BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: TRẦN MINH PHÚ Giới tính: Nam
Email: tmphu@ctu.edu.vn Ngạch viên chức: Giảng viên cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sỹ Học hàm: Phó giáo sư
Đơn vị công tác: BM. Chế biến thủy sản
II. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Lĩnh vực nghiên cứu khoa học chính.
STT Tên lĩnh vực nghiên cứu chính
Hóa phân tích 
Hóa sinh; phương pháp nghiên cứu hóa sinh 
Khoa học công nghệ thủy sản khác 
Công nghệ sinh học 
2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
STT Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực áp dụng Năm
hoàn thành
Đề tài cấp (Tỉnh, bộ, ngành) Trách nhiệm tham gia trong đề tài
3. Sách và giáo trình xuất bản.
STT Tên sách Nhà xuất bản Năm
xuất bản
Số ISBN Tác giả Đồng
tác giả
1 Nuôi cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) ở đồng bằng sông Cửu Long: Thành công và thách thức trong phát triển bền vững
Đại học Cần Thơ 2016 978-604-919-652-2   X
4. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố.
Xuất bản tiếng Anh
1.  Trần Minh Phú, Nguyễn Quốc Thịnh, Lê Quốc Việt, Nguyễn Lê Anh Đào, Phạm Quang Vinh. 2019. CHEMICAL USE IN INTENSIVE WHITE-LEG SHRIMP AQUACULTURE IN BEN TRE PROVINCE, VIETNAM. International Journal of Scientific and Research Publications. Volume 9, Issue 8. 812-815. (Đã xuất bản)
2.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Nguyễn Quốc Thịnh, Siska Croubels, Mathias Devreese, Anders Dalgaard, Nguyễn Tâm Em, Marie-Louise Scippo. 2019. PHARMACOKINETICS AND MUSCLE RESIDUE DEPLETION OF AMOXICILLIN IN CAGE T CULTURED HYBRID RED TILAPIA (OREOCHROMIS MOSSAMBICUS × OREOCHROMIS NILOTICUS). Aquaculture. 505. 206-211. (Đã xuất bản)
3.  Trần Thị Thanh Hiền, Trần Minh Phú, Nguyễn Văn Khánh, NTC Duyen, Trần Lê Cẩm Tú. 2018. DIETARY METHIONINE AND LYSINE REQUIREMENT OF SNAKEHEAD (CHANNA STRIATA) FINGERLINGS. International Journal of Scientific and research publications. 8. 795-805. (Đã xuất bản)
4.  Trần Thị Thanh Hiền, Trần Thị Tuyết Hoa, Phạm Minh Đức, Trần Minh Phú, Nguyễn Văn Khánh, A.A. Bengtson, Nguyen Tuong Khanh. 2018. PELLET FEED IMPROVEMENTS THROUGH VITAMIN C SUPPLEMENTATION FOR SNAKEHEAD, CHANNA STRIATA (BLOCK 1793), CULTURE. Asian Fisheries Science. 31. 191-208. (Đã xuất bản)
5.  Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Marie‐ Louise Scippo, Francois Brose, Patrick Kestemont, Caroline Douny. 2018. SCREENING OF QUINALPHOS, TRIFLURALIN AND DICHLORVOS RESIDUES IN FRESH WATER OF AQUACULTURE SYSTEMS IN MEKONG DELTA, VIETNAM. Aquaculture Research. 2018. 1-9. (Đã xuất bản)
6.  Kim Chi Tran, Trần Minh Phú, Thi Van Phan, Anders Dalsgaard. 2018. QUALITY OF ANTIMICROBIAL PRODUCTS USED IN WHITE LEG SHRIMP (LITOPENAEUS VANNAMEI) AQUACULTURE IN NORTHERN VIETNAM. Aquaculture. 482. 167-175. (Đã xuất bản)
7.  Lê Quốc Việt, Trần Ngọc Hải, Nguyễn Quốc Thịnh, Trần Minh Phú. 2018. THE POSSIBILITY OF SWEET POTATO (IPOMOEA BATATAS) ADDITION AS FEED FOR WHITE LEG SHRIMP (LITOPENAEUS VANNAMEI) UNDER BIOFLOC REARING CONDITION. International Journal of Scientific and Research Publications. Volume 8, Issue 2. (Đã xuất bản)
