BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: HUỲNH QUANG TÍN Giới tính: Nam
Email: hqtin@ctu.edu.vn Ngạch viên chức: Giảng viên cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sỹ Học hàm: Phó giáo sư
Đơn vị công tác: BM. Phát triển Nông nghiệp
II. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Lĩnh vực nghiên cứu khoa học chính.
STT Tên lĩnh vực nghiên cứu chính
2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
STT Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực áp dụng Năm
hoàn thành
Đề tài cấp (Tỉnh, bộ, ngành) Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1 Nông nghiệp thích ứng với biến đổi khí hậu: Đánh giá có sự tham gia về mối liên hệ hoang dại cây trồng chuyển vào nguồn gen cây lúa ở đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam 2020 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
2 Gieo trồng đa dạng - Thu hoạch an toàn (SDHS) 2018 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
3 Gieo trồng đa dạng - Thu hoạch an toàn (SDHS) 2018 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
4 Gieo trồng đa dạng - Thu hoạch an toàn (SDHS) 2018 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
5 Gieo trồng đa dạng - Thu hoạch an toàn (SDHS) 2017 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
6 Gieo trồng đa dạng - Thu hoạch an toàn (SDHS) 2016 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
7 Thực hiện khảo sát điểm mở rộng Dự án FARES Việt Nam 2015 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
8 Democratizing Agricultural Research and Extension: Strategic Partnership with Farmers in Mainstreaming Participatory Plant Breeding and On-farm Agricultural Biodiversity Conservation in Asia (2011-2013) 2014 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
9 Strengthening Farmer-Agricultural Research and Extension System Partnership In Participatory Plant Breeding and On-farm Agrobiodiversity Conservation in Vietnam 2014 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
10 Strengthening farmer - agricultural research and extension system partnership in participatory plant breeding and on - farm Agrobiodiversity conservation in Vietnam 2013 Đề tài nghị định thư Chủ nhiệm
11 Farmer- Agricultural Research and Extension System Partnership In Participatory Plant Breeding (115.128 USD) 2012 Đề tài nghị định thư Chủ nhiệm
3. Sách và giáo trình xuất bản.
STT Tên sách Nhà xuất bản Năm
xuất bản
Số ISBN Tác giả Đồng
tác giả
1 Phát triển bền vững nông nghiệp và nông thôn vùng đồng bằng sông Cửu Long
Đại học Cần Thơ 2016 978-604-919-684-3   X
4. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố.
Xuất bản tiếng Anh
1.  Nguyễn Hữu Lợi, Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hoàng Khải. 2019. BARRIERS TO WOMEN’ S PARTICIPATION IN THE SUSTAINABLE RICE PLATFORM TRAINING COURSE IN KE SACH DISTRICT, SOC TRANG PROVINCE. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Vol. 11, No. 1. 112-116. (Đã xuất bản)
