Danh sách công bố luận văn/đề án tốt nghiệp thạc sĩ
Khoa
Tất cả Đơn vị
101 - VP. Chức danh GSCS & TĐKT
102 - Trung tâm Điện tử Tin học
122 - Trung tâm Dịch vụ Khoa học Nông nghiệp
123 - Trung tâm Đào tạo, Nghiên cứu và Tư vấn Kinh tế
124 - Trung tâm Bồi dưỡng chuyên môn Sau Đại học
125 - Trung tâm Bồi dưỡng Nghiệp vụ Sư phạm
126 - Trung tâm Điện - Điện tử
127 - Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Công nghệ
18 - TT.Chuyển đổi số và Truyền thông
181 - Trung tâm Kiểm định và Tư vấn xây dựng
23 - P.Quản lý chất lượng
24 - Trung tâm Đào tạo liên tục
25 - Văn phòng Trường
26 - P.Tổ chức và Phát triển nhân sự
261 - Ban QLDA ODA
27 - P.Kế hoạch và Tài chính
28 - P.Phát triển cơ sở vật chất và dự án
281 - Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên Khoa học Công nghệ
30 - P.Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo
321 - Trung tâm Tư vấn, Hỗ trợ và Khởi nghiệp sinh viên
33 - P.Công tác Sinh viên
34 - P.Đối ngoại và Đào tạo quốc tế
35 - VP.Đảng & các Đoàn thể
37 - P.Pháp chế
381 - Phân hiệu Trường Đại học Cần Thơ tại Sóc Trăng
39 - Nhà Xuất bản Đại học Cần Thơ
54 - Trung tâm Đánh giá năng lực Ngoại ngữ
62 - Khoa Sau Đại hoc
621 - VP. Chức danh GSCS & TĐKT
65 - Trung tâm Nghiên cứu và Ứng dụng Công nghệ
81 - Trường THPT thực hành Sư phạm
BA - Viện Mekong
CP - TT.Công nghệ phần mềm
DA - Viện CN Sinh học và Thực phẩm
DI - Trường Công nghệ Thông tin &Truyền thông
DT - P.Đào tạo
FL - Khoa Ngoại ngữ
HG - Cơ sở Hậu Giang
KH - Trường Khoa học Tự nhiên
KT - Trường Kinh tế
LK - Khoa Luật
MG - Mời giảng
ML - Khoa Khoa học Chính trị
MT - Khoa Môi trường &Tài nguyên thiên nhiên
NG - TT.Ngoại ngữ
NN - Trường Nông nghiệp
QS - TT.Giáo dục quốc phòng và an ninh
SP - Trường Sư phạm
ST - Sóc Trăng
TN - Trường Bách khoa
TS - Trường Thủy sản
TV - Thư viện ĐHCT
XH - Khoa Khoa học Chính trị, Xã hội và Nhân văn
Lớp
Mã số
Họ và tên
Ngày công bố từ ngày
Ngày công bố đến ngày
Ngành đào tạo
Tất cả
D2 - An toàn thông tin
54 - Anh văn
31SB - Biến đổi khí hậu và Nông nghiệp nhiệt đới bền vững
30SB - Biến đổi khí hậu và quản lý tổng hợp thủy sản ven biển
29SQ - Biến đổi khí hậu và quản lý đồng bằng
N1 - Báo chí
03V - Bảo vệ thực vật
03T - Bảo vệ thực vật
10S - Bảo vệ thực vật
02D - Bảo vệ thực vật
73 - Bảo vệ thực vật
A76 - Bệnh học thuỷ sản 30
50S - Bệnh học thủy sản
76 - Bệnh học thủy sản
10T - Bệnh lý học và chữa bệnh vật nuôi
A42 - CNSH Thực phẩm 30
A43 - CNSH.Nông nghiệp 30
C56 - Cao đẳng tin học
28 - Chuyên tu Y
52S - Chính sách công
52SN - Chính sách công (định hướng nghiên cứu)
V9 - Chính trị học
02S - Chăn nuôi
S1 - Chăn nuôi
04T - Chăn nuôi
