BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: NGUYỄN XUÂN LỘC Giới tính: Nam
Email: nxloc@ctu.edu.vn Ngạch viên chức: Giảng viên cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sỹ Học hàm: Phó giáo sư
Đơn vị công tác: BM.Khoa học Môi trường
II. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Lĩnh vực nghiên cứu khoa học chính.
STT Tên lĩnh vực nghiên cứu chính
Khoa học trái đất và khoa học môi trường liên quan khác 
Sinh thái học 
Đa dạng sinh học 
Khoa học sinh học khác 
2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
STT Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực áp dụng Năm
hoàn thành
Đề tài cấp (Tỉnh, bộ, ngành) Trách nhiệm tham gia trong đề tài
3. Sách và giáo trình xuất bản.
STT Tên sách Nhà xuất bản Năm
xuất bản
Số ISBN Tác giả Đồng
tác giả
1 Đất ngập nước đồng bắng sông Cửu Long: những vấn đề cơ sở và ứng dụng
CHƯƠNG 6: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ SỞ VÀ ỨNG DỤNG CỦA ĐẤT NGẬP NƯỚC TRONG GIẢM THIỂU MÔI TRƯỜNG NƯỚC BỊ Ô NHIỄM
Đại học Cần Thơ 2016 978-604-919-641-6   X
2 Đất ngập nước đồng bằng sông Cửu Long: những vấn đề cơ sở và ứng dụng
Đại học Cần Thơ 2016 978-604-919-641-6   X
3 Sinh học môi trường
X  
4. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố.
Xuất bản tiếng Anh
1.  Pham Ngoc Thoa, Nguyễn Hữu Chiếm, Nguyễn Xuân Lộc, Đỗ Thị Mỹ Phượng. 2019. STUDY ON ADSORPTION OF AMMONIUM ION FROM AQUEOUS SOLUTION BY BAMBOO BIOCHAR. Journal of Vietnamese Environment. Special issue 2019. 95-103. (Đã xuất bản)
2.  Đỗ Thị Mỹ Phượng, Nguyễn Xuân Lộc, Takayuki Miyanishi. 2019. EFFICIENCY OF DYE ADSORPTION BY BIOCHARS PRODUCED FROM RESIDUES OF TWO RICE VARIETIES, JAPANESE KOSHIHIKARI AND VIETNAMESE IR50404. Desalination and water treatment. 165. 333-351. (Đã xuất bản)
3.  Trần Thị Thanh Thủy, Nguyễn Hữu Chiếm, Nguyễn Xuân Lộc, Trần Đức Thạnh, Kenichi Uno, Nguyen Trung Thanh, Kenji Ishido. 2018. WATER MANAGEMENT AND METHANE EMISSION FROM RICE FIELDS IN AN GIANG PROVINCE, VIET NAM. Science and Technology. 56 (2C). 140-147. (Đã xuất bản)
4.  Nguyễn Xuân Lộc, Nguyễn Hữu Chiếm, Đỗ Thị Mỹ Phượng, Takayuki Miyanishi, Nguyen Dat Phuong, Pham Ngoc Thoa, Takayuki Okayama, Ryota Kose. 2018. PROPERTIES OF BIOCHARS PREPARED FROM LOCAL BIOMASS IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Bioresources. 13 (4). 7325-7344. (Đã xuất bản)
5.  Đỗ Thị Mỹ Phượng, Nguyễn Xuân Lộc, Taro Ueda, Takayuki Miyanishi, Takayuki Okayama, Ryota Kose. 2018. PROPERTIES AND POTENTIAL USE OF BIOCHARS FROM RESIDUES OF TWO RICE VARIETIES, JAPANESE KOSHIHIKARI AND VIETNAMESE IR50404. Journal of Material Cycles and Waste Management. 2018. (Đã xuất bản)