2.  Huỳnh Quang Tín, Nori G. Ignacio, Sandy Jan Laborosa, Norminda P. Naluz. 2019. SECURING THE LOCAL SEED SYSTEMS: THE JOURNEY OF FARMER'S SEED CLUBS IN VIETNAM. Eight session of the governing body - The international Treaty on Plant Genetic Resources for Food and Agriculture. . 1-27. (Đã xuất bản)
3.  Phạm Ngọc Nhàn, Huỳnh Quang Tín, Lê Trần Thanh Liêm, Lê Đức Huy. 2019. IMPACTS OF WATERING METHOD AND FREQUENCY ON SEVERAL BIOPHYSICS CHARACTERISTICS AND PRODUCTIVITY OF WAXY MAIZE (ZEA MAYS L.). Journal of International Scientific Publications. 7/2019. 297-308. (Đã xuất bản)
4.  Nguyễn Hoàng Khải, Trần Kim Tính, Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Văn Sánh. 2018. REDUCING GREENHOUSE GAS EMISSIONS IN RICE GROWN IN THE MEKONG DELTA OF VIETNAM. Environ Pollut Climate Change. Volume 2 • Issue 3. 1000158. (Đã xuất bản)
5.  Phạm Ngọc Nhàn, Huỳnh Quang Tín, Normita Ignacio. 2018. IMPACTS FROM FARMER FIELD SCHOOL (FFS) TO APPLICATION ON AGRICULTURAL PRODUCTION IN HAU GIANG PROVINCE. Journal of International Scientific Publications. 6. 350-358. (Đã xuất bản)
6.  Huỳnh Quang Tín, Ngo Thi Tien Giang, Bui Van Dang, Phan Thanh Tam, Huynh Hiep Thanh, Huynh Dao Nguyen. 2016. IMPACTS OF COMMUNITY-BASED SEED PRODUCTION AND SUPPLY TOWARDS SUSTAINABLE AGRICULTURAL PRODUCTION IN AN GIANG PROVINCE. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 03. 120-125. (Đã xuất bản)
7.  Huỳnh Quang Tín. 2015. ROLE OF LOCAL SUPPORT INSTITUTIONS ON PARTICIPATORY PLANT BREEDING IN THE MEKONG DELA, VIETNAM. Searice. 3-12-2015. (Đã xuất bản)
8.  Huỳnh Quang Tín. 2015. STRENGTHENING FARMER – AGRICULTURAL RESEARCH AND EXTENSION SYSTEM PARTNERSHIP IN VIETNAM (2011-2015). SEARICE. 23-06-2015. (Đã xuất bản)
9.  Huỳnh Quang Tín. 2015. BASELINE STUDY ON SITUATION OF AGRO-BIODIVERSITY MANAGEMENT IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Oxfam Novib. SG-2014-149. (Đã xuất bản)
10.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Văn Sánh, Tran Quang Cui, Doan Ngoc Pha, Tran Thu Ha. 2015. STUDY ON AGRONOMIC CHARACTERISTICS AND ECONOMIC EFFICIENCY OF 1 MUST - 6 REDUCTIONS MODEL IN AN GIANG AND KIEN GIANG PROVINCES. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. 978-604-60-1978-7. 96-110. (Đã xuất bản)
11.  Huỳnh Quang Tín. 2015. PARTICIPATORY PLANT BREEDING AND SEED PRODUCTION IN THE MEKONG DELTA – VIETNAM: ACHIEVEMENTS AND CHALLENGES. SEARICE. 18-08-2015. (Đã xuất bản)
12.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Văn Nhật, Nguyen Cong Uan, Tran Thu Ha. 2015. STUDY ON AGRONOMIC CHARACTERISTICS AND ECONOMIC EFFICIENCY OF 1M6R MODEL IN AN GIANG ANH KIEN GIANG PROVINCES. Nhà Xuất Bản Nông Nghiệp. 978-604-60-1978-7. 111-118. (Đã xuất bản)
13.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hồng Cúc, Tran Thanh Be, Normita Ignacio, Trygve Berg. 2011. IMPACT OF SEED CLUBS IN ENSURING LOCAL SEED SYSTEMS IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Journal of Sustainable Agriculture. 35. 840-854. (Đã xuất bản)
Xuất bản tiếng Việt