8.  Lê Quốc Việt, Trần Ngọc Hải, Trần Minh Phú, Trương Văn Ngân. 2017. EFFECTS OF PHOTOPERIODS ON GROWTH AND QUALITY OF WHITE LEG SHRIMP (LITOPENAEUS VAN-NAMEI) IN BIOFLOC SYSTEM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 06. 83-92. (Đã xuất bản)
9.  Nguyễn Quốc Thịnh, Trần Minh Phú, Caroline Douny, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Patrick Kestemont, Marie-Louise Scippo. 2017. BIOCONCENTRATION AND HALF-LIFE OF QUINALPHOS PESTICIDE IN RICE-FISH INTEGRATION SYSTEM IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Journal of Environmental Science and Health, Part B Pesticides, Food Contaminants, and Agricultural Wastes. NO. 1-7. (Đã xuất bản)
10.  Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Patrick Kestemont, Caroline Douny, Marie-Louise Scippo. 2017. BIOCONCENTRATION AND HALF-LIFE OF QUINALPHOS PESTICIDE IN RICE-FISH INTEGRATION SYSTEM IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. JOURNAL OF ENVIRONMENTAL SCIENCE AND HEALTH, PART B. No. 0. 1-7. (Đã xuất bản)
11.  Tran Kim Chi, Trần Minh Phú, Phan Thi Van, Anders Dalsgaard. 2017. QUALITY OF ANTIMICROBIAL PRODUCTS USED IN WHITE LEG SHRIMP (LITOPENAEUS VANNAMEI) AQUACULTURE IN NORTHERN VIETNAM. Aquaculture. 482. 167-175. (Đã xuất bản)
12.  Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Châu Tài Tảo, Trần Minh Phú, Nguyễn Thị Kim Hà, A. Ishimatsu, N. Nasuchon, D.V. Buoc. 2017. THE EFFECTS OF ELEVATED CO2 CONCENTRATIONS ON THE DEVELOPMENT OF EMBRYO, LARVAE AND POST-LARVAE OF BLACK TIGER SHRIMP (PENAEUS MONODON). 7th fish and shellfish larvi symposium (Larvi 2017). . 217-220. (Đã xuất bản)
13.  Nguyen Van Sy, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Tuyết Hoa, Trần Minh Phú, Yoshimasa Yamamoto, Yoshinori Sumimura, Le Danh Tuyen, Pham Ngoc Khai, Nguyen Nam Thang, Khong Thi Diep, Le Hong Dung, Kazumasa Hirata, Lê Việt Hà, Minae Warisaya, Megumi Asayama, Kazuo Harada. 2017. RESIDUES OF 2-HYDROXY-3-PHENYLPYRAZINE, A DEGRADATION PRODUCT OF SOME Β-LACTAM ANTIBIOTICS, IN ENVIRONMENTAL WATER IN VIETNAM. Chemosphere. 172. 355-362. (Đã xuất bản)
14.  TatsuyaNakayama, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Tuyết Hoa, Trần Minh Phú, Yoshimasa Yamamoto, Yoshinori Sumimura, Shuhei Ueda, Joon Won Lee, Kazumasa Hirata, Atsushi Hinenoya, Minae Warisaya, Megumi Asayama, Kazuo Harada. 2017. WATER METAGENOMIC ANALYSIS REVEALS LOW BACTERIAL DIVERSITY AND THE PRESENCE OF ANTIMICROBIAL RESIDUES AND RESISTANCE GENES IN A RIVER CONTAINING WASTEWATER FROM BACKYARD AQUACULTURES IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Environmental Pollution. 222. 294-306. (Đã xuất bản)
15.  Trần Minh Phú, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Hà, Trần Sơn Tuyền, Dương Thị Mỹ Tiên. 2016. EFFECT OF BETA-GLUCANS ON HEMATOLOGICAL, IMMUNOGLOBULINS AND STRESS PARAMETERS OF STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) FINGERLING. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 04. 105-113. (Đã xuất bản)
16.  Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Minh Đức, Trần Minh Phú, Dave, Tran Thi Cam Tu, NV Tien. 2016. EFFECTS OF REPLACING FISH MEAL WITH SOYA PROTEIN CONCENTRATE ON GROWTH, FEED EFFICIENCY AND DIGESTIBILITY IN DIETS FOR SNAKEHEAD, CHANNA STRIATA. Aquaculture Research. 7. 1-7. (Đã xuất bản)
