| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||
| ĐẠI HỌC CẦN THƠ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||
| LÝ LỊCH KHOA HỌC | |||
| Họ và tên: LÊ VIẾT MINH TRIẾT | Giới tính: Nam |
| Email: lvmtriet@ctu.edu.vn | Ngạch viên chức: Giảng viên |
| Trình độ chuyên môn: Tiến sĩ | Học hàm: |
| Đơn vị công tác: Khoa Giáo dục Tiểu học và Mầm non | |
| STT | Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực áp dụng | Năm hoàn thành |
Đề tài cấp (Tỉnh, bộ, ngành) | Trách nhiệm tham gia trong đề tài |
| 1 | SỬ DỤNG PHẦN MỀM GEOGEBRA VÀO DẠY HỌC HÌNH HỌC: MỘT NGHIÊN CỨU TRONG ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN NGÀNH GIÁO DỤC TIỂU HỌC | 2024 | Đề tài cấp cơ sở | Chủ nhiệm |
| STT | Tên sách | Nhà xuất bản | Năm xuất bản |
Số ISBN | Tác giả | Đồng tác giả |
| Xuất bản tiếng Anh |
| 1. Lê Ngọc Hóa, Lê Viết Minh Triết, Bùi Phương Uyên, Nguyễn Duy Sang. 2026. RESEARCH ON THE DESIGN AND IMPLEMENTATION OF A VISUALIZATION TOOL FOR PRIMARY SCHOOL MATHEMATICS BASED ON MERMAID SYNTAX AND ARTIFICIAL INTELLIGENCE. International Journal of Research and Innovation in Social Science (IJRISS). 10. 618-627. (Đã xuất bản) |
| 2. Dương Hữu Tòng, Hoàng Thị Nguyên, Nguyễn Tiến Trung, Lê Thị Tuyết Trinh, Võ Xuân Mai, Lê Viết Minh Triết, Tăng Minh Dũng. 2026. FACTORS SHAPING TEACHERS’ BELIEFS ABOUT ICT USE IN MATHEMATICS TEACHING. Contemporary Educational Technology. 18. ep629. (Đã xuất bản) |
| 3. Dương Hữu Tòng, Trịnh Thị Phương Thảo, Nguyễn Tiến Trung, Lê Viết Minh Triết, Bùi Phương Uyên, Ngô Trúc Phương, Sarapee Chairat. 2026. TEACHERS' BELIEFS AND ATTITUDES TOWARDS TEACHING AND LEARNING MATHEMATICS: A BIBLIOMETRIC ANALYSIS IN SCOPUS DATABASE (1991-2024). Discover Education. 5. 48. (Đã xuất bản) |
| 4. Dương Hữu Tòng, Tăng Minh Dũng, Nguyễn Tiến Trung, Hoàng Thị Ngà, Võ Xuân Mai, Bùi Phương Uyên, Lê Viết Minh Triết, Muhammad Noor Kholid. 2025. IN-SERVICE MATHEMATICS TEACHERS’ BELIEFS AND INSTRUCTIONAL PRACTICES IN INTEGRATING ICTS INTO TEACHING: A SYSTEMATIC REVIEW. Contemporary Educational Technology. 17. ep598. (Đã xuất bản) |
| 5. Lê Viết Minh Triết, Nguyễn Phú Lộc, . 2024. EFFECT OF GEOGEBRA – SUPPORTED 5E LEARNING MODEL ON STUDENTS’ UNDERSTANDING OF THE AREA OF A TRAPEZIUM: A QUASI-EXPERIMENTAL STUDY. Mathematics Teaching-Research Journal. 16. 190-213/EJ1464255. (Đã xuất bản) |
| 6. Lê Viết Minh Triết, . 2024. GEOGEBRA-SUPPORTED LEARNING KIT FOR TEACHING AREA OF TRAPEZOID BASED ON TPMK FRAMEWORK. Unnes Journal of Mathematics Education. 13. 162-170. (Đã xuất bản) |