1.  Huỳnh Quang Tín. 2019. RICE PRODUCTION AND PARTICIPATORY PLANT BREEING IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM: ADVANTAGES AND CHALLENGES. International Exchange and Planning Workshop on PPB and Farmers's Seed System for Sustainable Development in China and Soueast Asia. . 22-27. (Đã xuất bản)
2.  Huỳnh Quang Tín, Ngô Vĩnh An, Nguyễn Hữu Lợi, Huỳnh Như Điền. 2019. THANH LỌC GIỐNG LÚA CHỊU HẠN TỪ NGÂN HÀNG GIỐNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển. 18 (2). 65-70. (Đã xuất bản)
3.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hữu Lợi, Ngô Vĩnh An, Nguyễn Hoàng Khải. 2019. THANH LỌC GIỐNG LÚA CHỊU HẠN TỪ NGÂN HÀNG GIỐNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển. 18 (2). 65-70. (Đã xuất bản)
4.  Huỳnh Quang Tín. 2019. RICE PRODUCTION AND PARTICIPATORY PLANT BREEING IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM: ADVANTAGES AND CHALLENGES. International Exchange and Planning Workshop on PPB and Farmers's Seed System for Sustainable Development in China and Soueast Asia. . 22-27. (Đã xuất bản)
5.  Huỳnh Quang Tín, Ngô Vĩnh An, Nguyễn Hữu Lợi, Huỳnh Như Điền. 2019. THANH LỌC GIỐNG LÚA CHỊU HẠN TỪ NGÂN HÀNG GIỐNG CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển. 18 (2). 65-70. (Đã xuất bản)
6.  Huỳnh Quang Tín, Hữu Thị Thiền Cầm. 2018. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA TỔ GIỐNG ĐẾN ĐỜI SỐNG PHỤ NỮ Ở TỈNH BẠC LIÊU. Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn; Trường Đại học Cần Thơ; ngày 11/12/2018. . 125-130. (Đã xuất bản)
7.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Trí Thanh. 2018. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHỊU HẠN VÀ MẶN CỦA GIỐNG LÚA LONG HỒ 8 (LH8). Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn; Trường Đại học Cần Thơ; ngày 11/12/2018. . 53-57. (Đã xuất bản)
8.  Huỳnh Quang Tín. 2018. KẾT QUẢ VÀ TÁC ĐỘNG GIEO TRỒNG ĐA DẠNG = THU HOẠCH AN TOÀN Ở ĐBSCL. Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn ĐBSCL 2015-2018. . 3-15. (Đã xuất bản)
9.  Đoàn Văn Hoài, Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Trí Thanh. 2018. KHẢO NGHIỆM GIỐNG LÚA CHỊU MẶN TẠI PHƯỚC LONG, BẠC LIÊU. Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn; Trường Đại học Cần Thơ; ngày 11/12/2018. . 58-62. (Đã xuất bản)
10.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hữu Lợi, Phạm Nguyễn Bảo Trâm. 2018. HIỆU QUẢ TRỒNG ĐẬU XANH VỤ XUÂN HÈ Ở ĐBSCL. Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn; Trường Đại học Cần Thơ; ngày 11/12/2018. . 119-124. (Đã xuất bản)
11.  Huỳnh Quang Tín, Phạm Nguyễn Bảo Trâm, Nguyễn Hữu Lợi. 2018. HIỆU QUẢ TRỒNG ĐẬU XANH VỤ XUÂN HÈ Ở ĐBSCL. Tổng kết Dự án Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn ĐBSCL. . 119-124. (Đã xuất bản)
12.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Trí Thanh. 2018. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHỊU HẠN VÀ MẶN CỦA GIỐNG LÚA LONG HỒ 8 (LH8). Tổng kết Dự án Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn ĐBSCL. . 53-57. (Đã xuất bản)