02SU - Chăn nuôi (định hướng ứng dụng)
A12 - Chăn nuôi - TY 30
M12 - Chăn nuôi - Thú y
12 - Chăn nuôi - Thú y
N12 - Chăn nuôi - Thú y
07D - Chăn nuôi động vật nông nghiệp
M82 - Chế biến thủy sản
82 - Công nghệ chế biến thủy sản
Z1 - Công nghệ giống cây trồng
Z2 - Công nghệ giống vật nuôi
A60 - Công nghệ hoá học 30
60 - Công nghệ hóa học
Y7 - Công nghệ kỹ thuật hóa học
V6 - Công nghệ kỹ thuật hóa học
X9 - Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
28S - Công nghệ sau thu hoạch
U5 - Công nghệ sau thu hoạch
05S - Công nghệ sinh học
09T - Công nghệ sinh học
A66 - Công nghệ sinh học
66 - Công nghệ sinh học
T66 - Công nghệ sinh học
43 - Công nghệ sinh học (nông nghiệp)
42 - Công nghệ sinh học (thực phẩm)
05SN - Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu)
05S2 - Công nghệ sinh học (định hướng nghiên cứu)
V7 - Công nghệ thông tin
51S - Công nghệ thông tin
B56 - Công nghệ thông tin - K.33
A56 - Công nghệ thông tin 30
22S - Công nghệ thực phẩm
11T - Công nghệ thực phẩm
08 - Công nghệ thực phẩm
M08 - Công nghệ thực phẩm
46S - Công nghệ thực phẩm (giảng dạy bằng tiếng Anh
A08 - Công nghệ thực phẩm 30
Y0 - Công nghệ đa phương tiện
A05 - Công thôn 30
05 - Công trình nông thôn
48 - Cơ khí
M03 - Cơ khí (N.nghiệp)
03 - Cơ khí (Nông nghiệp)
A48 - Cơ khí 30
85 - Cơ khí chế biến
84 - Cơ khí chế tạo máy
93 - Cơ khí giao thông
S5 - Cơ khí ô tô
59 - Cơ điện tử
A59 - Cơ điện tử 30
M54 - Cử nhân Anh văn
A54 - Cử nhân Anh văn 30
A36 - Cử nhân Du lịch 30
A35 - Cử nhân Pháp văn 30
A69 - Cử nhân hoá học 30
A27 - Cử nhân văn học 30
39 - Cử nhân điều dưỡng
41S - Di truyền và chọn giống cây trồng
M36 - Du lịch
N2 - Du lịch
47 - Dược khoa
Y4 - Dược thú y
29 - Dự bị Đại học
29A - Dự bị đại học-khối A
29B - Dự bị đại học-khối B
29C - Dự bị đại học-khối C
X4 - Giáo dục Công dân
E1 - Giáo dục Mầm non
X6 - Giáo dục Thể chất
X3 - Giáo dục Tiểu học
79 - Hoa viên & Cây cảnh
T3 - Hóa dược
Y2 - Hóa dược
69 - Hóa học
55S - Hóa học
09S - Hóa hữu cơ
17T - Hóa hữu cơ
17V - Hóa hữu cơ
09SN - Hóa hữu cơ (định hướng nghiên cứu)
20S - Hóa lý thuyết và hóa lý
W8 - Hướng dẫn viên du lịch
36 - Hướng dẫn viên du lịch
31S - Hệ thống nông nghiệp
95 - Hệ thống thông tin
25S - Hệ thống thông tin
16T - Hệ thống thông tin
25S2 - Hệ thống thông tin (định hướng nghiên cứu)
25S1 - Hệ thống thông tin (định hướng ứng dụng)
M20 - KT.Kế toán tổng hợp
M23 - KT.NN & PT N.thôn
M24 - KT.Ngoại thương
N22 - KT.QTKD tổng hợp
M21 - KT.Tài chính - TD
A07 - Khai thác TS 30
07 - Khai thác thủy sản
36S - Khai thác tri thức từ dữ liệu
X8 - Khoa học cây trồng
01S - Khoa học cây trồng
02T - Khoa học cây trồng