6.  Nguyễn Thị Kim Thoa, Huỳnh Công Khánh, La Thịnh Phú, Mai Thị Diễm Hương, Nguyễn Thị Huỳnh Trang, Đỗ Thị Mỹ Phượng, Nguyễn Xuân Lộc. 2017. GREENHOUSE GASES EMISSION IN U MINH THUONG NATIONAL PARK, KIEN GIANG PROVINCE. Science and Technology. 55 (4C). 142-147. (Đã xuất bản)
7.  Le Thi Ngoc Ly, Nguyễn Xuân Lộc, Trương Thị Nga. 2016. BIOLOGICAL CHARACTERISTICS OF POON TREES CALOPHYLLUM INOPHYLLUM L. AND ITS EXTRACTED OIL USED AS STARTING MATERIAL FOR BIODIESEL PRODUCTION. Can Tho University publishing house. ISBN 978-604-919-688-1. 34-40. (Đã xuất bản)
8.  Le Thi Ngoc Ly, Nguyễn Xuân Lộc, Đỗ Thị Mỹ Linh, Nguyễn Hữu Chiếm. 2016. BIOLOGICAL CHARACTERISTICS OF POON TREES CALOPHYLLUM INOPHYLLUM L. AND ITS EXTRACTED OIL USED AS STARTING MATERIAL FOR BIODIESEL PRODUCTION. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Renewable Energy 2016. 7-10. (Đã xuất bản)
9.  Duong Mai Linh, Kenji Ishido, Tomohiko Taminatio, Nguyễn Hữu Chiếm, Nguyễn Xuân Lộc. 2016. WATER MANAGEMENT AND METHANE EMISISON FROM RICE CULTIVATION: A CASE STUDY IN AN GIANG PROVINCE, VIET NAM. Khoa học và công nghệ. 54, 2A. 91-97. (Đã xuất bản)
10.  Trần Chấn Bắc, Nguyễn Xuân Lộc. 2015. USAGE OF SPIRULINA SP. FOR REMOVING NITRATE AND PHOSPHATE FROM WASTEWATER OF INTENSIVE PANGASIANODON HYPOPHTHMUS CULTURE. Khoa học và công nghệ. 53, 3A. 79-84. (Đã xuất bản)
11.  Wen-Yong Gou, Carla Lambertini, Nguyễn Xuân Lộc, Xiu-Zhen Li, Hans Brix. 2014. PREADAPTATION AND POST-INTRODUCTION EVOLUTION FACILITATE THE INVASION OF PHRAGMITES AUSTRALIS IN NORTH AMERICA. Ecology and Evolution. 4:24. 4567-4577. (Đã xuất bản)
12.  Franziska Eller, Carla Lambertini, Nguyễn Xuân Lộc, Hans Brix. 2014. INCREASED INVASIVE POTENTIAL OF NON-NATIVE PHRAGMITES AUSTRALIS: ELEVATED CO2 AND TEMPERATURE ALLEVIATE SALINITY EFFECTS ON PHOTOSYNTHESIS AND GROWTH. Global Change Biology. 20. 531-543. (Đã xuất bản)
13.  Nguyễn Xuân Lộc, Brian K. Sorrell, Carla Lambertini, Franziska Eller, Luciana Achenbach, Hans Brix. 2014. PHOTOSYNTHESIS OF CO-EXISTING PHRAGMITES AUSTRALIS HAPLOTYPES IN THE GULF COAST OF NORTH AMERICA. International on Green Technology and Management (IFGTM) 2014, Cantho University, Viet Nam 26th September 2014. . 53. (Đã xuất bản)
14.  Luciana Achenbach, Franziska Eller, Nguyễn Xuân Lộc, Hans Brix. 2013. DIFFERENCES IN SALINITY TOLERANCE OF GENETICALLY DISTINCT PHRAGMITES AUSTRALIS CLONES. AoB PLANTS. 5:plt019. 1-19. (Đã xuất bản)
15.  Nguyễn Xuân Lộc, Carla Lambertini, Brian K. Sorrell, Franziska Eller, Luciana Achenbach, Hans Brix. 2013. PHOTOSYNTHESIS OF CO-EXISTING PHRAGMITES HAPLOTYPES IN THEIR NON-NATIVE RANGE: ARE CHARACTERISTICS DETERMINED BY ADAPTATIONS DERIVED FROM THEIR NATIVE ORIGIN?. AoB PLANTS. 5:plt016. 1-13. (Đã xuất bản)
16.  Victor Matamoros, Nguyễn Xuân Lộc, Carlos A. Arias, Steen Nielsen, Maria Molmer Laugen, Hans Brix. 2012. MUSK FRAGRANCES, DEHP AND HEAVY METALS IN A 20 YEARS OLD SLUDGE TREATMENT REED BED SYSTEM. Water Research. 46:12. 3889-3896. (Đã xuất bản)