13.  Huỳnh Quang Tín, Võ Thị Kiều Diễm, Trần Chí Tâm. 2018. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ SẢN XUẤT CÂY MÀU TRÊN ĐẤT LÚA VỤ HÈ THU TẠI XÃ NHƠN NGHĨA A, TỈNH GẬU GIANG. Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn; Trường Đại học Cần Thơ; ngày 11/12/2018. . 104-109. (Đã xuất bản)
14.  Huỳnh Như Điền, Huỳnh Quang Tín, Trần Thanh Hùng. 2018. KẾT QUẢ CHỌN TẠO GIỐNG LÚA NÔNG DÂN 1 (ND1). Kỷ yếu khoa học: Gieo trồng đa dạng = Thu hoạch an toàn đồng bằng sông Cửu Long (2015-2018). . 63-74. (Đã xuất bản)
15.  Huỳnh Quang Tín, Dương Thị Bích Ngân. 2018. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ MÔ HÌNH CANH TÁC CÂY MÀU TRÊN ĐẤT LÚA TẠI XÃ PHÚ MỸ, MỸ TÚ, ST. Tổng kết Dự án Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn ĐBSCL. . 110-119. (Đã xuất bản)
16.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Trí Thanh. 2018. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG CHỊU HẠN VÀ MẶN CỦA GIỐNG LÚA LONG HỒ 8 (LH8). Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn; Trường Đại học Cần Thơ; ngày 11/12/2018. . 53-57. (Đã xuất bản)
17.  Nguyễn Ngọc Dân, Huỳnh Quang Tín, Hồ Mỹ Hiền. 2018. LỢI ÍCH VÀ KHẢ NĂNG PHÁT TRIỂN VƯỜN RAU GIA ĐÌNH TẠI TỈNH HẬU GIANG. Gieo trồng Đa dạng = Thu hoạch An toàn; Trường Đại học Cần Thơ; ngày 11/12/2018. . 87-94. (Đã xuất bản)
18.  Bùi Lan Anh, Huỳnh Quang Tín, Huỳnh Như Điền. 2017. XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TIỀM NĂNG PHÁT TRIỂN GIỐNG AG - NẾP TỈNH AN GIANG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 49. 35-43. (Đã xuất bản)
19.  Huỳnh Quang Tín, Huỳnh Như Điền. 2017. GIỐNG LÚA TRIỂN VỌNG (ND1) CHO VÙNG ĐẤT PHÈN TỈNH AN GIANG. Khoa hoc và Công nghệ. 04. 26-29. (Đã xuất bản)
20.  Huỳnh Quang Tín. 2017. GIỐNG LÚA TÂN CHÂU 7 (TC7) TIỀM NĂNG PHÁT TRIỂN CHO VÙNG ĐẤT NHIỄM MẶN TỈNH AN GIANG. Khoa hoc và Công nghệ. 03. 9-11. (Đã xuất bản)
21.  Huỳnh Quang Tín, Huỳnh Như Điền, Nguyễn Hồng Cúc, Bùi Lan Anh. 2016. ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG THÍCH NGHI CÁC GIỐNG LÚA TRIỂN VỌNG CỦA NÔNG DÂN TỈNH AN GIANG. Khoa hoc và Công nghệ. 2. 12-17. (Đã xuất bản)
22.  Ông Huỳnh Nguyệt Ánh, Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hồng Cúc. 2016. SO SÁNH KẾT QUẢ CHỌN GIỐNG CỦA HỆ THỐNG NHÀ NƯỚC VÀ CỘNG ĐỒNG. Thành tựu 20 năm - Nâng cao năng lực nông dân về xã hội hóa công tác giống lúa ở ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ, ngày 4-3-2016. . 248-263. (Đã xuất bản)
23.  Trần Hữu Phúc, Huỳnh Quang Tín, Ngô Thị Xuân Diệu, Lê Phát Quới, Trần Hạnh Quyên. 2016. NGHIÊN CỨU PHỤC TRÁNG GIỐNG LÚA ĐẶC SẢN HUYẾT RỒNG VĨNH HƯNG, TỈNH LONG AN. Khoa học và Công nghệ Việt Nam. 3. 6-10. (Đã xuất bản)
24.  Huỳnh Quang Tín. 2016. CAPACITY BUILDING FOR FARMERS IN PARTICIPATORY PLANT BREEDING AND AGRO-BIODIVERSITY CONSERVATION IN VIETNAM 1995-2015. 20 year's achievements on Participatory plant breeding in the Mekong Delta, Vietnam, Đại Học Cần Thơ, ngày 4-3-2016. . 348373. (Đã xuất bản)