01SN - Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu)
01S2 - Khoa học cây trồng (định hướng nghiên cứu)
01SU - Khoa học cây trồng (định hướng ứng dụng)
Z6 - Khoa học máy tính
37S - Khoa học máy tính
24V - Khoa học máy tính
38 - Khoa học môi trường
11S - Khoa học môi trường
01T - Khoa học đất
72 - Khoa học đất
12S - Khoa học đất
U6 - Khuyến nông
V3 - Khuyến nông
06 - Khối Kinh tế
30 - Khối Kỹ thuật
31 - Khối Sinh học
15 - Khối Văn - Sử
50 - Khối ngoại ngữ
U7 - Kinh doanh nông nghiệp
W4 - Kinh doanh quốc tế
W3 - Kinh doanh thương mại
W1 - Kinh tế
40S - Kinh tế học
88 - Kinh tế học
40SU - Kinh tế học (định hướng ứng dụng)
24 - Kinh tế ngoại thương
08T - Kinh tế nông nghiệp
13S - Kinh tế nông nghiệp
23 - Kinh tế nông nghiệp
81 - Kinh tế thủy sản
90 - Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
S7 - Kiến trúc
V5 - Kiểm toán
20 - Kế toán
41 - Kế toán - Kiểm toán
A20 - Kế toán 30
A57 - Kỹ thuật M.trường 30
U9 - Kỹ thuật công trình thủy
T2 - Kỹ thuật công trình xây dựng
Y6 - Kỹ thuật cơ - điện tử
53S - Kỹ thuật cơ khí
S3 - Kỹ thuật cơ điện tử
D4 - Kỹ thuật cấp thoát nước
38S - Kỹ thuật hóa học
Z5 - Kỹ thuật máy tính
T57 - Kỹ thuật môi trường
M57 - Kỹ thuật môi trường
47S - Kỹ thuật môi trường
57 - Kỹ thuật môi trường
V2 - Kỹ thuật nông nghiệp
01SS - Kỹ thuật nông nghiệp thông minh
96 - Kỹ thuật phần mềm
U2 - Kỹ thuật tài nguyên nước
T4 - Kỹ thuật vật liệu
57S - Kỹ thuật xây dựng
T7 - Kỹ thuật xây dựng
T1 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
42S - Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
T8 - Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
B2 - Kỹ thuật y sinh
B1 - Kỹ thuật ô tô
70 - Kỹ thuật điều khiển
18T - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
35S - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
18V - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
Y8 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
35SN - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng nghiên cứu)
35S2 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng nghiên cứu)
35SU - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng)
35S1 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (định hướng ứng dụng)
61 - Kỹ thuật điện
44S - Kỹ thuật điện
T5 - Kỹ thuật điện
A61 - Kỹ thuật điện 31
T6 - Kỹ thuật điện tử - viễn thông
Y5 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông
71 - Kỹ thuật điện tử, viễn thông
D5 - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
32 - Luật
M32 - Luật
59S - Luật
59SN - Luật (định hướng nghiên cứu)
59SU - Luật (định hướng ứng dụng)
A32 - Luật 30