17.  Nguyễn Xuân Lộc, Brian K. Sorrell, Carla Lambertini, Hans Brix. 2012. PHOTOSYNTHESIC RESPONSES TO TEMPERATURE IN THE GENUS PHRAGMITES. (POACEAE): AN IMPORTANT MEDIATOR OF CLIMATE RESPONSES?. 9th INTECOL, Orlando-Florida-USA, 3-8 June 2012. . (Đã xuất bản)
18.  Victor Matamoros, Nguyễn Xuân Lộc, Carlos A. Arias, Victoria Salvado, Hans Brix. 2012. EVALUATION OF AQUATIC PLANTS FOR REMOVING POLAR MICROCONTAMINANTS: A MICROCOSM EXPERIMENT. Chemosphere. 88:10. 1257-1264. (Đã xuất bản)
19.  Carlos A. Arias, Victor Matamoros, Nguyễn Xuân Lộc, Hans Brix. 2012. EMERGING CONTAMINANTS IN A RESTORED WETLAND SYSTEM: OCCURRENCE AND ATTENUATION. PROCEEDINGS FROM THE 7TH SWS 2012 EUROPEAN CHAPTER MEETING, Aarhus University-Denmark, 17-21 June 2012. . 99-100. (Đã xuất bản)
20.  Victor Matamoros, Carlos A. Arias, Nguyễn Xuân Lộc, Victoria Salvado, Hans Brix. 2012. OCCURRENCE AND BEHAVIOR OF EMERGING CONTAMINANTS IN SURFACE WATER AND A RESTORED WETLAND. Chemosphere. 88:9. 1083-1089. (Đã xuất bản)
21.  Franziska Eller, Carla Lambertini, Nguyễn Xuân Lộc, Luciana Achenbach, Hans Brix. 2012. INTERACTIVE EFFECTS OF ELEVATED TEMPERATURE AND CO2 ON TWO PHYLOGEOGRAPHICALLY DISTINCT CLONES OF COMMON REED (PHRAGMITES AUSTRALIS). AoB PLANTS. 5:pls051. 1-13. (Đã xuất bản)
22.  Carla Lambertini, Franziska Eller, Luciana Achenbach, Nguyễn Xuân Lộc, Wenyong Gou, Hans Brix. 2012. REVISITING PHRAGMITES AUSTRALIS VARIATION IN THE DANUBE DELTA WITH DNA MOLECULAR TECHNIQUES. Water resources and wetlands, Tulcea (ROMANIA), 14-16 September 2012. . (Đã xuất bản)
23.  Nguyễn Xuân Lộc, C. Lambertini, H. Brix. 2011. ECOPHYSIOLOGICAL CHARACTERISTICS OF DIFFERENT LINEAGES OF PHRAGMITES AUSTRALIS IN THE GULF COAST OF NORTH AMERICA. JOINT MEETING OF SOCIETY OF WETLAND SCIENTISTS, WETPOL AND WETLAND BIOGEOCHEMISTRY SYMPOSIUM, Prague-Czech Republic, 3-8 July 2011. . (Đã xuất bản)
24.  Hans Brix, F. Eller, C. Lambertini, Nguyễn Xuân Lộc. 2011. PHYSIOLOGICAL ECOLOGY AND GLOBAL CHANGE RESPONSES OF EUROPEAN AND AFRICAN PHRAGMITES AUSTRALIS. JOINT MEETING OF SOCIETY OF WETLAND SCIENTISTS, WETPOL AND WETLAND BIOGEOCHEMISTRY SYMPOSIUM, Prague-Czech Republic, 3-8 July 2011. . 35. (Đã xuất bản)
Xuất bản tiếng Việt
1.  Huỳnh Công Khánh, Nguyễn Hữu Chiếm, Nguyễn Xuân Lộc, Trần Sỹ Nam, Yasukazu Hosen. 2019. SỬ DỤNG NƯỚC THẢI BIOGAS VỚI NGUYÊN LIỆU NẠP PHÂN BÒ TƯỚI LÚA TRỒNG TRÊN ĐẤT PHÙ SA. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số CĐ Môi trường. 142-148. (Đã xuất bản)
2.  Ngô Hoàng Den, Nguyễn Xuân Lộc, Đỗ Thị Mỹ Phượng, Trần Đức Thạnh, Tran Thi Tuyet Bang, Nguyễn Văn Kiên. 2019. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT CHO MỘT SỐ MÔ HÌNH SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP CHÍNH TẠI THỊ XÃ VĨNH CHÂU, TỈNH SÓC TRĂNG. Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 9. 62-68. (Đã xuất bản)