25.  Huỳnh Quang Tín, Huỳnh Như Điền, Nguyễn Hồng Cúc, Bùi Lan Anh. 2016. GIẢI PHÁP KỸ THUẬT TĂNG THU NHẬP CHO SẢN XUẤT GIỐNG AG-NẾP (CK92) VỤ THU ĐÔNG TẠI HUYỆN PHÚ TÂN, TỈNH AN GIANG. Khoa hoc và Công nghệ. 1. 15-19. (Đã xuất bản)
26.  Huỳnh Quang Tín, Bùi Lan Anh. 2016. ĐÁNH GIÁ TIỀM NĂNG PHÁT TRIỂN GIỐNG LÚA DO NÔNG DÂN LAI CHỌN "LONG HỒ 8" Ở TỈNH VĨNH LONG. Thành tựu 20 năm - Nâng cao năng lực nông dân về xã hội hóa công tác giống lúa ở ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ, ngày 4-3-2016. . 326-334. (Đã xuất bản)
27.  Nguyễn Văn Rô, Huỳnh Quang Tín, Huỳnh Như Điền, Nguyễn Hồng Cúc. 2016. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU, LAI-CHỌN VÀ KHẢO NGHIỆM GIỐNG LÚA HẬU MỸ TRINH 1 (HMT1). Thành tựu 20 năm - Nâng cao năng lực nông dân về xã hội hóa công tác giống lúa ở ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ, ngày 4-3-2016. . 335-346. (Đã xuất bản)
28.  Phạm Ngọc Nhàn, Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hồng Cúc, Huỳnh Nguyễn Vũ Lâm. 2016. TÁC ĐỘNG CỦA DỰ ÁN FARES ĐẾN KINH TẾ NÔNG HỘ SẢN XUẤT LÚA GIỐNG TẠI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ MIỀN TRUNG VIỆT NAM. Kỷ yếu khoa học thành tựu 20 năm - Nâng cao năng lực nông dân về xã hội hóa công tác giống lúa ở đồng bằng sông Cửu Long. Huỳnh Quang Tín. 42-53. (Đã xuất bản)
29.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hồng Tín, Nguyễn Hồng Cúc, Trần Thị Linka. 2016. PHÁT TRIỂN VÀ QUẢN LÝ HỆ THỐNG SẢN XUẤT LÚA GIỐNG CỘNG ĐỒNG Ở ĐBSCL. Thành tựu 20 năm - Nâng cao năng lực nông dân về xã hội hóa công tác giống lúa ở ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ, ngày 4-3-2016. . 54-68. (Đã xuất bản)
30.  Huỳnh Quang Tín, Trần Kim Tính, Nguyễn Văn Sánh, Trần Thị Huyền Trang, Võ Văn Bình. 2015. ẢNH HƯỞNG CỦA KỸ THUẬT TƯỚI ĐẾN NĂNG SUẤT VÀ PHÁT THẢI METHANE (CH4) TRONG SẢN XUẤT LÚA TẠI GÒ CÔNG TÂY - TIỀN GIANG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 38. 55-63. (Đã xuất bản)
31.  Trần Thanh Hùng, Huỳnh Quang Tín, Huỳnh Như Điền, Nguyễn Hồng Cúc. 2015. CHỌN-TẠO VÀ CÔNG NHẬN GIỐNG LÚA MỚI: GIỐNG LÚA NÚI VOI 1 (NV1). Thành tựu 20 năm - Nâng cao năng lực nông dân về xã hội hóa công tác giống lúa ở ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ, ngày 4-3-2016. . 264-276. (Đã xuất bản)
32.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hoàng Khải, Nguyễn Hồng Cúc, Nguyễn Văn Nhật. 2015. MO HINH SAN XUAT LUA HIEU QUA CAO VA GIAM PHAT THAI KHI NHA KINH O DBSCL. Khuyen Nong @ Hau Giang. 05-05-2015. (Đã xuất bản)
33.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hoàng Khải, Nguyễn Hồng Cúc, Nguyễn Văn Nhật, Lê Minh Thắng. 2015. CANH TÁC LÚA THÍCH ỨNG BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU Ở ĐBSCL: ÁP DỤNG KỸ THUẬT 1 PHẢI 5 GIẢM VÀ TƯỚI NGẬP KHÔ XEN KẼ. Thành tựu 20 năm - Nâng cao năng lực nông dân về xã hội hóa công tác giống lúa ở ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ, ngày 4-3-2016. . 277-286. (Đã xuất bản)