L1 - Luật dân sự và tố tụng dân sự
A63 - Luật hành chánh 30
63 - Luật hành chính
B63 - Luật hành chính - K.32
N32 - Luật học
B32 - Luật khoa - K.32
S9 - Luật kinh tế
34S - Luật kinh tế
34S2 - Luật kinh tế (định hướng nghiên cứu)
34SN - Luật kinh tế (định hướng nghiên cứu)
34S1 - Luật kinh tế (định hướng ứng dụng)
34SU - Luật kinh tế (định hướng ứng dụng)
64 - Luật thương mại
B64 - Luật thương mại - K.32
A64 - Luật thương mại 30
65 - Luật tư pháp
B65 - Luật tư pháp - K.32
A65 - Luật tư pháp 30
V4 - Lâm sinh
Z7 - Lâm sinh đồng bằng
32S - Lý luận và PPDH bộ môn Toán
15S - Lý luận và PPDH bộ môn Văn và tiếng Việt
16S - Lý luận và PPDH bộ môn tiếng Anh
26S - Lý luận và PPDH bộ môn tiếng Pháp
26S2 - Lý luận và PPDH bộ môn tiếng Pháp
20V - Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn (Tiếng Anh)
54S - Lý luận và phương pháp dạy học
61S - Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn (Giáo dục thể chất)
22V - Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán
18S - Lý thuyết xác suất và thống kê toán học
45 - Marketing
A38 - Môi trường 30
07T - Môi trường đất và nước
T9 - Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
A24 - Ngoại thương 30
V1 - Ngôn ngữ Anh
56S - Ngôn ngữ Anh
Z9 - Ngôn ngữ Pháp
27 - Ngữ văn
26 - Nha Khoa
04D - Nuôi thủy sản nước mặn, lợ
05D - Nuôi thủy sản nước ngọt
M13 - Nuôi trồng Thủy sản
06T - Nuôi trồng thủy sản
13 - Nuôi trồng thủy sản
06S - Nuôi trồng thủy sản
43S - Nuôi trồng thủy sản (Giảng dạy bằng tiếng Anh)
A13 - Nuôi trồng thủy sản 30
W6 - Nuôi và bảo tồn sinh vật biển
M19 - Nông học
19 - Nông học
A19 - Nông học 30
NHB - Nông học 30 (CN)
NHC - Nông học 30 (TS)
NHA - Nông học 30 TT)
S6 - Nông nghiệp công nghệ cao
Z3 - Nông nghiệp sạch
A23 - Nông nghiệp&PTNT 30
Z8 - Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh
35 - Pháp văn
24S - Phát triển nông thôn
X5 - Phát triển nông thôn
87 - Phát triển nông thôn
12T - Phát triển nông thôn
24S2 - Phát triển nông thôn (nghiên cứu)
A77 - QL.Nguồn lợi TS 30
A46 - QTKD Du lịch & DV 30
M46 - QTKD Du lịch & DVụ
46 - QTKD Du lịch và dịch vụ
M45 - QTKD Marketing
A45 - QTKD Marketing 30
91 - QTKD Thương mại
S8 - Quy hoạch vùng và đô thị
83 - Quản lý công nghiệp
48S - Quản lý giáo dục
23V - Quản lý giáo dục
45S - Quản lý kinh tế
Z4 - Quản lý môi trường
78 - Quản lý nghề cá
A78 - Quản lý nghề cá 30
W5 - Quản lý nguồn lợi thủy sản
77 - Quản lý nguồn lợi thủy sản
S2 - Quản lý thủy sản
30S - Quản lý thủy sản
X7 - Quản lý tài nguyên và môi trường
29S - Quản lý tài nguyên và môi trường
29SN - Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu)