3.  Nguyễn Ngọc Truyền, Nguyễn Hữu Chiếm, Nguyễn Xuân Lộc, Đỗ Thị Mỹ Phượng, Trần Đức Thạnh. 2018. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG SẢN XUẤT THAN Ở XÃ PHÚ TÂN, HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH HẬU GIANG. Lâm sinh và biến đổi khí hậu vùng đồng bằng sông Cửu Long năm 2018. . 20-30. (Đã xuất bản)
4.  Lê Diễm Kiều, Ngô Thụy Diễm Trang, Nguyễn Văn Công, Nguyễn Xuân Lộc, Nguyen Minh Dat , Phạm Quốc Nguyên. 2018. KHẢ NĂNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI AO NUÔI THÂM CANH CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHAMUS) CỦA HỆ THỐNG ĐẤT NGẬP NƯỚC KIẾN TẠO DÒNG CHẢY MẶT LIÊN TỤC KẾT HỢP VỚI CỎ MỒM MỠ (HYMENACHNE ACUTIGLUMA). Nong nghiep va phat trien nong thon. 332. 103-110. (Đã xuất bản)
5.  Ngô Thụy Diễm Trang, Nguyễn Xuân Lộc, Nguyễn Châu Thanh Tùng, Nguyễn Hoàng Minh Hữu, Võ Chí Linh , Hans Brix . 2018. SCREENING SALT-TOLERANT PLANTS FOR PHYTOREMEDIATION: EFFECT OF SALINITY ON GROWTH AND MINERAL NUTRIENT COMPOSITION. Khoa học và Công nghệ. 56. 9-15. (Đã xuất bản)
6.  Nguyễn Hữu Chiếm, Huỳnh Công Khánh, Nguyễn Xuân Lộc, Đinh Thị Việt Huỳnh. 2017. ĐÁNH GIÁ VÀ SO SÁNH TÍNH CHẤT LÝ-HÓA HỌC ĐẤT TRỒNG LÚA TRONG VÀ NGOÀI ĐÊ BAO KHÉP KÍN TỈNH AN GIANG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Môi trường 2017. 86-92. (Đã xuất bản)
7.  Trương Thị Nga, Ngô Thụy Diễm Trang, Nguyễn Xuân Lộc, Trương Hoàng Đan. 2016. CHƯƠNG 6: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ SỞ VÀ ỨNG DỤNG CỦA ĐẤT NGẬP NƯỚC TRONG GIẢM THIỂU MÔI TRƯỜNG NƯỚC BỊ Ô NHIỄM. Đất ngập nước đồng bắng sông Cửu Long: những vấn đề cơ sở và ứng dụng. Trương Thị Nga. 189-249. (Đã xuất bản)
8.  Trần Chấn Bắc, Nguyễn Xuân Lộc. 2015. USAGE OF SPIRULINA SP. TO REMOVE NITRATE AND PHOSPHATE FROM WASTEWATER OF INTENSIVE PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS AQUACULTURE. Khoa học và Công nghệ. 53. 79-84. (Đã xuất bản)
9.  Trần Chấn Bắc, Phạm Hồng Nga, Lê Thị Quyên Em, Nguyễn Xuân Lộc, Nguyễn Minh Chơn. 2015. SỬ DỤNG NƯỚC THẢI AO NUÔI CÁ TRA ĐỂ NUÔI SINH KHỐI TẢO CHLORELLA SP.. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 39. 90-96. (Đã xuất bản)
10.  Lê Diễm Kiều, Nguyễn Xuân Lộc, Nguyễn Ngọc Nại, Mai Văn Trịnh. 2014. ẢNH HƯỞNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỈNH KIÊN GIANG. Nông nghiệp và phát triển nông thôn. kỳ 1 tháng 6. 3-10. (Đã xuất bản)
11.  Lê Diễm Ki??u, Mai Văn Trịnh, Nguyễn Ngọc Nại, Nguyễn Xuân Lộc. 2014. ẢNH HƯỞNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP TỈNH KIÊN GIANG. Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 1172014. 3-10. (Đã xuất bản)