BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: PHẠM MINH ĐỨC Giới tính: Nam
Email: pmduc@ctu.edu.vn Ngạch viên chức: Giảng viên cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sỹ Học hàm: Phó giáo sư
Đơn vị công tác: Ban QLDA ODA
II. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Lĩnh vực nghiên cứu khoa học chính.
STT Tên lĩnh vực nghiên cứu chính
Nấm học 
Bệnh học thủy sản 
Nuôi trồng thủy sản 
Sinh lý và dinh dưỡng thủy sản 
2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
STT Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực áp dụng Năm
hoàn thành
Đề tài cấp (Tỉnh, bộ, ngành) Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1 Ảnh hưởng của LP20 lên khả năng miễn dịch, tăng trưởng và tỷ lệ sống của tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei) 2018 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
2 Đánh giá ảnh hưởng của sản phẩm LP20 lên khả năng tăng trưởng và chất lượng tôm thẻ chân trắng ở giai đoạn ấu trùng và giống 2016 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
3 Nghiên cứu vi nấm ký sinh trên cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) và môi trường ương nuôi 2013 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
4 Nghiên cứu nấm vi sinh trên cá tra và môi trường ương nuôi 2013 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
3. Sách và giáo trình xuất bản.
STT Tên sách Nhà xuất bản Năm
xuất bản
Số ISBN Tác giả Đồng
tác giả
1 Bệnh truyền nhiễm 1
  X
4. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố.
Xuất bản tiếng Anh
1.  Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Minh Đức, R. Pomeroy, S. Sonam, C. Phen, H. Navy, N. Phanna, A.A. Bengtson. 2018. ALTERNATIVE FEEDING STRATEGIES AND FEED INGREDIENTS FOR SNAKEHEAD FARMING IN CAMBODIA AND VIETNAM. Word Aquaculture Society. 1. 32-37. (Đã xuất bản)
2.  Trần Thị Thanh Hiền, Trần Thị Tuyết Hoa, Phạm Minh Đức, Trần Minh Phú, Nguyễn Văn Khánh, A.A. Bengtson, Nguyen Tuong Khanh. 2018. PELLET FEED IMPROVEMENTS THROUGH VITAMIN C SUPPLEMENTATION FOR SNAKEHEAD, CHANNA STRIATA (BLOCK 1793), CULTURE. Asian Fisheries Science. 31. 191-208. (Đã xuất bản)
3.  Phạm Minh Đức, Trần Thị Thanh Hiền, Trần Ngọc Hải, Trần Thị Tuyết Hoa, Châu Tài Tảo, Hứa Thái Nhân, Cao Mỹ Án, Satoru Onoda. 2017. EFFECTS OF HEAT-KILLED LACTOBACILLUS PLANTARUM STRAIN L-137 ON LARVAE QUALITY AND GROWTH PERFORMANCE OF WHITE LEG SHRIMP (LITOPENAEUS VANNAMEI) JUVENILES. International Journal of Scientific and research publications. 41-48. 41-48. (Đã xuất bản)
4.  Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Minh Đức, Trần Minh Phú, Dave, Tran Thi Cam Tu, NV Tien. 2016. EFFECTS OF REPLACING FISH MEAL WITH SOYA PROTEIN CONCENTRATE ON GROWTH, FEED EFFICIENCY AND DIGESTIBILITY IN DIETS FOR SNAKEHEAD, CHANNA STRIATA. Aquaculture Research. 7. 1-7. (Đã xuất bản)