29S2 - Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu)
29S1 - Quản lý tài nguyên và môi trường (định hướng nghiên cứu)
S4 - Quản lý đất và công nghệ phân bón
14T - Quản lý đất đai
21S - Quản lý đất đai
25 - Quản lý đất đai
33S - Quản lý đất đai
N25 - Quản lý đất đai
A25 - Quản lý đất đai 30
B25 - Quản lý đất đai 31
M25 - Quản lý đất đai K30
M22 - Quản trị KD Tổng hợp
W2 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
98 - Quản trị hệ thống thông tin
22 - Quản trị kinh doanh
13T - Quản trị kinh doanh
14S - Quản trị kinh doanh
22D - Quản trị kinh doanh (Lớp đêm)
14S2 - Quản trị kinh doanh (định hướng nghiên cứu)
A22 - Quản trị kinh doanh 30
A52 - SP.Anh văn 30
A68 - SP.Giáo dục C.Dân 30
A09 - SP.Hoá 30
A34 - SP.Lý-Tin 30
A18 - SP.Lịch sử 30
A17 - SP.Ngữ văn 30
A53 - SP.Pháp văn 30
A49 - SP.Pháp văn-SN 30
A10 - SP.Sinh vật 30
A75 - SP.Sinh-KTNN 30
A37 - SP.Thể dục TT 30
A74 - SP.Tiểu học 30
A01 - SP.Toán 30
A33 - SP.Toán-Tin 30
A02 - SP.Vật lý 30
A16 - SP.Địa lý 30
94 - Sinh học
99 - Sinh học biển
V8 - Sinh học ứng dụng
04S - Sinh thái học
52 - Sư phạm Anh văn
68 - Sư phạm Giáo dục công dân
09 - Sư phạm Hóa học
E2 - Sư phạm Khoa học tự nhiên
18 - Sư phạm Lịch sử
E3 - Sư phạm Lịch sử - Địa lý
51 - Sư phạm Nga văn
17 - Sư phạm Ngữ văn
53 - Sư phạm Pháp văn
49 - Sư phạm Pháp văn (Song ngữ)
75 - Sư phạm Sinh - Kỹ thuật nông nghiệp
10 - Sư phạm Sinh học
37 - Sư phạm Thể dục - Thể thao
U8 - Sư phạm Tin học
X1 - Sư phạm Tiếng Anh
X2 - Sư phạm Tiếng Pháp
74 - Sư phạm Tiểu học
33 - Sư phạm Toán - Tin học
01 - Sư phạm Toán học
02 - Sư phạm Vật lý
34 - Sư phạm Vật lý - Tin học
92 - Sư phạm Vật lý-Công nghệ
16 - Sư phạm Địa lý
B3 - Thiết kế vi mạch bán dẫn
A04 - Thuỷ công 30
80 - Thông tin - Thư viện
W9 - Thông tin học
A67 - Thú Y 30
03S - Thú y
67 - Thú y
T67 - Thú y
K1 - Thương mại điện tử
D3 - Thống kê
M04 - Thủy công đồng bằng
56 - Tin học
M56 - Tin học
Y1 - Tin học ứng dụng
07S - Toán giải tích
07S2 - Toán giải tích (định hướng nghiên cứu)
58S - Toán ứng dụng
89 - Toán ứng dụng
TD - Trao đổi tín chỉ
U3 - Triết học
60S - Triết học
60SN - Triết học (định hướng nghiên cứu)
97 - Truyền thông và mạng máy tính
Y9 - Truyền thông và mạng máy tính
D1 - Truyền thông đa phương tiện
D6 - Trí tuệ nhân tạo
M11 - Trồng Trọt
01D - Trồng trọt
11 - Trồng trọt
A11 - Trồng trọt 30
15T - Tài chính - Ngân hàng
27S - Tài chính - Ngân hàng
21 - Tài chính - Ngân hàng
21D - Tài chính - Ngân hàng (Lớp đêm)
27S2 - Tài chính - Ngân hàng (định hướng nghiên cứu)
A21 - Tài chính - TD 30
M44 - Tài chính D.Nghiệp
A44 - Tài chính D.Nghiệp
44 - Tài chính doanh nghiệp
E4 - Tâm lý học giáo dục
