Trang chủ » Đề tài nghiên cứu khoa học

Một năm Nhiều năm
Từ năm -
Mã đề tài
Tên đề tài
Loại đề tài
Mã cán bộ chủ nhiệm
Tên cán bộ chủ nhiệm
Tên lĩnh vực nghiên cứu
Chọn lĩnh vực nghiên cứu
Tất cả lĩnh vực
?
Danh sách đề tài
 
Tổng số 5466 đề tài dự án nghiên cứu
|< < 270 271 272 273 274 > >|
Mã đề tài Tên đề tài Loại đề tài Chủ nhiệm Đơn vị Thời gian thực hiện Thông tin kết quả
B2003-31-76B2003-31-76; Phát triển hệ thống làm đất ĐBSCLĐề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800156 - Nguyễn Văn LongTrường Bách khoa2003-2004
B2003-31-78B2003-31-78; Thiết kế bộ phận trang đất gắn trên máy cày tayĐề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800157 - Nguyễn BồngTrường Bách khoa2003-2004
B2003-31-79B2003-31-79; Sử dụng Chitosan và Zein trong bảo quản trái cây và các sản phẩm trứngĐề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800158 - Nguyễn Văn MườiTrường Nông nghiệp2003-2004
B2003-31-80B2003-31-80; Bảo tồn và sử dụng tài nguyên di truyền cây trồng ở ĐBSCLĐề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800159 - Lê Thành Đương*Trung tâm Chuyển giao Công nghệ và Dịch vụ2003-2004
B2002-31-23B2002-31-23: NC phát triển thức ăn và kỹ thuật nuôi thâm canh cá rô đồng (Anabas tetudineus) trong ao.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800104 - Nguyễn Thanh PhươngTrường Thủy sản10/2002-04/2004
B2002-31-28B2002-31-28: Điều tra côn trùng và biện pháp xử lý hoá học trong kho bảo quản nông sản sau thu hoạch.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800066 - Trần Văn HaiTrường Nông nghiệp06/2002-12/2004
B2002-31-29B2002-31-29: Khả năng sử dụng sinh khối Artemia để sản xuất thức ăn cho thuỷ sản
(Eng)
Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1000347 - Hà Thanh ToànViện CN Sinh học và Thực phẩm10/2002-10/2004
B2002-31-30B2002-31-30: Phân loại độ phì tự nhiên đất trên cơ sở chuyển đổi từ chú dẫn bản đồ đất vùng Đồng bằng sông Cửu Long (phân loại theo Soil Taxomomy USDA, FAO, Việt Nam) sang hệ thống phân loại độ phì FCC (Fertility Capability Classi -fication).
(English)
Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1000281 - Võ Quang MinhKhoa Môi trường &Tài nguyên thiên nhiên01/2002-01/2004
B2002-31-31B2002-31-31: Nghiên cứu các trở ngại và cải thiện phương pháp bón phân đạm cho lúa theo bảng so màu lá trên đất phèn và phèn nhiễm mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800101 - Ngô Ngọc HưngTrường Nông nghiệp10/2002-10/2004
B2002-31-34B2002-31-34: Cải tiến phương pháp đánh giá đa mục tiêu cho việc phân vùng thích nghi và sử dụng hợp lý đất đai vùng ảnh hưởng phèn mặn. Ứng dụng cụ thể trong điều kiện huyện Cầu Ngang - Trà Vinh.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800121 - Lê Quang TríTrường Nông nghiệp07/2002-04/2004
B2002-31-35B2002-31-35: Nghiên cứu đặc điểm sinh học và khả năng thuần dưỡng cá bông lau (Pangasius krampfi) trong ao nuôi.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800122 - Phạm Thanh LiêmTrường Thủy sản09/2002-06/2004
B2002-31-36B2002-31-36: ứng dụng công nghệ sinh học nhân nhanh giống cây gỗ Paulownia cho vùng Đồng bằng sông Cửu Long.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800123 - Đặng Phương TrâmTrường Nông nghiệp09/2002-12/2004
B2002-31-41B2002-31-41: Nghiên cứu tính chất hoá học đất, nước của hệ thống tôm và tôm - lúa trên đất phèn mặn tại huyện Thới Bình, Cà Mau và huyện Giá Rai, Bạc Liêu.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800128 - Trần Văn DũngTrường Nông nghiệp02/2002-02/2004
B2002-31-43B2002-31-43: Thiết lập danh mục các vi sinh vật chỉ thị phục vụ cho công tác quan trắc môi trường.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800130 - Lê Hoàng ViệtTrường Bách khoa04/2002-04/2004
B2002-31-44B2002-31-44: Chọn tạo giống đậu xanh năng suất cao, kháng sâu bệnh chính và thích nghi với các điều kiện sinh thái vùng Đồng bằng sông Cửu Long.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800131 - Trương Trọng NgônTrường Nông nghiệp11/2002-12/2004
B2002-31-45B2002-31-45: Tình hình ô nhiễm môi trường nước từ chất thải chăn nuôi heo ở một số khu vực chăn nuôi tỉnh Cần Thơ.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800132 - Lưu Hữu MãnhTrường Nông nghiệp09/2002-09/2004
B2002-31-46B2002-31-46: Nghiên cứu xây dựng mô hình hệ thống dịch vụ trong nông nghiệp huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800133 - Trương Chí TiếnTrường Kinh tế09/2002-02/2004
B2002-31-47B2002-31-47: Đánh giá chất lượng các nguồn phụ phẩm của mía làm thức ăn chăn nuôi.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800134 - Nguyễn Nhựt Xuân DungTrường Nông nghiệp09/2002-09/2004
B2002-31-49B2002-31-49: Vấn đề cổ phần hoá doanh nghiệp nhà nước tại Đồng bằng sông Cửu Long, các vuớng mắc, đề xuất hoàn thiện.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800098 - Bùi Quang NhơnKhoa Luật04/2002-04/2004
B2001-31-05B2001-31-05: Nghiên cứu biện pháp canh tác dưa hấu trong mùa mưa ở Đồng bằng sông Cửu Long.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800099 - Nguyễn Bảo VệTrường Nông nghiệp09/2001-08/2004