17.  Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Minh Đức, Trần Minh Phú, Đặng Thụy Mai Thy, Dave, Tran Thi Cam Tu. 2016. GROWTH PERFORMANCE AND IMMUNE RESPONSE OF SNAKEHEAD, CHANNA STRIATA (BLOCH 1793) FED SOY DIETS WITH SUPPLEMENTATION OF MANNAN OLIGOSACCHARIDES. Asian Fisheries Science. 29. 67-81. (Đã xuất bản)
18.  Lisbeth Hultmann, Trần Minh Phú, Turid Rustad , Øyvind Aas-Hansen, Torbjørn Tobiassen. 2015. MUSCLE QUALITY AND PROTEOLYTIC ENZYMES OF FARMED ATLANTIC COD (GADUS MORHUA) DURING STORAGE: EFFECTS OF PRE-SLAUGHTER HANDLING AND INCREASED STORAGE TEMPERATURE. Journal of Aquatic Food Product Technology. 1. (Đã xuất bản)
19.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Marie-Louise Scippo, Anders Dalsgaard, Cao Thi Kieu Tien, Co Hong Son. 2015. WITHDRAWAL TIME FOR SULFAMETHOXAZOLE AND TRIMETHOPRIM FOLLOWING TREATMENT OF STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) AND HYBRID RED TILAPIA (OREOCHROMIS MOSSAMBICUS × OREOCHROMIS NILOTICUS). Aquaculture. 437. 256-262. (Đã xuất bản)
20.  Patrik JG Henriksson, Trần Minh Phú, , Jeroen B Guinée, Peter M van Bodegom, Reinout Heijungs, Geert R de Snoo, Froukje Kruijssen, M Mahfujul Haque, Qigen Liu, Liping Liu, Francis J Murray, David C Little, Jintana Jaithiang, Zongfeng Zhang, Lam T Phan, Richard Newton, Sk Ahmad-Al-Nahid, Wenbo Zhang, Kriengkrai Satapornvanit, Andreu Rico. 2015. A COMPARISON OF ASIAN AQUACULTURE PRODUCTS USING STATISTICALLY SUPPORTED LCA. Environmental Science & Technology. 49(24). 14176-83. (Đã xuất bản)
21.  Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Võ Nam Sơn, Trần Minh Phú, Phạm Thị Thu Hồng. 2015. MIXED FEEDING SCHEDULE FOR STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS): A WAY TO IMPROVE FEED UTILIZTION AND COSTS. 7th Regional Aquafeed Forum, Feed and Feeding management for healthier aquaculture and profits, Can Tho University, 22-24 October, 2015. . (Đã xuất bản)
22.  Nguyễn Lê Anh Đào, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú. 2015. PICKLED HERRING (SARDINELLA MADERENSIS) PROCESSING. International Fisheries Symposium Towards sustainability, advanced technology and community enhancement. . 388. (Đã xuất bản)
23.  Nguyễn Lê Anh Đào, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú. 2015. EFFECT OF ADDITIVES ON QUALITY AND CHILLED STORAGE TIME OF PICKLED HERRING (SARDINELLA MADERENSIS). VBFoodnet. . 31. (Đã xuất bản)
24.  Gazi Md. Noor Uddin, Trần Minh Phú, Lisa Barco, Marianne Halberg Larsen, Anders Dalsgaard. 2015. CLONAL OCCURRENCE OF SALMONELLA WELTEVREDEN IN CULTURED SHRIMP IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Plos ONE. 1. (Đã xuất bản)
25.  Trần Sơn Tuyền, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Nguyễn Thị Kim Hà, Dương Thị Mỹ Tiên. 2015. EFFECTS OF BETA-LUCAN ON HEMATOLOGICAL PARAMETERS OF STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOTHALAMUS) FINGERLING. International Fisheries Symposium Towards sustainability, advanced technology and community enhancement. . 121. (Đã xuất bản)
