BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
LÝ LỊCH KHOA HỌC
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN
Họ và tên: NGUYỄN THANH PHƯƠNG Giới tính: Nam
Email: ntphuong@ctu.edu.vn Ngạch viên chức: Giảng viên cao cấp
Trình độ chuyên môn: Tiến sỹ Học hàm: Giáo sư
Đơn vị công tác: BM.Kỹ thụât nuôi hải sản
II. QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
1. Lĩnh vực nghiên cứu khoa học chính.
STT Tên lĩnh vực nghiên cứu chính
Sinh học biển và nước ngọt 
Sinh lý và dinh dưỡng thủy sản 
Nuôi trồng thủy sản 
2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã thực hiện.
STT Tên đề tài nghiên cứu/lĩnh vực áp dụng Năm
hoàn thành
Đề tài cấp (Tỉnh, bộ, ngành) Trách nhiệm tham gia trong đề tài
1 Hướng đến sự bền vững trong sản xuất giống cá tra: tiếp cận theo phương pháp chọn lọc 2022 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
2 Phát triển chương trình đào tạo về đảm bảo dinh dưỡng và phát triển thủy sản bền vững (SSNS) 2021 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
3 Ứng dụng và nghiên cứu hoàn thiện một số giải pháp kỹ thuật trong tổ chức sản xuất giống và nuôi thương phẩm cá tra vùng Tây Nam Bộ 2020 Đề tài cấp nhà nước Chủ nhiệm
4 Thích ứng và đổi mới sáng tạo của nghề nuôi thủy sản vùng Mekong (Aquadapt-Mekong) 2020 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
5 Phát triển chương trình đào tạo về an toàn môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học ở Đông Nam Á (CONSEA) 2019 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
6 Biến đổi khí hậu trong nuôi trồng thủy sản -iAQUA 2017 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
7 Đào tạo và nghiên cứu về sinh lý động vật thủy sản Đồng bằng sông Cửu Long 2014 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
8 Quản lý bùn thải trong ao nuôi cá tra ở Đồng bằng sông Cửu Long 2014 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
9 Nâng cao năng lực huấn luyện, quản lý và phát triển hệ thống thủy sản tuần hoàn nước ở Việt Nam 2014 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
10 Sự tự vệ của tôm chống lại vi-rút đốm trắng 2011 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
11 Phát triển các kỹ thuật phân tích sinh và hóa học nhằm hỗ trợ nghề nuôi thủy sản bền vững ở Việt Nam. 2009 Đề tài nghị định thư Chủ nhiệm
12 Nghiên cứu sản xuất giống các loài thủy sản bản địa Đồng Bằng Sông Cửu Long 2007 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
13 Khôi phục đời sống cư dân & nguồn lợi thủy sản ven biển: sinh cảnh, đa dạng sinh học,& phương thức khai thác bền vững (Rebuilding resilience of coastal populations and aquatic resources: habitats, biodiversity and sustainable use options). 2007 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
14 B2001-31-14: Nghiên cứu gia hoá và tạo tôm sú (Peneaus monodon) bố mẹ chất lượng cao. 2003 Đề tài cấp bộ Chủ nhiệm
3. Sách và giáo trình xuất bản.
STT Tên sách Nhà xuất bản Năm
xuất bản
Số ISBN Tác giả Đồng
tác giả
1 Nuôi trồng thủy sản
Trường Đại học Cần Thơ 2011   X
2 Nuôi cá tra (Pangasianodon hypophthalmus) ở đồng bằng sông Cửu Long: Thành công và thách thức trong phát triển bền vững