| 7. Nguyễn Phú Lộc, Trang Văn Dể, Lê Viết Minh Triết, Nguyễn Phương Thảo, Nguyễn Phạm Phi Oanh. 2022. ACTIVITY THEORY AS A FRAMEWORK FOR TEACHING MATHEMATICS: AN EXPERIMENTAL STUDY. Heliyon. 8. 1-11. (Đã xuất bản) |
| Xuất bản tiếng Việt |
| 1. Nguyễn Huỳnh Trọng Đức, Nguyễn Phú Lộc, Lê Viết Minh Triết. 2026. TỔNG QUAN PHẠM VI VỀ ỨNG DỤNG MÔ HÌNH LẬP LUẬN CỦA TOULMIN TRONG DẠY HỌC HÌNH HỌC NHẰM BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC LẬP LUẬN TOÁN HỌC CHO HỌC SINH TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Ở VIỆT NAM. Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ. 62. 285-299. (Đã xuất bản) |
| 2. Dương Hữu Tòng, Hoàng Thị Ngà, Lê Viết Minh Triết, Lư Kim Ngân. 2026. KHẢO SÁT NIỀM TIN CỦA GIÁO VIÊN TOÁN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG ĐỐI VỚI VIỆC ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG DẠY HỌC MÔN TOÁN. Tạp Chí Giáo sục. 26. 160-166. (Đã xuất bản) |
| 3. Lê Viết Minh Triết, Lưu Hoàng Anh, Nguyễn Thị Thúy An. 2026. DẠY HỌC MÔN TOÁN THÔNG QUA HỌC TẬP TRẢI NGHIỆM VỚI ÂM NHẠC BÀI “CỘNG BẰNG CÁCH ĐẾM THÊM” (TOÁN 1). Tạp chí Giáo dục. 26. 36-41/4878. (Đã xuất bản) |
| 4. Lê Viết Minh Triết, , . 2025. ĐỀ XUẤT QUY TRÌNH DẠY HỌC TOÁN THÔNG QUA KỂ CHUYỆN KỸ THUẬT SỐ (DIGITAL STORYTELLING): MINH HỌA TRƯỜNG HỢP “BẢNG NHÂN 4, BẢNG CHIA 4” (TOÁN 3). Giáo chức Việt Nam. 19. 61-66. (Đã xuất bản) |
| 5. Nguyễn Thông Minh, Lê Viết Minh Triết. 2025. ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NGƯỜI HỌC Ở CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM NHẰM ĐÁP ỨNG YÊU CẦU HỘI NHẬP. Tâm lý – Giáo dục. 31. 235-239. (Đã xuất bản) |
| 6. Lê Viết Minh Triết, Nguyễn Thị Thúy An. 2025. ĐỀ XUẤT QUY TRÌNH THIẾT KẾ KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN Ở TIỂU HỌC DỰA TRÊN KHUNG KIẾN THỨC TOÁN HỌC SƯ PHẠM CÔNG NGHỆ (TPMK). Tạp chí Giáo dục. 25. 30–35/3660. (Đã xuất bản) |
| 7. Lâm Mai Thi, Lê Viết Minh Triết. 2025. BỒI DƯỠNG NĂNG LỰC KẾT NỐI TOÁN HỌC VỚI THỰC TIỄN CHO HỌC SINH THÔNG QUA DẠY HỌC NỘI DUNG “BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN” (TOÁN 10) THEO TIẾP CẬN LÝ THUYẾT RME. Tạp chí Giáo dục. 25. 144–149/3980. (Đã xuất bản) |
| 8. Nguyễn Hoàng Khang, Lê Viết Minh Triết. 2025. VẬN DỤNG MÔ HÌNH DẠY HỌC HỢP TÁC VỚI SỰ HỖ TRỢ CỦA PHẦN MỀM GEOGEBRA TRONG DẠY HỌC CHƯƠNG HÀM SỐ, ĐỒ THỊ VÀ ỨNG DỤNG NHẰM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ TOÁN HỌC CHO HỌC SINH LỚP 10. Giáo chức Việt Nam. 19. 121-127. (Đã xuất bản) |