26.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Marie Louise Scippo, Co Hong Son, Cao Thi Kieu Tien, Anders Dalsgaard. 2015. "WITHDRAWAL TIME FOR SULFAMETHOXAZOLE AND TRIMETHOPRIM FOLLOWING TREATMENT OF STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) AND HYBRID RED TILAPIA (OREOCHROMIS MOSSAMBICUS X OREOCHROMIS NILOTICUS)". VBFoodNet2015 conference, Nha Trang University, November 24-26,2015.. . (Đã xuất bản)
27.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Võ Nam Sơn, Từ Thanh Dung, , Andreu Rico, Jesper Hedegaard Clausen, Henry Madsen, Francis Murray, Anders Dalsgaard. 2015. AN EVALUATION OF FISH HEALTH-MANAGEMENT PRACTICES AND OCCUPATIONAL HEALTH HAZARDS ASSOCIATED WITH PANGASIUS CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) AQUACULTURE IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Aquaculture Research. 1-17. 1-17. (Đã xuất bản)
28.  Trần Thị Thanh Hiền, Bùi Minh Tâm, Phạm Minh Đức, Trần Minh Phú, Trần Lê Cẩm Tú, David Bengtson. 2015. IMPROVED SUSTAINABILITY OF SNAKEHEAD (CHANNA STRIATA) CULTURE IN VIETNAM THROUGH DIET IMPROVEMENTS. The 7th regional aquafeed forum, feed and feeding management for healthier aquaculture and profits, Can Tho University, 22-23 October 2015. . (Đã xuất bản)
29.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Quốc Thịnh, Huỳnh Phước Vinh, Caroline Douny, Marie-Louise Scippo, Edwin De Pauw, Anders Dalsgaard. 2015. ELIMINATION OF ENROFLOXACIN IN STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) FOLLOWING ON-FARM TREATMENT. Aquaculture. 438. 1-5. (Đã xuất bản)
30.  Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Võ Nam Sơn, Trần Minh Phú. 2015. CURRENT STATUS AND STRATEGIES OF RAW MATERIALS FOR FISH PROCESSING IN VIET NAM. International Symposium-Aquatic product processing, Can Tho University, 7-9 Dec 2015. . (Đã xuất bản)
31.  Margot Andrieu, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Paul J. Van den Brink, Andreu Rico. 2015. ECOLOGICAL RISK ASSESSMENT OF THE ANTIBIOTIC ENROFLOXACIN APPLIED TO PANGASIUS CATFISH FARMS IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Chemosphere. 119. 407-414. (Đã xuất bản)
32.  Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Patrick Kestemont, Hồ Thị Bích Tuyền, Caroline Douny, Marie-Louise Scippo, Nguyễn Văn Quí. 2015. ELIMINATION AND DISTRIBUTION OF QUINALPHOS PESTICIDE IN RICE FISH SYSTEM OF MEKONG DELTA, VIETNAM. INTERNATIONAL SYMPOSIUM AQUATIC PRODUCTS PROCESSING: Cleaner Production Chain for Healthier Food, Can Tho University, December 7-9th 2015. . 51. (Đã xuất bản)
33.  Trần Thị Thanh Hiền, Trần Đắc Định, Trần Minh Phú, BENGTSON, DAVID A.. 2015. ASSESSMENT OF THE TRASH-FISH DIET FOR SNAKEHEAD AQUACULTURE IN VIETNAM: SPECIES COMPOSITION AND CHEMICAL CHARACTERISATION. Asian Fisheries Science. 28. 165-173. (Đã xuất bản)
34.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Anders Dalsgaard, Marie-Louise Scippo. 2015. QUALITY OF ANTIMICROBIAL PRODUCTS USED IN STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) AQUACULTURE IN VIETNAM. PLOS ONE. 10(4). e0124267. (Đã xuất bản)