03D - Vi sinh vật học
Y3 - Vi sinh vật học
05T - Vi sinh vật học
49S - Vi sinh vật học
W7 - Văn học
23S - Văn học Việt Nam
U1 - Vật lý kỹ thuật
19S - Vật lý kỹ thuật
08S - Vật lý lý thuyết và vật lý toán
19T - Vật lý lý thuyết và vật lý toán
40 - Xây dựng công trình
M40 - Xây dựng công trình
04 - Xây dựng công trình thủy
86 - Xây dựng cầu đường
A62 - Xây dựng dân dụng 30
62 - Xây dựng dân dụng và công nghiệp
U4 - Xã hội học
14 - Y khoa
58 - Điện tử
M58 - Điện tử
55 - Điện tử - Tin học
A70 - Điện tử - Tự động
B70 - Điện tử - Tự động K.33
A71 - Điện tử - Viễn thông
B71 - Điện tử - Viễn thông K.33
17S - Đại số và lý thuyết số
F1 - Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
06D - Đất và dinh dưỡng cây trồng
A58 - điện tử 30
NH -
Stt
Mã số
Họ và tên
Lớp
Ngành đào tạo
Ngày nộp
Ngày công bố
File luận văn/đề án
1
M4523068
Huỳnh Lê Ngọc Trâm
KT2345SU
Quản lý kinh tế
30-04-2026 14:41:58
04-05-2026
2
M1423062
Huỳnh Tấn Phát
KT2314SU
Quản trị kinh doanh
30-04-2026 05:13:54
04-05-2026
3
M1423031
Dương Thái Gia Toàn
KT2314SU
Quản trị kinh doanh
28-04-2026 20:51:40
04-05-2026
4
M2722028
Dương Ngọc Diễm Trang
KT2227SU
Tài chính - Ngân hàng
15-04-2026 16:58:22
16-04-2026
5
M3022006
Nguyễn Bé Em
TS2230SU
Biến đổi khí hậu và quản lý tổng hợp thủy sản ven biển
14-04-2026 09:19:21
14-04-2026
6
M4523016
Trương Bảo Ngọc
KT2345SU
Quản lý kinh tế
13-05-2026 06:12:17
13-05-2026
7
M0323033
Võ Thị Minh Thơ
NN2303SN
Thú y
12-05-2026 22:03:56
13-05-2026
8
M1423056
Lâm Hồng Ngọc
KT2314SU
Quản trị kinh doanh
12-05-2026 21:28:45
13-05-2026
9
M3824011
Nguyễn Tường Vy
TN2438SN
Kỹ thuật hóa học
12-05-2026 19:12:39
13-05-2026
10
M1023021
Tống Dương Tính
NN2310SN
Bảo vệ thực vật
12-05-2026 19:07:34
13-05-2026
11
M1023016
Nguyễn Đức Nhuận
NN2310SN
Bảo vệ thực vật
12-05-2026 18:33:06
13-05-2026
12
M1423045
Nguyễn Phi Bằng
KT2314SU
Quản trị kinh doanh
12-05-2026 18:12:48
13-05-2026
13
M1423070
Nguyễn Thị Mỹ Vy
KT2314SU
Quản trị kinh doanh
12-05-2026 17:22:11
13-05-2026
14
M0323001
Nguyễn Thúy An
NN2303SN
Thú y
12-05-2026 16:55:45
13-05-2026
15
M0323012
Lê Phương Anh
NN2303SN
Thú y
12-05-2026 16:02:56
13-05-2026
16
M4523069
Phạm Thị Hồng Tươi
KT2345SU
Quản lý kinh tế
12-05-2026 14:07:04
12-05-2026
17
M0323015
Lê Chí Cường
NN2303SN
Thú y
12-05-2026 12:30:24
12-05-2026
18
M0822014
Trần Thị Nhanh
KH2208SN
Vật lý lý thuyết và vật lý toán
12-05-2026 12:00:48
12-05-2026
19
M0322008
Lý Văn Phinl
NN2203SN
Thú y
12-05-2026 11:08:09
12-05-2026
20
M4022011
Lê Như Quỳnh
KT2240SU
Kinh tế học
12-05-2026 10:27:43
12-05-2026
Tổng số: 46 luận văn/đề án
Trang 1 / 3
[1]
[2]
[3]
Xem tiếp
>>|