5.  Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Minh Đức, Trần Minh Phú, Đặng Thụy Mai Thy, Dave, Tran Thi Cam Tu. 2016. GROWTH PERFORMANCE AND IMMUNE RESPONSE OF SNAKEHEAD, CHANNA STRIATA (BLOCH 1793) FED SOY DIETS WITH SUPPLEMENTATION OF MANNAN OLIGOSACCHARIDES. Asian Fisheries Science. 29. 67-81. (Đã xuất bản)
6.  TN Tuan, Phạm Minh Đức, Gui-Tang. 2016. TUMOR NECROSIS FACTOR ALPHA OF TELEOSTS: IN SILICO CHARACTERIZATION AND HOMOLOGY MODELING. Songklanakarin J. Sci. Technol.. 38(5). 549-557. (Đã xuất bản)
7.  Phạm Minh Đức, Trần Ngọc Hải, Trần Thị Tuyết Hoa, Châu Tài Tảo, Hứa Thái Nhân, Đặng Thụy Mai Thy, Cao Mỹ Án, Hồng Mộng Huyền, Satoru, Hirose. 2016. EFFECTS OF HEAT-KILLED LACTOBACILLUS PLANTARUM STRAIN L-137 ON GROWTH PERFORMANCE AND IMMUNE RESPONSES OF WHITE LEG SHRIMP (LITOPENAEUS VANNAMEI) VIA DIETARY ADMINISTRATION. International Journal of Scientific and research publications. 6(3). 270-280. (Đã xuất bản)
8.  Phạm Minh Đức, Đặng Thụy Mai Thy, Kishio Hatai, Ngo Thi Mong Trinh, Trần Ngọc Tuấn. 2016. WATER MOLDS ISOLATED FROM EGGS AND FRY OF TRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) IN THE MEKONG DELTA OF VIET NAM. Fisheriessciences.com. 10(1). 031-036. (Đã xuất bản)
9.  Trần Ngọc Tuấn, Phạm Minh Đức. 2016. IN SILICON ANALYSIS OF FRESHWATER FISH MAJOR HISTOCOMPATIBILITY COMPLEX CLASS II ALPHA. Asia-Pacific Journal of Science and Technology. 21. 16-27. (Đã xuất bản)
10.  Phạm Minh Đức, Trần Ngọc Hải, Trần Thị Tuyết Hoa, Châu Tài Tảo, Hứa Thái Nhân, Đặng Thụy Mai Thy, Cao Mỹ Án, Hồng Mộng Huyền, Onoda Satoru. 2015. BENEFICIAL EFFECTS OF FEED LP20 ON THE IMMUNE RESPONSE, GROWTH, AND SURVIVAL RATE OF WHITE LEG SHRIMP (LITOPENAEUS VANNAMEI) VIA DIETARY ADMINISTRATION. The 7 Regional AquaFeed Forum. . 20-20. (Đã xuất bản)
11.  Huỳnh Văn Hiền, Phạm Minh Đức, Dang Ngoc Thao. 2015. AN ANALYSIS OF MUB CRAB (SCYLLA PARAMAMOSAIN) DISTRIBUTION CHANNELS IN NAM CAN, CA MAU PROVINCE. Internaltional Sympopsium Aquatic Products processing Cleaner production chain for healthier food, In Cantho University 09-09 December 2015. . 62. (Đã xuất bản)
12.  Le The Xuan, Trần Ngọc Hải, Phạm Minh Đức, Châu Tài Tảo, Hứa Thái Nhân. 2015. A PRACTICAL TWO-PHASED SHRIMP FARMING MODEL: APPLYING BIOFLOC TECHNOLOGY FOR BETTER ENVIRONMENTAL CONTROL, BIOSECURITY, SHRIMP PRODUCTION AND QUALITY. Aquatic products processing. . 46. (Đã xuất bản)
13.  Phạm Minh Đức, Đặng Thụy Mai Thy, Trần Ngọc Tuấn. 2015. FUNGAL SPECIES ISOLATED FROM WATER AND STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) FARMED IN EARTHEN PONDS IN THE MEKONG DELTA OF VIET NAM. International Journal of Science, Engineering and Technology ISSN: 2348-4098.. 3. 1164-1171. (Đã xuất bản)
14.  Trần Ngọc Tuấn, Phạm Minh Đức, WangWei-Win. 2015. CHARACTERISATION AND HOMOLOGY MODELLING OF FINFISH NF-KAPPA B INHIBITOR ALPHA USING IN SILICO ANALYSIS. Journal of Science and Development. 13. 216-225. (Đã xuất bản)