35.  Gazi Md. Noor Uddin, Trần Minh Phú, Frank M. Aarestrup, Henrik Christensen, Marianne Halberg Larsen, Anders Dalsgaard. 2015. IDENTIFICATION AND ANTIMICROBIAL RESISTANCE OF BACTERIA ISOLATED FROM PROBIOTIC PRODUCTS USED IN SHRIMP CULTURE. Plos ONE. 1. (Đã xuất bản)
36.  Trần Minh Phú, Ta Trung Kien. 2015. FISH PASTE PRODUCTION FROM MARINE FISH EXPLOITED IN KIEN GIANG PROVINCE. International Symposium-Aquatic product processing, Can Tho University, 7-9 Dec 2015. . (Đã xuất bản)
37.  Nguyễn Vĩnh Tiến, Phạm Minh Đức, Nguyễn Bảo Trung, Trần Minh Phú, Trần Thị Thanh Hiền, Bengston David, Trần Lê Cẩm Tú. 2014. EFFECTS OF REPLACING FISHMEAL WITH SOYBEAN MEAL PROTEIN PRODUCTS ON DIETS ON GROWTH, FEED EFFICYENCY AND DIGESTIBILITY OF SNAKEHEAD (CHANNA STRIATA). IFS, Surabaya, Indonesia, 30-31 Oct, 2014. 4. 85. (Đã xuất bản)
38.  Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Patrick Kestemont, Marie-Louise Scippo. 2014. GC-MS METHOD FOR ANALYZING DICHLORVOS, QUINALPHOS AND TRIFLURALIN IN WATER. International Conference on Aquaculture and Environment: A Focus in the Mekong Delta, Vietnam. 1. 48. (Đã xuất bản)
39.  Margot Andrieu, Andreu Rico, Trần Minh Phú, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Paul J. Van den Brink. 2014. ECOLOGICAL RISK ASSESSMENT OF THE ANTIBIOTIC ENROFLOXACIN APPLIED TO PANGASIUS CATFISH FARMS IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Chemosphere. 119. 407-414. (Đã xuất bản)
40.  Trần Minh Phú, Trần Thủy Tiên, Nguyễn Lê Anh Đào, Trần Thị Thanh Hiền. 2014. ASSESSMENT OF STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) FILLET QUALITY AT DIFFERENT REARING AREAS IN MEKONG DELTA, VIETNAM. International Fisheries Symposium - IFS, Indonesia 2014. . 124. (Đã xuất bản)
41.  Andreu Rico, Trần Minh Phú, Kriengkrai Satapornvanit, Jiang Min, A.M. Shahabuddin, Patrik J.G. Henriksson, Francis J. Murray, David C. Little, Anders Dalsgaard, Paul J. Van den Brink. 2013. USE OF VETERINARY MEDICINES, FEED ADDITIVES AND PROBIOTICS IN FOUR MAJOR INTERNATIONALLY TRADED AQUACULTURE SPECIES FARMED IN ASIA. Aquaculture. 412-413. 231?243. (Đã xuất bản)
42.  Lisbeth Hultmann, Trần Minh Phú, Torbjứrn Tobiassen, Ỉyvind Aas-Hansen, Turid Rustad. 2012. EFFECTS OF PRE-SLAUGHTER STRESS ON PROTEOLYTIC ENZYME ACTIVITIES AND MUSCLE QUALITY OF FARMED ATLANTIC COD (GADUS MORHUA). Food Chemistry. 134. 1399?1408. (Đã xuất bản)
Xuất bản tiếng Việt
1.  Trần Minh Phú, Huỳnh Thị Kim Duyên, Nguyễn Lê Anh Đào, Hồ Quốc Phong, Nguyễn Thị Như Hạ, Nguyễn Trọng Tuân, Nguyễn Quốc Thịnh, Tomoaki Hagiwara. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA DỊCH CHIẾT LÁ TRÀ XANH (CAMELLIA SINENSIS) ĐẾN CHẤT LƯỢNG TÔM SÚ (PENAEUS MONODON) TRONG ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN LẠNH. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 261-272. (Đã xuất bản)
2.  Trần Minh Phú, Huỳnh Thị Kim Duyên, Nguyễn Lê Anh Đào, Nguyễn Thị Như Hạ, Nguyễn Quốc Thịnh, Tomoaki Hagiwara. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA DỊCH CHIẾT CÂY DIỆP HẠ CHÂU (PHYLLANTHUS AMARUS SCHUM. ET PHONN) ĐẾN CHẤT LƯỢNG CÁ BỚP PHI LÊ (RACHYCENTRON CANADUM) TRONG ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN LẠNH. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 255-265. (Đã xuất bản)
