| T2003-27 | T2003-27; Nghiên cứu phương pháp phân tích Nitrate thích hợp và khảo sát hàm lượng Nitrate lưu tồn trên một số loại Rau, Màu tại Trà Vinh và Cần Thơ. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1002431 - Nguyễn Minh Đông | Trường Nông nghiệp | 06/2003-06/2005 | |
| T2003-31 | T2003-31; Thiết kế định hình các mẫu nhà vệ sinh nông thôn. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000501 - Lê Anh Tuấn | Trường Bách khoa | 06/2003-07/2005 | |
| T2003-33 | Nghiên cứu ứng dụng cộng nghệ streaming video trên mạng Đại học Cần Thơ | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1001157 - Lưu Trùng Dương | Trường Công nghệ Thông tin &Truyền thông | 8/2003-1/2005 | |
| T2003-41 | T2003-41; Ảnh hưởng của Kali đến bệnh cháy lá trên cây chôm chôm (Nephelium lappaceum L.). (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000411 - Lê Văn Bé | Trường Nông nghiệp | 06/2003-06/2005 | |
| T2003-44 | T2003-44; Kiểm chất lượng các loại hạt giống rau màu F1 đang phổ biến tại Việt Nam dựa vào đặc tính vật lý, hình thái và các phương pháp điện di. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000309 - Lê Việt Dũng | Trường Nông nghiệp | 06/2003-12/2005 | |
| T2003-49 | T2003-49; Biện pháp nâng cao chất lượng dưa lê (Cucumis melon L.) (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1000321 - Trần Thị Ba | Trường Nông nghiệp | 06/2003-02/2005 | |
| T2003-55 | T2003-55; Nghiên cứu và hoàn thiện phương pháp phân tích cho một số chỉ tiêu hóa học đất ĐBSCL. (English) | Đề tài cấp cơ sở (by unit (University)) | 1800054 - Nguyễn Văn Quí | Trường Nông nghiệp | 06/2003-04/2005 | |
| B2003-31-59 | B2003-31-59: Phân tích hiện trạng nghèo đói và đánh giá sự tác động của chương trình xóa đói giảm nghèo đến đồng bào dân tộc Khmer ở tỉnh Sóc Trăng. | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800141 - Từ Văn Bình | Trường Kinh tế | 03/2003-09/2004 | |
| B2003-31-62 | B2003-31-62: Chỉnh lý bổ sung bản đồ đất và phân vùng độ phì đất theo FCC ở Đồng bằng sông Cửu Long, tỉ lệ 1/250.000. (English) | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1000281 - Võ Quang Minh | Khoa Môi trường &Tài nguyên thiên nhiên | 05/2003-12/2004 | |
| B2003-31-66 | B2003-31-66: Phân tích hiệu quả sử dụng vốn tín dụng và xác định nhu cầu vốn của nông hộ trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp nông thôn tỉnh Trà Vinh. | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800147 - Phước Minh Hiệp | Trường Kinh tế | 04/2003-06/2004 | |
| B2003-31-69 | B2003-31-69: Nghiên cứu cơ sở môi trường nước cho nghề nuôi tôm sinh thái vùng rừng ngập mặn ở Cà Mau. | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800149 - Trần Ngọc Hải | Trường Thủy sản | 06/2003-12/2004 | |
| B2003-31-70 | B2003-31-70: Nâng cao tính bền vững mô hình tôm lúa luân canh thông qua nuôi bổ sung một số đối tượng thuỷ sản có giá trị kinh tế cao kết hợp với trồng lúa. | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800150 - Trương Hoàng Minh | Trường Nông nghiệp | 01/2003-12/2004 | Ketquanghiencuukhoahoc9244.rar |
| B2003-31-73TĐ | Nghiên cứu một số biện pháp để tăng năng suất và giảm chi phí sản xuất lúa Hè Thu ở Đồng Bằng Sông Cửu Long. | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1000329 - Nguyễn Thành Hối | Trường Nông nghiệp | 12/2003-12/2004 | |
| B2003-31-75 | B2003-31-75; Nghiên cứu sự lưu hành của các nguyên nhân truyền nhiễm chính gây thất bại sinh sản trên heo ở ĐBSCL | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800155 - Hồ Thị Việt Thu | Trường Nông nghiệp | 2003-2004 | |
| B2003-31-76 | B2003-31-76; Phát triển hệ thống làm đất ĐBSCL | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800156 - Nguyễn Văn Long | Trường Bách khoa | 2003-2004 | |
| B2003-31-78 | B2003-31-78; Thiết kế bộ phận trang đất gắn trên máy cày tay | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800157 - Nguyễn Bồng | Trường Bách khoa | 2003-2004 | |
| B2003-31-79 | B2003-31-79; Sử dụng Chitosan và Zein trong bảo quản trái cây và các sản phẩm trứng | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800158 - Nguyễn Văn Mười | Trường Nông nghiệp | 2003-2004 | |
| B2003-31-80 | B2003-31-80; Bảo tồn và sử dụng tài nguyên di truyền cây trồng ở ĐBSCL | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800159 - Lê Thành Đương | *Trung tâm Chuyển giao Công nghệ và Dịch vụ | 2003-2004 | |
| B2002-31-23 | B2002-31-23: NC phát triển thức ăn và kỹ thuật nuôi thâm canh cá rô đồng (Anabas tetudineus) trong ao. | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800104 - Nguyễn Thanh Phương | Trường Thủy sản | 10/2002-04/2004 | |
| B2002-31-28 | B2002-31-28: Điều tra côn trùng và biện pháp xử lý hoá học trong kho bảo quản nông sản sau thu hoạch. | Đề tài cấp bộ (by Ministry) | 1800066 - Trần Văn Hai | Trường Nông nghiệp | 06/2002-12/2004 | |