15.  Trần Ngọc Hải, Nguyễn Thanh Phương, Trương Hoàng Minh, Võ Nam Sơn, Phạm Minh Đức. 2015. INNOVATION IN SEED PRODUCTION AND FARMING OF MARINE SHRIMP IN VIETNAM. World Aquaculture. Vol. 46, No. 1. 32-37. (Đã xuất bản)
16.  Phạm Minh Đức, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Tuyết Hoa, Huỳnh Văn Hiền, R.H. Bosma, Trần Ngọc Tuấn. 2015. VIRUS DISEASES RISK-FACTORS ASSOCIATED WITH SHRIMP FARMING PRACTICES IN RICE-SHRIMP AND INTENSIVE CULTURE SYSTEMS IN MEKONG DELTA VIET NAM. Internaional Journal of Scientific and research publications ISSN: 2250-3153. 5. 1-6. (Đã xuất bản)
17.  Trần Thị Thanh Hiền, Bùi Minh Tâm, Phạm Minh Đức, Trần Minh Phú, Trần Lê Cẩm Tú, David Bengtson. 2015. IMPROVED SUSTAINABILITY OF SNAKEHEAD (CHANNA STRIATA) CULTURE IN VIETNAM THROUGH DIET IMPROVEMENTS. The 7th regional aquafeed forum, feed and feeding management for healthier aquaculture and profits, Can Tho University, 22-23 October 2015. . (Đã xuất bản)
18.  Phạm Minh Đức, Đặng Thụy Mai Thy, Y. Muraosa, Kishio Hatai. 2015. INFECTION OF STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) IN VIETNAM CAUSED BY THE FUNGUS FUSARIUM INCARNATUM-EQUISETI.. Bull. Eur. Ass. Fish Pathol.. 35. 208-216. (Đã xuất bản)
19.  Huỳnh Văn Hiền, Phạm Minh Đức, Lê Thị Hiền. 2015. A CASE STUDY CLEAN AND SUSTAINABLE PRODUCTION: A MODEL OF WHITE LEG SHRIMP (LITOPENAUES VANNAMEI) CULTURE SYSTEM INTEGRATING WITH TILAPIA IN SOC TRANG PROVINCE. Internaltional Sympopsium Aquatic Products processing Cleaner production chain for healthier food, In Cantho University 09-09 December 2015. . 49. (Đã xuất bản)
20.  Vo Ngoc Duyen, Đặng Thụy Mai Thy, Ngo Thi Mong Trinh, Phạm Minh Đức. 2014. IN VITRO INHIBITION OF FUSARIUM SP. INFECTION IN. IFS, Surabaya, Indonesia, 30-31 Oct, 2014. . 53. (Đã xuất bản)
21.  Le Hoang Phuong, Châu Tài Tảo, Phạm Minh Đức. 2014. THE EFFECT OF PROBIOTICS ON THE QUALITY POSTLARVAE WHITE LEG SHRIMP (LITOPENAEUS VANNAMEI). Aquaculture and Environment: A focus in the Mekong Delta, Viet Nam. . 67. (Đã xuất bản)
22.  Muendo, Phạm Minh Đức, Verreth, Gamal, Milstein, Stoorvogel, Verdegem. 2014. SEDIMENT ACCUMULATION IN FISH POND; ITS POTENTIAL FOR AGRICULTURAL USE. International Journal of Fisheries and Aquatic Studies. 1(5). 228-241. (Đã xuất bản)
23.  Ngo Thi Mong Trinh, Phạm Minh Đức, Đặng Thụy Mai Thy. 2014. COMPOSITION OF FUNGAL OCCURRENCE IN SNAKEHEAD FISH (CHANNA STRIATA) CULTURE AND. IFS, Surabaya, Indonesia, 30-31 Oct, 2014. . 12. (Đã xuất bản)
24.  Nguyễn Vĩnh Tiến, Phạm Minh Đức, Nguyễn Bảo Trung, Trần Minh Phú, Trần Thị Thanh Hiền, Bengston David, Trần Lê Cẩm Tú. 2014. EFFECTS OF REPLACING FISHMEAL WITH SOYBEAN MEAL PROTEIN PRODUCTS ON DIETS ON GROWTH, FEED EFFICYENCY AND DIGESTIBILITY OF SNAKEHEAD (CHANNA STRIATA). IFS, Surabaya, Indonesia, 30-31 Oct, 2014. 4. 85. (Đã xuất bản)