3.  Trần Lê Cẩm Tú, Trần Thị Thanh Hiền, Yutaka Haga, Trần Minh Phú. 2020. XÁC ĐỊNH TỈ LỆ NĂNG LƯỢNG (PROTEIN: LIPID) TỐI ƯU CỦA CÁ ĐIÊU HỒNG (OREOCHROMIS SP.) TRONG ĐIỀU KIỆN NHIỆT ĐỘ - ĐỘ MẶN CAO. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 29-37. (Đã xuất bản)
4.  Nguyễn Lê Anh Đào, Huỳnh Thị Kim Duyên, Nguyễn Thị Như Hạ, Trần Minh Phú, Nguyễn Quốc Thịnh, Kazufumi Osako, Toshiaki Ohshima. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA CAO CHIẾT CÂY HƯƠNG THẢO ĐẾN CHẤT LƯỢNG CHẢ CÁ TỪ CÁ THÁT LÁT CÒM VÀ DÈ CÁ TRA TRONG ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN LẠNH. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 273-281. (Đã xuất bản)
5.  Trần Minh Phú, Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Lê Anh Đào, Tomoaki Hagiwara, Huỳnh Thị Kim Duyên, Nguyễn Thị Như Hạ. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA DỊCH CHIẾT CÂY CỎ SỮA (EUPHORBIA HIRTA L.) ĐẾN CHẤT LƯỢNG PHI LÊ CÁ LÓC (CHANNA STRIATA) TRONG ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN LẠNH BẰNG NƯỚC ĐÁ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 250-260. (Đã xuất bản)
6.  Trần Minh Phú, Huỳnh Thị Kim Duyên, Nguyễn Lê Anh Đào, Nguyễn Thị Như Hạ, Nguyễn Quốc Thịnh, Tomoaki Hagiwara. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA CAO CHIẾT TRÀ XANH (CAMELLIA SINENSIS) ĐẾN CHẤT LƯỢNG CHẢ CÁ ĐIÊU HỒNG (OREOCHROMIS SP.) BẢO QUẢN LẠNH. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 222-230. (Đã xuất bản)
7.  Nguyễn Quốc Thịnh, Masashi Maita, Trần Minh Phú. 2020. TÌNH HÌNH BỆNH VÀ SỬ DỤNG THUỐC, HÓA CHẤT TRONG MÔ HÌNH NUÔI CÁ LÓC (CHANNA STRIATA) Ở AN GIANG VÀ TRÀ VINH. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 179-184. (Đã xuất bản)
8.  Nguyễn Lê Anh Đào, Nguyễn Thị Như Hạ, Huỳnh Thị Kim Duyên, Trần Minh Phú, Nguyễn Quốc Thịnh, Kazufumi Osako, Toshiaki Ohshima. 2020. CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN CHẤT LƯỢNG CHÀ BÔNG TÔM SÚ (PENAEUS MONODON). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 212-221. (Đã xuất bản)
9.  Hồ Quốc Phong, Phan Đình Khôi, Huỳnh Liên Hương, Nguyễn Văn Nhã, Nguyễn Thị Bích Thuyền, Yasuaki Takagi, Lê Thị Minh Thủy, Trần Minh Phú. 2020. NGHIÊN CỨU TRÍCH LY HYDROXYAPATITE TỪ XƯƠNG CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 199-211. (Đã xuất bản)
10.  Nguyễn Quốc Thịnh, Masashi Maita, Trần Minh Phú. 2020. KHẢO SÁT TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THUỐC VÀ HÓA CHẤT TRONG NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI) Ở TỈNH TRÀ VINH. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 70-77. (Đã xuất bản)
11.  Nguyễn Lê Anh Đào, Huỳnh Thị Kim Duyên, Trần Minh Phú, Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thị Như Hạ, Kazufumi Osako, Toshiaki Ohshima. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA QUÁ TRÌNH TIỀN XỬ LÝ ĐẾN HOẠT TÍNH CHỐNG OXY HÓA CỦA CAO CHIẾT TỪ MÀNG HẠT GẤC (MOMORDICA COCHINENSIS SPRENG) TRONG QUÁ TRÌNH BẢO QUẢN DẦU CÁ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 240-247. (Đã xuất bản)