| 9. Dương Hữu Tòng, Bùi Phương Uyên, Lê Viết Minh Triết, Nguyễn Thị Khánh Minh. 2025. TỔNG QUAN VỀ VẬN DỤNG HỌC TẬP DỰA TRÊN DỰ ÁN TRỰC TUYẾN TRONG ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN: THUẬN LỢI VÀ THÁCH THỨC. Tạp Chí Giáo sục. 25. 13-18. (Đã xuất bản) |
| 10. Dương Hữu Tòng, Tăng Minh Dũng, Hoàng Thị Ngà, Bùi Phương Uyên, Lê Viết Minh Triết, Võ Xuân Mai. 2025. TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU VỀ MỐI QUAN HỆ GIỮA NIỀM TIN VÀ THỰC HÀNH GIẢNG DẠY VỚI CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CỦA GIÁO VIÊN TRONG DẠY HỌC TOÁN. Tạp Chí Giáo sục. 25. 222-228. (Đã xuất bản) |
| 11. Nguyễn Thị Thảo Trúc, Lê Viết Minh Triết, Nguyễn Phú Lộc. 2025. DẠY HỌC KHÁI NIỆM “TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTƠ” (TOÁN 10) THEO MÔ HÌNH TPACK. Tạp chí Giáo dục. 25. 42-47. (Đã xuất bản) |
| 12. Nguyễn Huỳnh Trọng Đức, Lê Viết Minh Triết, Nguyễn Phú Lộc. 2025. DẠY HỌC PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN BẰNG MÔ HÌNH TOULMIN TÍCH HỢP VỚI SUY LUẬN TƯƠNG TỰ. Tạp chí Khoa học Đại học Đồng Tháp. , Tập 14. 312-327. (Đã xuất bản) |
| 13. Nguyễn Huỳnh Trọng Đức, Nguyễn Phú Lộc, Lê Viết Minh Triết. 2025. VẬN DỤNG MÔ HÌNH TOULMIN VÀ SUY LUẬN TƯƠNG TỰ TRONG DẠY HỌC NỘI DUNG “PHƯƠNG TRÌNH MẶT CẦU” (TOÁN 12). VJE Tạp chí Giáo dục (2025), 25(21), 24-29 ISSN: 2354-0753. 25. 24-29. (Đã xuất bản) |
| 14. Lê Văn Tùng, Lê Viết Minh Triết. 2025. PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, CÔNG CỤ HỌC TOÁN CHO HỌC SINH TRONG DẠY HỌC KHÁI NIỆM “DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0” (LỚP 11): TRƯỜNG HỢP SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY CASIO FX-880BTG. Thiết bị giáo dục. 8/2025. 95-99. (Đã xuất bản) |
| 15. Đoàn Thanh Phục, Lê Viết Minh Triết. 2024. PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC TƯ DUY PHẢN BIỆN CHO HỌC SINH BẰNG HÌNH THỨC TRANH LUẬN TRONG DẠY HỌC QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. Tạp chí Khoa học Đại học Cần Thơ. 60. 52-62. (Đã xuất bản) |
| 16. Lê Viết Minh Triết, Dương Hữu Tòng, . 2024. DẠY HỌC TRẢI NGHIỆM VỚI SỰ HỖ TRỢ CỦA GEOGEBRA: TRƯỜNG HỢP DẠY HỌC NỘI DUNG “THỂ TÍCH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT” (TOÁN 5). Tạp chí Giáo dục. 24. (Đã xuất bản) |
|
Xác nhận của Đại học Cần Thơ |
Cần Thơ, ngày 27 tháng 07 năm 2026 (Người kê khai ký tên và ghi rõ họ tên) |
|
| Lê Viết Minh Triết | ||