25.  Phạm Minh Đức, Đặng Thụy Mai Thy. 2014. HISTOPATHOLOGY OF FUSARIUM SP. INFECTED WITH STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). The 9th symposium on diseases in Asian Aquaculture (DAA 9), Ho Chi Minh city, Viet Nam, 24-28 Nov, 2014. . 192. (Đã xuất bản)
26.  Từ Thanh Dung, Phạm Minh Trực, Nguyễn Khương Duy, Phạm Minh Đức. 2013. FUSARIUM SPECIES CAUSING SWIM BLADDER INFLAMMATION DISEASE IN STRIPED CATFISH PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS IN VIETNAM. Asian-Pacific Aquaculture 2013. . 477. (Đã xuất bản)
Xuất bản tiếng Việt
1.  Hứa Thái Nhân, Phạm Minh Đức, Dương Nhựt Long. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA HÀM LƯỢNG PROTEIN LÊN CHẤT LƯỢNG NƯỚC, TĂNG TRƯỞNG CỦA LƯƠN MONOPTERUS ALBUS (ZWIEW, 1793) VÀ CẢI THÌA (BRASSICA CHINENSIS) TRONG MÔ HÌNH AQUAPONIC. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số 1. 143-152. (Đã xuất bản)
2.  Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Thanh Liêm, Lam Mỹ Lan, Phạm Minh Đức, Nguyễn Thanh Hiệu. 2019. XÁC ĐỊNH THỜI ĐIỂM CHUYỂN ĐỔI THỨC ĂN CHẾ BIẾN PHÙ HỢP TRONG ƯƠNG LƯƠN TỪ BỘT LÊN GIỐNG. Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 3. 120-127. (Đã xuất bản)
3.  Hứa Thái Nhân, Trần Ngọc Hải, Võ Nam Sơn, Phạm Minh Đức, Dương Thúy Yên, Đào Minh Hải. 2019. HIỆN TRẠNG VÀ TIỀM NĂNG PHÁT TRIỂN NUÔI CẦU GAI Ở VÙNG BIỂN KIÊN GIANG, VIỆT NAM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 1. 38-47. (Đã xuất bản)
4.  Hứa Thái Nhân, Trần Ngọc Hải, Phạm Minh Đức, Trương Quỳnh Như. 2019. ẢNH HƯỞNG CỦA TẢO VÀ MẬT ĐỘ ƯƠNG LÊN TỶ LỆ SỐNG VÀ TĂNG TRƯỞNG CỦA ẤU TRÙNG CẦU GAI ĐEN DIADEMA SETOSUM (LESKE, 1778). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 3. 67-78. (Đã xuất bản)
5.  Huỳnh Văn Hiền, Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Minh Đức, Trần Minh Phú, Nguyễn Thị Kim Quyên. 2018. KHẢO SÁT TÌNH HÌNH TIÊU DÙNG THỰC PHẨM THỦY SẢN CỦA PHỤ NỮ VÀ TRẺ EM Ở TỈNH AN GIANG. Khoa học công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 1. 106-112. (Đã xuất bản)
6.  Huỳnh Văn Hiền, Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Minh Đức, Robert Pomeroy. 2018. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SẢN XUẤT MÔ HÌNH NUÔI CÁ LÓC (CHANNA STRIATA) TRONG AO Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Khoa học công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. Số 3. 107-112. (Đã xuất bản)
7.  Phạm Minh Đức, Trần Thị Thanh Hiền, Huỳnh Văn Hiền. 2018. HIỆN TRẠNG KỸ THUẬT VÀ TÀI CHÍNH CỦA MÔ ÌNH NUÔI LƯƠN ĐỒNG (MONOPTERUS ALBUS) THƯƠNG PHẨM. Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 87. 122-128. (Đã xuất bản)
