Trang chủ » Đề tài nghiên cứu khoa học

Một năm Nhiều năm
Từ năm -
Mã đề tài
Tên đề tài
Loại đề tài
Mã cán bộ chủ nhiệm
Tên cán bộ chủ nhiệm
Tên lĩnh vực nghiên cứu
Chọn lĩnh vực nghiên cứu
Tất cả lĩnh vực
?
Danh sách đề tài
 
Tổng số 5480 đề tài dự án nghiên cứu
|< < 270 271 272 273 274 > >|
Mã đề tài Tên đề tài Loại đề tài Chủ nhiệm Đơn vị Thời gian thực hiện Thông tin kết quả
T2003-27T2003-27; Nghiên cứu phương pháp phân tích Nitrate thích hợp và khảo sát hàm lượng Nitrate lưu tồn trên một số loại Rau, Màu tại Trà Vinh và Cần Thơ.
(English)
Đề tài cấp cơ sở
(by unit (University))
1002431 - Nguyễn Minh ĐôngTrường Nông nghiệp06/2003-06/2005
T2003-31T2003-31; Thiết kế định hình các mẫu nhà vệ sinh nông thôn.
(English)
Đề tài cấp cơ sở
(by unit (University))
1000501 - Lê Anh TuấnTrường Bách khoa06/2003-07/2005
T2003-33Nghiên cứu ứng dụng cộng nghệ streaming video trên mạng Đại học Cần ThơĐề tài cấp cơ sở
(by unit (University))
1001157 - Lưu Trùng DươngTrường Công nghệ Thông tin &Truyền thông8/2003-1/2005
T2003-41T2003-41; Ảnh hưởng của Kali đến bệnh cháy lá trên cây chôm chôm (Nephelium lappaceum L.).
(English)
Đề tài cấp cơ sở
(by unit (University))
1000411 - Lê Văn BéTrường Nông nghiệp06/2003-06/2005
T2003-44T2003-44; Kiểm chất lượng các loại hạt giống rau màu F1 đang phổ biến tại Việt Nam dựa vào đặc tính vật lý, hình thái và các phương pháp điện di.
(English)
Đề tài cấp cơ sở
(by unit (University))
1000309 - Lê Việt DũngTrường Nông nghiệp06/2003-12/2005
T2003-49T2003-49; Biện pháp nâng cao chất lượng dưa lê (Cucumis melon L.)
(English)
Đề tài cấp cơ sở
(by unit (University))
1000321 - Trần Thị BaTrường Nông nghiệp06/2003-02/2005
T2003-55T2003-55; Nghiên cứu và hoàn thiện phương pháp phân tích cho một số chỉ tiêu hóa học đất ĐBSCL.
(English)
Đề tài cấp cơ sở
(by unit (University))
1800054 - Nguyễn Văn QuíTrường Nông nghiệp06/2003-04/2005
B2003-31-59B2003-31-59: Phân tích hiện trạng nghèo đói và đánh giá sự tác động của chương trình xóa đói giảm nghèo đến đồng bào dân tộc Khmer ở tỉnh Sóc Trăng.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800141 - Từ Văn BìnhTrường Kinh tế03/2003-09/2004
B2003-31-62B2003-31-62: Chỉnh lý bổ sung bản đồ đất và phân vùng độ phì đất theo FCC ở Đồng bằng sông Cửu Long, tỉ lệ 1/250.000.
(English)
Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1000281 - Võ Quang MinhKhoa Môi trường &Tài nguyên thiên nhiên05/2003-12/2004
B2003-31-66B2003-31-66: Phân tích hiệu quả sử dụng vốn tín dụng và xác định nhu cầu vốn của nông hộ trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp nông thôn tỉnh Trà Vinh.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800147 - Phước Minh HiệpTrường Kinh tế04/2003-06/2004
B2003-31-69B2003-31-69: Nghiên cứu cơ sở môi trường nước cho nghề nuôi tôm sinh thái vùng rừng ngập mặn ở Cà Mau.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800149 - Trần Ngọc HảiTrường Thủy sản06/2003-12/2004
B2003-31-70B2003-31-70: Nâng cao tính bền vững mô hình tôm lúa luân canh thông qua nuôi bổ sung một số đối tượng thuỷ sản có giá trị kinh tế cao kết hợp với trồng lúa.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800150 - Trương Hoàng MinhTrường Nông nghiệp01/2003-12/2004Ketquanghiencuukhoahoc9244.rar
B2003-31-73TĐNghiên cứu một số biện pháp để tăng năng suất và giảm chi phí sản xuất lúa Hè Thu ở Đồng Bằng Sông Cửu Long.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1000329 - Nguyễn Thành HốiTrường Nông nghiệp12/2003-12/2004
B2003-31-75B2003-31-75; Nghiên cứu sự lưu hành của các nguyên nhân truyền nhiễm chính gây thất bại sinh sản trên heo ở ĐBSCLĐề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800155 - Hồ Thị Việt ThuTrường Nông nghiệp2003-2004
B2003-31-76B2003-31-76; Phát triển hệ thống làm đất ĐBSCLĐề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800156 - Nguyễn Văn LongTrường Bách khoa2003-2004
B2003-31-78B2003-31-78; Thiết kế bộ phận trang đất gắn trên máy cày tayĐề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800157 - Nguyễn BồngTrường Bách khoa2003-2004
B2003-31-79B2003-31-79; Sử dụng Chitosan và Zein trong bảo quản trái cây và các sản phẩm trứngĐề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800158 - Nguyễn Văn MườiTrường Nông nghiệp2003-2004
B2003-31-80B2003-31-80; Bảo tồn và sử dụng tài nguyên di truyền cây trồng ở ĐBSCLĐề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800159 - Lê Thành Đương*Trung tâm Chuyển giao Công nghệ và Dịch vụ2003-2004
B2002-31-23B2002-31-23: NC phát triển thức ăn và kỹ thuật nuôi thâm canh cá rô đồng (Anabas tetudineus) trong ao.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800104 - Nguyễn Thanh PhươngTrường Thủy sản10/2002-04/2004
B2002-31-28B2002-31-28: Điều tra côn trùng và biện pháp xử lý hoá học trong kho bảo quản nông sản sau thu hoạch.Đề tài cấp bộ
(by Ministry)
1800066 - Trần Văn HaiTrường Nông nghiệp06/2002-12/2004