| T2003-54 | Tổng hợp phương pháp đánh giá đất đai và phương pháp phân tích hệ thống canh tác kết hợp với các kỹ thuật đánh giá đa mục tiêu cho qui hoạch sử dụng đất đai | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000277 - Lê Quang Trí | Trường Nông nghiệp | 6/2003-2/2004 | |
| T2002-29 | T2002-29; Tăng cường khả năng tự đọc hiểu giáo trình các môn toán cao cấp cho sinh viên nhờ sự trợ giúp của máy vi tính. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000003 - Hồ Hữu Lộc | Trường Nông nghiệp | 10/2002-09/2004 | |
| T2003-40 | T2003-40; Nghiên cứu và so sánh hiệu quả sử dụng đất đai trong hệ thống canh tác VAC (Vườn - Ao - Chuồng) của các huyện Cái Bè (Tiền Giang), Tam Bình (Vĩnh Long) và Ô Môn (Cần Thơ). (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000277 - Lê Quang Trí | Trường Nông nghiệp | 06/2003-12/2003 | |
| T2002-03 | T2002-03; Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) cho công tác quản lý địa phương cấp phường/ xã. | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000483 - Nguyễn Hiếu Trung | Trường Bách khoa | 03/2002-03/2003 | |
| T2002-08 | T2002-08; Xác định một số loài tảo có thể sử dụng làm sinh vật chỉ thị ô nhiễm môi trường. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002536 - Nguyễn Thị Thu Thủy | Trường Bách khoa | 03/2002-02/2003 | |
| T2002-09 | T2002-09; Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) cho công tác quản lý sinh viên nội trú và ngoại trú trong trường học. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001296 - Lê Thành Phiêu | Trường Bách khoa | 02/2002-09/2003 | |
| T2002-12 | T2002-12; Thực trạng, những thuận lợi, khó khăn, ảnh hưởng đến sinh hoạt và học tập của sinh viên khi ở trọ. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001147 - Lê Quang Viết | Trường Kinh tế | 03/2002-03/2003 | |
| T2002-16 | T2002-16; Ảnh hưởng của Benzyl adenin (BA), kinetin, Indole acetic acid (IAA) Indole butyric acid (IBA) lên sự sinh trưởng và phát triển của cây dưa hấu tam bội (Citrullus vulgaris Schrad.) nuôi cấy "in vitro". | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000415 - Lâm Ngọc Phương | Trường Nông nghiệp | 07/2002-06/2003 | |
| T2002-26 | T2002-26; Tìm qui trình phân tích điện di AND trên tập đoàn giống lúa chịu mặn trường ĐHCT. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000883 - Nguyễn Thanh Tường | Trường Nông nghiệp | 04/2002-04/2003 | |
| T2001-26 | T2001-26; Khảo sát hóa học sơ bộ và đặc tính dẫn dụ côn trùng trên một số phân đoạn ly trích của cây Hậu Phác. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000020 - Nguyễn Trọng Tuân | Trường Khoa học Tự nhiên | 05/2001-05/2003 | |
| T2001-56 | T2001-56; Điều tra và lập danh mục thực vật có hoa song tử diệp trong tỉnh Cần Thơ. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1800308 - Phạm Thị Nga | Trường Khoa học Tự nhiên | 07/2001-08/2003 | |
| T2002-20 | T2002-20; Khảo sát ảnh hưởng nhiễm mặn đến một số tính chất lý - hóa học đất lúa - tôm. | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000283 - Ngô Ngọc Hưng | Trường Nông nghiệp | 12/2001-06/2003 | |
| T2002-24 | T2002-24; Thử nghiệm tính chống chịu bệnh cháy lá của các bộ giống lúa cao sản và trung mùa triển vọng ở ĐBSCL. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002201 - Ông Huỳnh Nguyệt Ánh | Trường Nông nghiệp | 12/2001-12/2003 | |
| T2002-37 | T2002-37; Nghiên cứu khả năng chế biến cá tra. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000352 - Nguyễn Văn Mười | Trường Thủy sản | 11/2001-10/2003 | |
| T2002-11 | T2002-11; Khảo sát và đánh giá hiện trạng ứng dụng công nghệ thông tin ở ĐHCT phục vụ công tác đào tạo, nghiên cứu khoa học và quản lý cho đến cuối năm 2001. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000789 - Đặng Đức Trí | Trường Sư phạm | 01/2002-12/2002 | |
| T2002-13 | T2002-13; Nghiên cứu biện pháp tưới nước và bón phân khi sử dụng màng phủ plastic trên dưa hấu. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000321 - Trần Thị Ba | Trường Nông nghiệp | 01/2002-12/2002 | |
| T2002-22 | T2002-22; Ứng dụng phương pháp điện di Allozyme để xác định tôm càng xanh, tôm càng lửa, cua sen và cua lửa. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001802 - Bùi Thị Bích Hằng | Trường Thủy sản | 01/2002-12/2002 | |
| T2002-23 | T2002-23; Nghiên cứu sử dụng cá Trắm cỏ để diệt nhớt trong ruộng nuôi tôm sú luân canh với lúa. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001787 - Trương Hoàng Minh | Trường Thủy sản | 01/2002-12/2002 | |
| T2002-27 | T2002-27; Đặc tính và đa dạng sinh học của vi khuẩn nốt rễ phân lập từ nốt rễ đậu nành hoang ở đồng bằng sông cửu long. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001100 - Ngô Thanh Phong | Trường Khoa học Tự nhiên | 01/2002-12/2002 | |