12.  Lê Quốc Việt, Trần Ngọc Hải, Lê Văn Thông, Trần Minh Phú. 2019. NGHIÊN CỨU NUÔI CÁ KÈO (PSEUDAPOCRYPTES ELONGATUS) TRONG BỂ VỚI CÁC MẬT ĐỘ KHÁC NHAU THEO CÔNG NGHỆ BIOFLOC. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 4. 97-104. (Đã xuất bản)
13.  Lê Quốc Việt, Trần Ngọc Hải, Trần Minh Phú. 2019. ẢNH HƯỞNG TỶ LỆ C:N KHÁC NHAU LÊN TĂNG TRƯỞNG VÀ TỶ LỆ SỐNG TRONG ƯƠNG GIỐNG CÁ KÈO (PSEUDAPOCRYPTES ELONGATES). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 3. 88-95. (Đã xuất bản)
14.  Nguyễn Lê Anh Đào, Nguyễn Thị Cẩm Tiên, Trần Minh Phú. 2018. ẢNH HƯỞNG CỦA DUNG MÔI CHIẾT TÁCH ĐẾN HOẠT TÍNH CHỐNG OXY HÓA CỦA CAO CHIẾT TỪ BỘT TẢO SPIRULINA (ANTHROSPIRA PLATENSIS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số CĐ Thủy sản. 218-226. (Đã xuất bản)
15.  Lê Quốc Việt, Trần Ngọc Hải, Trần Minh Phú. 2018. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG BỔ SUNG BÍ ĐỎ (CUCURBITA PEPO) LÀM THỨC ĂN CHO TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số 9. 88-96. (Đã xuất bản)
16.  Nguyễn Thanh Hiệu, Dương Nhựt Long, Lam Mỹ Lan, Trần Minh Phú, Lâm Văn Hiếu. 2018. NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH NHU CẦU PROTEIN CỦA CÁ HEO GIỐNG. Khoa học Công nghệ Nong nghiệp Việt Nam. 4 (89). 103 - 109. (Đã xuất bản)
17.  Huỳnh Văn Hiền, Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Minh Đức, Trần Minh Phú, Nguyễn Thị Kim Quyên. 2018. KHẢO SÁT TÌNH HÌNH TIÊU DÙNG THỰC PHẨM THỦY SẢN CỦA PHỤ NỮ VÀ TRẺ EM Ở TỈNH AN GIANG. Khoa học công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 1. 106-112. (Đã xuất bản)
18.  Trần Minh Phú, Nguyễn Trọng Tuân. 2018. KHẢO SÁT PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH NITƠ BAZƠ BAY HƠI (TVB-N) ĐÁNH GIÁ ĐỘ TƯƠI CỦA SẢN PHẨM THỦY SẢN. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số CĐ Thủy sản. 212-217. (Đã xuất bản)
19.  Trần Minh Phú, Nguyễn Quốc Thịnh, Lê Thị Minh Thủy, Đào Thị Mộng Trinh. 2018. BẢO QUẢN LẠNH CÁ LÓC PHI LÊ (CHANNA STRIATA) KẾT HỢP XỬ LÝ ACID ACETIC. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số 3. 147-155. (Đã xuất bản)
20.  Lý Văn Khánh, Trần Minh Phú, Trần Ngọc Hải, Từ Thanh Dung. 2017. TÌNH HÌNH BỆNH TRÊN CÁ BÓP (RACHYCENTRON CANADUM) VÀ CÁ MÚ (EPINEPHELUS SP.) NUÔI LỒNG BIỂN Ở QUẦN ĐẢO NAM DU, HUYỆN KIÊN HẢI, TỈNH KIÊN GIANG. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển. 17. 72-78. (Đã xuất bản)
21.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Khánh Nam, Phùng Thị Trúc Hà, Nguyễn Tâm Em. 2017. THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC, HÓA CHẤT VÀ CHẾ PHẨM SINH HỌC TRONG CÁ ĐIÊU HỒNG (OREOCHROMIS SP.) NUÔI BÈ VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 51. 80-87. (Đã xuất bản)
22.  Lê Quốc Việt, Trần Ngọc Hải, Trần Minh Phú, Ngô Thị Hạnh. 2017. NGHIÊN CỨU BỔ SUNG CÀ RỐT (DAUCUS CAROTA) LÀM THỨC ĂN LÊN SINH TRƯỞNG VÀ CHẤT LƯỢNG TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI) NUÔI THEO CÔNG NGHỆ BIOFLOC. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 49. 72-83. (Đã xuất bản)
23.  Lê Quốc Việt, Trần Ngọc Hải, Trần Minh Phú, Ngô Thị Hạnh. 2017. NGHIÊN CỨU SỬ DỤNG CÀ RỐT (DAUCUS CAROTA) THAY THẾ THỨC ĂN VIÊN TRONG NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI) THEO CÔNG NGHỆ BIOFLOC. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 50. 97-108. (Đã xuất bản)