8.  Mai Thanh Lam, Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Minh Đức. 2018. ẢNH HƯỞNG VITAMIN C LÊN TĂNG TRƯỞNG VÀ MỘT SỐ CHỈ TIÊU MIỄN DỊCH CỦA CÁ LÓC (CHANNA STRIATA) NUÔI THƯƠNG PHẨM TRONG VÈO. Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 89. 109-114. (Đã xuất bản)
9.  Phạm Minh Đức, Đặng Thụy Mai Thy, Kishio Hatai, Trần Ngọc Tuấn. 2017. BƯỚC ĐẦU PHÂN LẬP VI NẤM SAPROLEGNIA SP. NHIỄM TRÊN TRỨNG LƯƠN ĐỒNG (MONOPTERUS ALBUS). Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 22. 61-64. (Đã xuất bản)
10.  Phạm Minh Đức, Trần Ngọc Tuấn. 2017. VI NẤM FUSARIUM SXYSPORUM VL1.23: PHÂN LẬP, ĐỊNH DANH VÀ KHẢ NĂNG GÂY BỆNH TRÊN CÁ LÓC (CHANNA STRIATA). Tạp chí khoa học Yersin. 3. 40-48. (Đã xuất bản)
11.  Đặng Thụy Mai Thy, Trần Thị Tuyết Hoa, Phạm Minh Đức. 2017. ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC CỦA VI NẤM ACHLYA BISEXUALIS NHIỄM TRÊN CÁ NUÔI THÂM CANH. Tạp chí Khoa học Đại học Huế. 126 - 3D. 143-152. (Đã xuất bản)
12.  Đặng Thụy Mai Thy, Trần Thị Tuyết Hoa, Phạm Minh Đức. 2016. KHẢ NĂNG GÂY BỆNH CỦA VI NẤM TRÊN CÁ LÓC (CHANNA STRIATA) NUÔI THÂM CANH. Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. 22. 105-113. (Đã xuất bản)
13.  Đoàn Văn Chương, Phạm Minh Đức, Trần Ngọc Tuấn. 2016. PHÂN LẬP VÀ ĐINH DANH VI NẤM ACHLYA BISEXUALIS VÀ ACHLYA SP. TRÊN CÁ LÓC (CHANNA STRIATA) NUÔI THƯƠNG PHẨM. Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 9. 99-104. (Đã xuất bản)
14.  Đặng Thụy Mai Thy, Trần Thị Tuyết Hoa, Phạm Minh Đức. 2016. THÀNH PHẦN VI NẤM KÍ SINH TRÊN CÁ TRA GIỐNG (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 44. 48-57. (Đã xuất bản)
15.  Phạm Minh Đức, TT Tuan, TTT Thao. 2016. PHÂN TÍCH KHÍA CẠNH KỸ THUẬT VÀ TÀI CHÍNH CỦA MÔ HÌNH NUÔI HÀU CỬA SÔNG (CRASSOSTREA VIRULARIS) TRONG BÈ Ở TỈNH BẠC LIÊU. Tạp chí Khoa học Nông nghiệp Việt Nam. 14 (3). 384-391. (Đã xuất bản)
16.  Phạm Minh Đức, Huỳnh Văn Hiền, TN Tuan, TTT Hà. 2016. HIỆN TRẠNG KỸ THUẬT VÀ TÀI CHÍNH CỦA MÔ HÌNH NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI) Ở TỈNH SÓC TRĂNG. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 8. 114-120. (Đã xuất bản)
17.  Huỳnh Văn Hiền, Trần Đắc Định, Phạm Minh Đức, Lý Văn Khánh. 2016. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KỸ THUẬT VÀ TÀI CHÍNH CỦA MÔ HÌNH NUÔI CÁ BÓP (RACHYCENTRON CANADUM) TRONG LỒNG Ở TỈNH KIÊN GIANG. Khoa học Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 09. 104-108. (Đã xuất bản)
18.  Trần Thị Thanh Hiền, Phạm Minh Đức, Lê Hữu Nghị. 2016. ĐÁNH GIÁ TĂNG TRƯỞNG VÀ KHẢ NĂNG ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH CỦA CÁ LÓC (CHANNA STRIATA) BẰNG THỨC ĂN BỘT ĐẬU NÀNH CÓ BỔ SUNG MANNAN OLIGOSACCHARIDES. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 15. 104-111. (Đã xuất bản)
19.  Phạm Minh Đức, Nguyễn Thị Cho. 2014. ẢNH HƯỞNG CỦA BRONOPOL VÀ METHYLENE BLUE ĐẾN SỰ PHÁT TRIỂN CỦA VI NẤM FUSARIUM SP., SAPROLEGNIA SP. VÀ ACHLYA SP.. Khoa học và Công nghệ. 3+4. 163-167. (Đã xuất bản)
