| TSV2025-91 | Thực trạng và giải pháp tuyên truyền chính sách bảo hiểm xã hội tự nguyện cho người lao động phi chính thức tại thành phố Cần Thơ (State and solutions toward advocacy of voluntary social insurance policy for informal workers in Can Tho City) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2201953 - Đặng Quỳnh Ngân | Trường Kinh tế | 03/2025-08/2025 | |
| TSV2025-92 | Quản trị lợi nhuận và giá trị công ty niêm yết Việt Nam-Vai trò của quy mô ủy ban kiểm toán và uy tín kiểm toán viên (Eng) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2101343 - Mã Thanh Tuyền | Trường Kinh tế | 05/2025-10/2025 | |
| TSV2025-94 | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định tiêu dùng băng vệ sinh xanh của người dân thành phố Cần Thơ (The factors influencing the intention to consume green sanitary pads among the people of Can Tho City) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2206441 - Nguyễn Ngọc Xuân Anh | Trường Kinh tế | 03/2025-09/2025 | |
| TSV2025-96 | Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến lượng tiền gửi tiết kiệm trực tuyến của người dân trên địa bàn Thành phố Cần Thơ (Analyze the factors affecting the amount of online saving deposits by residents in Can Tho City) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2206484 - Tăng Bích Dung | Trường Kinh tế | 07/2025-12/2025 | |
| TSV2025-97 | Tác động của việc áp dụng máy báy không người lái đến kết quả sản xuất lúa tại huyện Cờ Đỏ, Thành phố Cần Thơ (Impact of unmanned aerial vehicles application on rice production results in Co Do district, Can Tho city) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2201282 - Trần Tú Uyên | Trường Kinh tế | 03/2025-08/2025 | |
| TSV2025-98 | Xác định hệ số thực nghiệm cho công thức tính toán các loại sóng tàu thuyền trên sông Cần Thơ (Determination of Empirical Coefficients for Ship-Generated Wave Prediction Models in the Can Tho River) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2204845 - Bùi Trần Việt Bắc | Trường Bách khoa | 07/2025-12/2025 | |
| TSV2025-99 | Nghiên cứu đặc điểm động học hộp tốc độ đa chức năng. (Study on the Kinematic Characteristics of a Multi-Functional Transmission) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2202138 - Đặng Đức Thịnh | Trường Bách khoa | 07/2025-12/2025 | |
| DP2024-02 | Nghiên cứu xây dựng mô hình giảng dạy trực tiếp kết hợp trực tuyến ở các trường trung học phổ thông trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong bối cảnh đổi mới giáo dục (AV) | Đề tài hợp tác địa phương (cooperating with local government) | 1001523 - Huỳnh Anh Huy | | 01/2024-10/2025 | |
| DP2024-03 | Ứng dụng công nghệ tiên tiến trong bảo quản và chế biến sản phẩm từ quả nhãn (AV) | Đề tài hợp tác địa phương (cooperating with local government) | 1000352 - Nguyễn Văn Mười | | 01/2024-06/2025 | |
| DP2024-08 | Nghiên cứu nguồn thức ăn để phát triển bền vững mô hình sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá niên (AV) | Đề tài cấp huyện (de tai cap huyen) | 1008727 - Nguyễn Hoàng Thanh | | 01/2024-01/2025 | |
| DP2024-12 | Thực trạng và giải pháp thúc đẩy người lao động trong khu vực phi chính thức tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng (AV) | Đề tài hợp tác địa phương (cooperating with local government) | 1001779 - Nguyễn Tuấn Kiệt | | 09/2024-08/2025 | |
| DP2024-13 | Nghiên cứu đóng góp của Xuân Quang hầu Nguyễn Khắc Tuấn trong công cuộc kiến quốc dưới triều Nguyễn và đề xuất giải pháp tôn vinh ở Long An (AV) | Đề tài hợp tác địa phương (cooperating with local government) | 1002913 - Đỗ Thị Hà Thơ | | 05/2024-10/2025 | |
| DP2024-21 | Xác định nguyên nhân gây thối nâu và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp hiện tượng thối nâu trê hoa Huệ trắng tại huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp (AV) | Đề tài cấp huyện (de tai cap huyen) | 1001948 - Phạm Kim Sơn | | 04/2024-04/2025 | |
| THS2024-131 | Rủi ro thanh khoản và việc ứng dụng tiêu chuẩn BASEL III của các ngân hàng thương mại ở Đông Nam Á (Liquidity Risk and the Implementation of Basel III Standards by Commercial Banks in Southeast Asia) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2101283 - Hoàng Đăng Khôi | Trường Kinh tế | 04/2024-04/2025 | |
| THS2024-137 | Khảo sát thành phần loài tảo bám trong ao nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh (Penaeus vannamei) (Study on periphyton composition in intensive white leg shrimp farming ponds (Penaeus vannamei)) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2107771 - Trần Phước Hòa | Trường Thủy sản | 04/2024-01/2025 | |
| THS2024-138 | Nghiên cứu tận dụng nguồn rong hữu cơ từ rong trong vuông nuôi tôm quảng canh cải tiến để gây màu nước cho các ao tôm ở Đồng bằng sông Cửu Long (Utilizing organic resources from Seaweed in improved extensive shrimp farming ponds to enhance Water Coloration for shrimp ponds in the Mekong Delta) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2109825 - Ngô Lê Quốc Toàn | Trường Thủy sản | 04/2024-01/2025 | |
| THS2024-147 | Nghiên cứu quy trình lên men kombucha trà xanh (Camellia sinensis) bổ sung dâu tằm (Morus alba L.) (Research on the fermentation process of green tea kombucha (Camellia sinensis) supplemented with mulberry (Morus alba L.)) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2102404 - Trần Như Ý | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 04/2024-01/2025 | |
| THS2024-149 | Khảo sát khả năng kháng vi khuẩn Escharichia coli, Staphylococus aureus của cao chiết đế nấm đông trùng hạ thảo (Codyceps militaris) và ứng dụng trong bảo quản đu đủ cắt (Investigation of the antibacterial ability of sclerotium (Cordyceps militaris) extract against Escherichia coli and Staphylococcus aureus and its application in preserving fresh-cut papaya.) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2112043 - Trần Nhựt Như Huỳnh | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 04/2024-02/2025 | |
| THS2024-150 | Tuyển chọn nấm men và ứng dụng trong lên men rượu mật ong (Yeast selection and application in honey wine fermentation) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2102394 - Tô Thị Huyền Trân | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 04/2024-04/2025 | |
| THS2024-154 | Nghiên cứu quy trình lên men tempeh từ đậu đen xanh lòng (Research on the fermentation process of tempeh from green-heart black beans) | Đề tài sinh viên (by unit (by students)) | 0B2102360 - Nguyễn Kỳ Phúc | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 04/2024-04/2025 | |