34.  Huỳnh Quang Tín, Trần Thị Hạnh Quyên, Trần Hữu Phúc. 2015. XÁC ĐỊNH KỸ THUẬT CANH TÁC THÍCH HỢP CHO GIỐNG LÚA HUYẾT RỒNG TẠI VĨNH HƯNG, LONG AN. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 41. 78-85. (Đã xuất bản)
35.  Huỳnh Quang Tín. 2015. SẢN XUẤT NẾP (CK92) HIỆU QUẢ CAO - GIẢM NƯỚC VÀ ÍT PHÁT THẢI KHÍ MÊ-TAN TẠI XÃ PHÚ THÀNH, HUYỆN PHÚ TÂN, TỈNH AN GIANG. Khoa hoc và Công nghệ. 3. 20-25. (Đã xuất bản)
36.  Huỳnh Quang Tín, Huynh Nguyen Vu Lam. 2015. 20 NĂM PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC NÔNG DÂN TRONG NGHIÊN CỨU NÔNG NGHIỆP Ở ĐBSCL. Phát triển nguồn nhân lực ở ĐBSCL. ISBN: 978-604-919-505-1. 49-57. (Đã xuất bản)
37.  Huỳnh Quang Tín. 2015. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA HUẤN LUYỆN FFS ĐẾN GIẢNG VIÊN THAM GIA DỰ ÁN CBDC-FARES. Thành tựu 20 năm - Nâng cao năng lực nông dân về xã hội hóa công tác giống lúa ở ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ, ngày 4-3-2016. . 306-315. (Đã xuất bản)
38.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Văn Nhật. 2015. SO SÁNH HIỆU QUẢ MÔ HÌNH SINH THÁI SẢN XUẤT VÀ CÁC MỨC THÂM CANH LÚA VỤ THU ĐÔNG 2015 - TÂN HIỆP, KIÊN GIANG. Thành tựu 20 năm - Nâng cao năng lực nông dân về xã hội hóa công tác giống lúa ở ĐBSCL, Đại Học Cần Thơ, ngày 4-3-2016. . 287-294. (Đã xuất bản)
39.  Phạm Ngọc Nhàn, Huỳnh Quang Tín, Đỗ Ngọc Diễm Phương. 2014. XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ HÀI LÒNG CỦA NÔNG DÂN QUA KHÓA HỌC TẬP HUẤN FFS VỀ TĂNG CƯỜNG KỸ NĂNG CHỌN GIỐNG VÀ SẢN XUẤT LÚA GIỐNG CỘNG ĐỒNG TỈNH HẬU GIANG NĂM 2012. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 34. 62-73. (Đã xuất bản)
40.  Phạm Ngọc Nhàn, Huỳnh Quang Tín, Trần Thị Linka. 2013. ĐÁNH GIÁ SỰ CẢI THIỆN KIẾN THỨC CỦA NÔNG DÂN QUA KHÓA HỌC TẬP HUẤN FFS VỀ TĂNG CƯỜNG KỸ NĂNG CHỌN GIỐNG VÀ SẢN XUẤT GIỐNG CỘNG ĐỒNG TỈNH HẬU GIANG NĂM 2012. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 28. 92-101. (Đã xuất bản)
41.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Văn Sánh, Nguyễn Hồng Cúc, Nguyễn Việt Anh, Trần Thu Hà,  Trịnh Thị Hòa, Jane Hughes. 2012. CANH TÁC LÚA ÍT KHÍ THẢI NHÀ KÍNH TỈNH AN GIANG VỤ ĐÔNG XUÂN 2010-2011. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 23a. 31-41. (Đã xuất bản)
42.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hồng Cúc. 2012. ĐÓNG GÓP CỦA NHÂN GIỐNG CỘNG ĐỒNG TRONG VIỆC GIA TĂNG CHẤT LƯỢNG LÚA, GẠO Ở ĐBSCL.  Hội thảo quốc tế. . (Đã xuất bản)
43.  Lê Xuân Thái, Huỳnh Quang Tín, Ông Huỳnh Nguyệt Ánh. 2011. CHỌN TẠO GIỐNG LÚA CÓ SỰ THAM GIA CỦA NÔNG DÂN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 19a. 156-165. (Đã xuất bản)
44.  Huỳnh Quang Tín, Nguyễn Hồng Cúc. 2011. ĐÓNG GÓP CỦA NHÂN GIỐNG CỘNG ĐỒNG TRONG VIỆC GIA TĂNG CHẤT LƯỢNG LÚA, GẠO Ở ĐBSCL. Pathway to develop high quality rice in Vietnam, Soc Tang 10 November 2012. . 129-140. (Đã xuất bản)
45.  Ông Huỳnh Nguyệt Ánh, Lê Việt Dũng, Huỳnh Quang Tín. 2004. KHẢO SÁT TÍNH CHỊU HẠN CỦA TẬP ĐOÀN LÚA RẪY MIỀN TRUNG VIỆT NAM DỰA VÀO ĐẶC ĐIỂM HÌNH THÁI VÀ PHÂN TÍCH DNA. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 01. 130-136. (Đã xuất bản)