I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
II. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
2. Sách và giáo trình xuất bản.
3. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố.
| Xuất bản tiếng Anh |
| 1. Trương Đăng Khoa, Huynh Huy Hoang, Trần Thị Thanh Quyên. 2025. VIETNAMESE TESOL PROFESSIONALS' INVESTMENT IN RESEARCH: A COLLABORATIVE AUTOETHNOGRAPHY OF IDENTITY, CAPITAL, AND SPONSORSCAPES. International Journal of TESOL Studies. 25. (Đã xuất bản) |
| 2. Rosemary Fisher, Trần Thị Thanh Quyên. 2025. NAVIGATING THE FLIP: A CASE STUDY ON SYSTEMATIC LITERATURE REVIEW METHODS FOR FLIPPED LEARNING IN EFL. Sage Research Methods: Data and Research Literacy. Elsie Elder. (Đã xuất bản) |
| 3. Trần Thị Thanh Quyên, Elena Verezub, Rosemary Fisher. 2025. FLIPPING EFL READING COMPREHENSION CLASSES: STUDENTS’ LEARNING ACHIEVEMENT AND PERCEPTIONS. Teaching and Learning Inquiry-The ISSOTL Journal. 13. (Đã xuất bản) |
| 4. Trần Thị Thanh Quyên, Elena Verezub, Rosemary Fisher. 2025. THE IMPACT OF FLIPPED CLASSROOM ON EFL STUDENTS’ READING ANXIETY IN HIGHER EDUCATION. Teaching English as a Second or Foreign Language--TESL-EJ. 29. (Đã xuất bản) |
| 5. Rosemary Fisher, Trần Thị Thanh Quyên, Elena Verezub. 2024. TEACHING ENGLISH AS A FOREIGN LANGUAGE IN HIGHER EDUCATION USING FLIPPED LEARNING/FLIPPED CLASSROOMS: A LITERATURE REVIEW. Innovation in Language Learning and Teaching. 18. 332–351. (Đã xuất bản) |
| 6. Phương Hoàng Yến, Trần Thị Thanh Quyên. 2022. ENGLISH TEACHING REFORM IN VIETNAM: RESPONSES OF NON-ENGLISH MAJORED STUDENTS TOWARD THE TARGET ENGLISH LEVEL OF THE CEFR-V. Journal of Language and Linguistic Studies. 17. 1189-1204. (Đã xuất bản) |
| 7. Trần Thị Thanh Quyên, Lê Đỗ Thanh Hiền. 2021. IMPLEMENTING MOBILE APPLICATIONS: EFL STUDENTS’ PERCEPTIONS AND EFFECTS ON LISTENING SKILL IMPROVEMENT. Tạp chí Khoa học Ngôn ngữ và Văn hóa, Đại học Ngoại ngữ Huế. 5. (Đã xuất bản) |
| 8. Trần Thị Thanh Quyên, Nguyễn Văn Lợi. 2020. EFL STUDENT ENGAGEMENT IN AN ENGLISH FOR SPECIFIC PURPOSES TOURISM CLASS: FLIPPING THE CLASS WITH FACEBOOK. Technology and the Psychology of Second Language Learners and Users. In Mark R. Freiermuth & Nourollah Zarrinabadi. 175-202. (Đã xuất bản) |
| 9. Trần Thị Thanh Quyên. 2019. WHY TEACHING CULTURE IS IMPORTANT IN EFL SETTINGS. Developing English Teaching Practices in the Mekong Delta. 0. 8-18. (Đã xuất bản) |
| 10. Trần Thị Thanh Quyên. 2019. THE USE OF SELF-ASSESSMENT TO IMPROVE EFL STUDENTS’ SPEAKING PERFORMANCE: A REVIEW. LANGUAGE AND LINGUISTICS - Using Alternative Assessment to Improve EFL Learners' Learning Achievement: From Theory to Practice. 0. 41-62. (Đã xuất bản) |
| 11. Trần Thị Thanh Quyên, Phương Hoàng Yến. 2019. AN INVESTIGATION INTO ENGLISH PREPARATORY PROGRAMS FOR EMI LEARNING IN HIGHER EDUCATION INSTITUTES IN VIETNAM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Vol. 11, No. 2. 51-60. (Đã xuất bản) |
| 12. Trần Thị Thanh Quyên, Nguyễn Văn Lợi. 2018. FLIPPED MODEL FOR IMPROVING STUDENTS’ ENGLISH SPEAKING PERFORMANCE. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Vol. 54, No. 2. 90-97. (Đã xuất bản) |
| 13. Trần Thị Thanh Quyên. 2017. STUDENTS' PERCEPTIONS OF FLIPPED MODEL ON FACEBOOK FOR EDUCATION PURPOSES. IOSR Journal of Research and Method in Education. 7. 7-14. (Đã xuất bản) |
| 14. Trần Thị Thanh Quyên. 2016. INVESTIGATING THE STUDENTS’ PRACTICES AND PERCEPTIONS ON THE PODCAST LEARNING PROJECT FOR EDUCATIONAL PURPOSES. DEPISA. 4. 183-194. (Đã xuất bản) |
| 15. Trần Thị Thanh Quyên. 2015. IMPROVING STUDENTS’ ORAL PRESENTATION SKILLS THROUGH PRINCIPLES AND MODELS. Monograph Can Tho. 1. 53-59. (Đã xuất bản) |
| 16. Trần Thị Thanh Quyên, Nguyễn Văn Lợi. 2014. AN INVESTIGATION INTO THE EFL TEACHERS' BELIEFS AND PRACTICES IN TEACHING READING. 10 Annual CamTESOL conference on English language teaching, Phompenh, Cambodia, 23-24 February. . (Đã xuất bản) |
| Xuất bản tiếng Việt |
| 1. Lê Xuân Mai, Trần Thị Thanh Quyên, Nguyễn Thanh Tùng, Trần Mai Hiển, . 2025. THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIẾN SĨ HƯỚNG TỚI QUỐC TẾ HÓA: MÔ HÌNH SO SÁNH TỪ BẮC MỸ VÀ CHÂU ÂU VÀ HÀM Ý VẬN DỤNG TẠI VIỆT NAM. Tạp chí Giáo dục và Xã hội (Journal of Education and Socierty). 175. 288-293. (Đã xuất bản) |
4. Lĩnh vực nghiên cứu khoa học chính.