24.  Lý Văn Khánh, Từ Thanh Dung, Trần Ngọc Hải, Trần Minh Phú. 2017. TÌNH HÌNH BỆNH TRÊN CÁ BÓP (RACHYCENTRON CANADUM) VÀ CÁ MÚ (EPINEPHELUS SP.) NUÔI LỒNG BIỂN Ở QUẦN ĐẢO NAM DU, HUYỆN KIÊN HẢI, TỈNH KIÊN GIANG. Khoa học và Công nghệ Biển. 17. 72-78. (Đã xuất bản)
25.  Lê Quốc Việt, Trần Ngọc Hải, Trần Minh Phú. 2017. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THAY THẾ THỨC ĂN CÔNG NGHIỆP BẰNG KHOAI LANG (IPOMOEA BATATAS) TRONG NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI) THEO CÔNG NGHỆ BIOFLOC. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 48. 27-35. (Đã xuất bản)
26.  Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Patrick Kestemont, Hồ Thị Bích Tuyền, Caroline Douny, Marie-Louise Scippo, Nguyễn Văn Quí. 2016. NỒNG ĐỘ QUINALPHOS TRONG NƯỚC, CÁ CHÉP (CYPRINUS CARPIO) VÀ CÁ MÈ VINH (BARBONYMUS GONIONOTUS) TRONG MÔ HÌNH LÚA CÁ KẾT HỢP. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 44. 58-65. (Đã xuất bản)
27.  Lê Quốc Việt, Trần Ngọc Hải, Trần Minh Phú, Trương Văn Ngân. 2016. ẢNH HƯỞNG CƯỜNG ĐỘ ÁNH SÁNG LÊN SINH TRƯỞNG VÀ CHẤT LƯỢNG CỦA TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI) NUÔI THEO CÔNG NGHỆ BIOFLOC. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 47. 45-53. (Đã xuất bản)
28.  Châu Tài Tảo, Trần Minh Phú. 2015. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ KIỀM LÊN TĂNG TRƯỞNG VÀ TỶ LỆ SỐNG CỦA ẤU TRÙNG VÀ HẬU ẤU TRÙNG TÔM CÀNG XANH (MACROBRACHIUM ROSENBERGII). Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 3+4. 192-197. (Đã xuất bản)
29.  Nguyễn Quốc Thịnh, Trần Minh Phú, Huỳnh Sô Ni, Sebastien Quennery, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Patrick Kestemont, Marie Louise Scippo. 2014. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THUỐC HÓA CHẤT TRONG MÔ HÌNH LÚA - CÁ KẾT HỢP, CÁ TRA AO ĐẤT VÀ CÁ ĐIÊU HỒNG TRONG LỒNG BÈ Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 278-283. (Đã xuất bản)
30.  Trần Thị Thanh Hiền, Trần Lê Cẩm Tú, Nguyễn Vĩnh Tiến, Nguyễn Bảo Trung, Trần Minh Phú, Phạm Minh Đức, Bengston David. 2014. THAY THẾ BỘT CÁ BẰNG MỘT SỐ NGUỒN BỘT ĐẬU NÀNH TRONG THỨC ĂN CHO CÁ LÓC (CHANNA STRIATA). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 310-318. (Đã xuất bản)
31.  Trần Minh Phú, Trần Thị Thanh Hiền, Trần Thủy Tiên, Nguyễn Lê Anh Đào. 2014. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) THƯƠNG PHẨM Ở CÁC KHU VỰC NUÔI KHÁC NHAU. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 15-21. (Đã xuất bản)
32.  Trần Minh Phú, Đào Thị Hồng Sen, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Thị Thanh Hiền. 2008. XÁC ĐỊNH THỜI GIAN TỒN LƯU ENROFLOXACINE TRÊN CÁ TRA (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS). Tạp chí Nghiên cứu Khoa học, Trường đại học Cần Thơ. 1. 215-218. (Đã xuất bản)
33.  Trần Minh Phú, Trần Lê Cẩm Tú, Trần Thị Thanh Hiền. 2006. THỰC NGHIỆM NUÔI THÂM CANH CÁ RÔ ĐỒNG (ANABAS TESTUDINEUS) BẰNG THỨC ĂN VIÊN VỚI CÁC HÀM LƯỢNG ĐẠM KHÁC NHAU. Tạp chí Nghiên cứu Khoa học, Trường đại học Cần Thơ. 1. 104-109. (Đã xuất bản)