inclusion of catfish (Pangasius hypophthalmus) by - product meal and probiotics in diets for improve chicken on performance, carcass qua;ity and ileal total amino acid digestibility (English) | cooperating with foreign organizations | 1001795 - Nguyễn Thị Thủy | Trường Nông nghiệp | 04/2016-09/2017 | |
| DA2012_10 | Effect comparision of Cassava leaf, Sesbania grandliflora, water spinach, and sweet potato vine on protein solubility, gas production (CH4, CO2) and sheep performance (English) | cooperating with foreign organizations | 1000370 - Hồ Quảng Đồ | Trường Nông nghiệp | 04/2016-09/2017 | |
| DA2012_11 | Replace of protein concentrate by the mix of coconut meal and catfish residue meal used in diets for fattening pigs in the Mekong Delta of Viet Nam (English) | cooperating with foreign organizations | 1000368 - Lê Thị Mến | Trường Nông nghiệp | 04/2016-09/2017 | |
| DA2012_12 | Effect of defaution and bypass protein supplement on methane production and utilisation of poor quality feed by cattle (English) | cooperating with foreign organizations | 1000360 - Nguyễn Thị Hồng Nhân | Trường Nông nghiệp | 04/2016-09/2017 | |
| DP2016-02 | Điều tra cơ bản, đánh giá thực trạng đa dạng sinh học Khu Bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng và xác định các vấn đề ưu tiên bảo tồn đa dạng sinh học (English) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1001386 - Trương Hoàng Đan | Khoa Môi trường &Tài nguyên thiên nhiên | 05/2016-10/2017 | Ketquanghiencuukhoahoc12570.pdf |
| DP2016-08 | Xử lý bảo quản thân và vỏ khoai môn sau thu hoạch làm thức ăn nuôi heo thịt (Eng) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1000360 - Nguyễn Thị Hồng Nhân | Trường Nông nghiệp | 06/2016-06/2017 | |
| DP2016-15 | Giải pháp đẩy mạnh nghiên cứu, ứng dụng khoa học và công nghệ phục vụ xây dựng nông thôn mới tại tỉnh Cà Mau (Eng) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1000560 - Trương Đông Lộc | Trường Kinh tế | 03/2016-06/2017 | |
| TSV2016-64 | Nghiên cứu sử dụng trực tiếp bùn thải từ quá trình xử lý nước thải từ nhà máy bia và chế biến thủy sản làm phân hữu cơ bón cho cây rau màu (English) | by unit (by students) | 0B1404910 - Trương Thùy Linh | Trường Nông nghiệp | 07/2016-03/2017 | |
| TSV2016-80 | Phân lập và tuyển chọn vi khuẩn kết tụ sinh học, loại bỏ N và tích lũy poly-P trong nước thải sản xuất hủ tiếu Mỹ Tho và ứng dụng xử lý nước thải trong điều kiện phòng thí nghiệm (English) | by unit (by students) | 0B1305697 - Nguyễn Quốc Huy | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 07/2016-03/2017 | |
| DP2015-02-08 | Nghiên cứu quy trình quản lý theo hướng sinh học đối với bọ vòi voi, Diocalandra frumenti (Coleoptera: Curculioniade) và sâu đục trái, Tirathaba sp. (Lepidoptera: Pyralidae) gây hại trên cây dừa tại tỉnh Bến Tre (English) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1002143 - Lê Văn Vàng | Trường Nông nghiệp | 05/2015-05/2017 | |
| DP2015-02-11 | Chế biến và bảo quản sản phẩm có hoạt động của nước (aw) thấp từ nguyên liệu cá lóc nuôi của tỉnh Vĩnh Long (English) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1000352 - Nguyễn Văn Mười | Trường Nông nghiệp | 06/2015-05/2017 | |
| DP2015-02-12 | Nghiên cứu kỹ thuật điều khiển ra hoa và cải thiện năng suất, chất lượng thanh trà (Bouea oppositifolia (Roxb.) Meisner) (English) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1000322 - Trần Văn Hâu | Trường Nông nghiệp | 06/2015-05/2017 | |
| DP2015-02-30 | Phân lập và tạo sản phẩm sinh học nấm rễ (arbuscular mycorrhiza) giúp cây trồng đối kháng với nấm bệnh và đáp ứng được điều kiện bất lợi của môi trường canh tác (English) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1002700 - Đỗ Thị Xuân | Trường Nông nghiệp | 11/2015-10/2017 | Ketquanghiencuukhoahoc12371.pdf |
| DP2015-06-21 | Ứng dụng công nghệ điện toán đám mây trên nền tảng mã nguồn mở phục vụ xây dựng mô hình triển khai các ứng dụng công nghệ thông tin trong các cơ quan nhà nước của thành phố Cần Thơ (English) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1001124 - Ngô Bá Hùng | Trường Công nghệ Thông tin &Truyền thông | 09/2015-02/2017 | Ketquanghiencuukhoahoc12325.pdf |
| DP2015-07-27 | Nghiên cứu đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp chuyển đổi cơ cấu kinh tế nông nghiệp huyện Tịnh Biên (English) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1001047 - Nguyễn Hữu Đặng | Trường Kinh tế | 10/2015-04/2017 | Ketquanghiencuukhoahoc12368.pdf |
| DP2015-07-31 | Nghiên cứu các giải pháp tăng cường hiệu quả ứng dụng khoa học và công nghệ trong doanh nghiệp ở tỉnh Bến Tre (English) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1000551 - Quan Minh Nhựt | Trường Kinh tế | 11/2015-05/2017 | |
| DP2015-09-22 | Cải thiện giống cá sặc rằn (Trichogaster pectoralis Regan, 1909) bằng phương pháp chọn lọc (English) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1000258 - Dương Nhựt Long | Trường Thủy sản | 06/2015-12/2017 | |
| DP2015-31-01 | Hỗ trợ công nhận và phát triển sản xuất giống lúa cộng đồng (English) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1000761 - Huỳnh Quang Tín | *Viện NCPT Đồng bằng SCL | 01/2015-12/2017 | Ketquanghiencuukhoahoc12197.pdf |
| DP2015-31-32 | Bảo tồn và phát triển một số cây lương thực địa phương của tỉnh Cà Mau (Eng) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1002202 - Vũ Anh Pháp | *Viện NCPT Đồng bằng SCL | 06/2015-06/2017 | |
| DP2014-29 | Điều tra, khảo sát và thử nghiệm một số biện pháp khắc phục hiện tượng đen xơ mít tại Quận Cái Răng, TP.Cần Thơ (AV) | cooperating with local government/ domestic organizations | 1000322 - Trần Văn Hâu | Trường Nông nghiệp | 06/2014-05/2017 | |