20.  Phạm Minh Đức, Trần Ngọc Tuấn. 2014. VI NẤM (TRICHODERMA SP. VÀ TRICHOPHYTON SP.) NHIỄM TRÊN RẮN RI ROI (ENHYDRIS BOCOURTI) NUÔI BỂ Ở CẦN THƠ VÀ SÓC TRĂNG. Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. 6. 54-59. (Đã xuất bản)
21.  Nguyễn Văn Thường, Phạm Minh Đức. 2014. THÀNH PHẦN LOÀI VÀ PHÂN BỐ CỦA TÔM HỌ SQUILLIDAE Ở VÙNG VEN BIỂN ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 270-277. (Đã xuất bản)
22.  Trần Thị Thanh Hiền, Trần Lê Cẩm Tú, Nguyễn Vĩnh Tiến, Nguyễn Bảo Trung, Trần Minh Phú, Phạm Minh Đức, Bengston David. 2014. THAY THẾ BỘT CÁ BẰNG MỘT SỐ NGUỒN BỘT ĐẬU NÀNH TRONG THỨC ĂN CHO CÁ LÓC (CHANNA STRIATA). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 310-318. (Đã xuất bản)
23.  Phạm Minh Đức, Đặng Thụy Mai Thy. 2013. NGHIÊN CỨU VI NẤM BẬC CAO (FUSARIUM SP.) NHIỄM TRÊN CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS).. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 15: 74-79. (9/2013). 9. 74. (Đã xuất bản)
24.  Phạm Minh Đức, Đặng Thụy Mai Thy. 2013. PHÂN LẬP VÀ ĐỊNH DANH VI NẤM BẬC THẤP TRÊN TRỨNG VÀ CÁ TRA BỘT (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS).. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 21: 59-64. (11/2013). 21. 59. (Đã xuất bản)
25.  Phạm Minh Đức, Trần Thị Thanh Hiền, Trần Ngọc Tuấn. 2012. KHẢO SÁT MẦM BỆNH TRÊN CÁ LÓC (CHANNA STRIATA) NUÔI AO THÂM CANH Ở AN GIANG VÀ ĐỒNG THÁP. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 21b. 124-132. (Đã xuất bản)
26.  Phạm Minh Đức. 2012. PHÂN LẬP VÀ XÁC ĐỊNH KHẢ NĂNG GÂY BỆNH CỦA VI KHUẨN AER… TRÊN CÁ LÓC. Nông nghiệp & PTNT. 1. 69. (Đã xuất bản)
27.  Phạm Minh Đức, Từ Thanh Dung. 2012. XÁC ĐỊNH TÁC NHÂN GÂY BỆNH THƯƠNG BÓNG HƠI TRÊN CÁ TRA NUÔI THÂM CANH. HN Khoa học trẻ Ngành Thủy sản toàn quốc III. 1. 142. (Đã xuất bản)
28.  Phạm Minh Đức, Trần Ngọc Tuấn. 2012. ĐỊNH DANH NẤM THỦY MI (ACHLYA BISEXUALIS) VÀ KHẢO SÁT HÓA CHẤT KHÁNG VI NẤM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 22c. 165-172. (Đã xuất bản)
29.  Phạm Minh Đức. 2012. TƯƠNG QUAN GIỮA YẾU TỐ MÔI TRƯỜNG VÀ SỨC KHỎE NGHÊU NUÔI TẠI BẾN TRE VÀ CẦN GIỜ. Nông nghiệp & PTNT. 1. 77. (Đã xuất bản)
30.  Phạm Minh Đức, Trần Ngọc Tuấn. 2011. NGHIÊN CỨU THUỐC KHÁNG NẤM VÀ HÓA CHẤT KHÁNG VI NẤM PLECTOSPORIUM ORATOSQUILLAE VÀ ACREMONIUM SP. TRONG PHÒNG THÍ NGHIỆM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 19b. 20-29. (Đã xuất bản)
31.  Phạm Minh Đức. 2010. THÍ NGHIỆM GÂY CẢM NHIỄM NẤM BẤT TOÀN PLECTOSPORIUM ORATOSQUILLAE VÀ ACREMONIUM SP. TRÊN TÔM HE NHẬT BẢN (PENAEUS JAPONICUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 15a. 224-231. (Đã xuất bản)
32.  Phạm Minh Đức, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Tuấn. 2010. TỔNG QUAN BỆNH NẤM Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 16b. 88-97. (Đã xuất bản)