Đại học Cần Thơ 2016 978-604-919-652-2   X
3 Thống kê đa biến ứng dụng trong nuôi trồng thủy sản (Applied Multivariate Statistics in Aquaculture)
Đại học Cần Thơ 2016 978-604-919-708-6   X
4 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi giáp xác
978-604-919-833-5   X
5 Kỹ thuật sản xuất giống và nuôi cá biển
978-604-919-937-0   X
6 Kỹ thuật sản xuất và giống và nuôi thủy sản nước lợ
  X
7 Nuôi trồng thủy sản
978-604-919-223-4.   X
4. Các công trình nghiên cứu khoa học đã công bố.
Xuất bản tiếng Anh
1.  Trần Thị Tuyết Hoa, Nguyễn Thanh Phương, Hồng Mộng Huyền, Y. Yamamoto, A. Hinenoya, K. Harada, T. Nakayama. 2019. EXTENDED‐SPECTRUM BETA‐LACTAMASE‐PRODUCING ESCHERICHIA COLI HARBOURING SUL AND MCR‐1 GENES ISOLATES FROM FISH GUT CONTENTS IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Letters in Applied Microbiology. Special Issue Article. (Đã xuất bản)
2.  Trương Quỳnh Như, Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương, Bùi Thị Bửu Huê, Đỗ Thị Thanh Hương, Lê Thị Bạch, Anais Vinikas, Joëlle Quetin-Leclercq, Patrick Kestemont, Marie-Louise Scippo. 2019. SCREENING OF IMMUNO-MODULATORY POTENTIAL OF DIFFERENT HERBAL PLANT EXTRACTS USING STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) LEUKOCYTE-BASED IN VITRO TESTS. Fish and Shellfish Immunology. 93. 296-307. (Đã xuất bản)
3.  Yuzo R. Yanagitsuru, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Essie M. Rodgers, Pham Phuong-Linh, Charles R. Hewitt, Le Thi Hong Gam, Colin J. Brauner, Mark Bayley, Tobias Wang. 2019. EFFECT OF WATER PH AND CALCIUM ON ION BALANCE IN FIVE FISH SPECIES OF THE MEKONG DELTA. Comparative Biochemistry and Physiology, Part A. 232. 34-39. (Đã xuất bản)
4.  Lucy A. Brunton, Nguyễn Thanh Phương, Phan Thi Van, Javier Guitian, Alexandra Adams, Mohammed Nurul Absar Khan, Abdul Ahad, Md. Ahasanul Hoque, Ana L.P. Mateus, Karl M. Rich, Nguyen Tuong Linh, Phuc Pham Duc, Dang Kim Pham, Mahmoud M. Eltholth, Hung Nguyen-Viet, Phuc Nguyen Thien Le, Clarence C. Tam, Barbara Häsler, Chadag Vishnumurthy Mohan, BarbaraWieland, Maria Garza, Andrew P. Desbois. 2019. IDENTIFYING HOTSPOTS FOR ANTIBIOTIC RESISTANCE EMERGENCE AND SELECTION, AND ELUCIDATING PATHWAYS TO HUMAN EXPOSURE: APPLICATION OF A SYSTEMS-THINKING APPROACH TO AQUACULTURE SYSTEMS. Science of the Total Environment. 687. 1344-1366. (Đã xuất bản)
5.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Nguyễn Quốc Thịnh, Siska Croubels, Mathias Devreese, Anders Dalgaard, Nguyễn Tâm Em, Marie-Louise Scippo. 2019. PHARMACOKINETICS AND MUSCLE RESIDUE DEPLETION OF AMOXICILLIN IN CAGE T CULTURED HYBRID RED TILAPIA (OREOCHROMIS MOSSAMBICUS × OREOCHROMIS NILOTICUS). Aquaculture. 505. 206-211. (Đã xuất bản)
6.  Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Frank Bo Jensen, Mark Bayley. 2019. IMPACT AND TISSUE METABOLISM OF NITRITE AT TWO ACCLIMATION TEMPERATURES IN STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Aquatic Toxicology. 212. 154-161. (Đã xuất bản)
7.  Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Xuân Biểu. 2018. EFFECT OF CO2 ON ACID-BASE REGULATION AND GROWTH PERFORMANCE OF BASA CATFISH (PANGASIUS BOCOURTI). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Vol. 54, No. 2. 18-26. (Đã xuất bản)
8.  Dang Diem Tuong, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, William K. Milsom, Derek Somo, Renato Filogonio, Alexander M. Clifford, Brittney Borowiec, Mark Bayley, Tobias Wang. 2018. VENTILATORY RESPONSES OF THE CLOWN KNIFEFISH, CHITALA ORNATA, TO HYPERCARBIA AND HYPERCAPNIA. Journal of Comparative Physiology B. 188(5). 581-589. (Đã xuất bản)
9.  Lê Thị Bạch, Nguyễn Thanh Phương, Bùi Thị Bửu Huê, Nguyễn Trọng Tuân, Nguyễn Quốc Châu Thanh, Patrick Kestemont , Joelle Leclercq, Lê Tiến Dũng. 2018. ANTIOXIDATIVE ACTIVITY OF SOME MEDICIAL PLANTS IN THE MEKONG DELTA OF VIETNAM VIA PROTECTION OF PANCREATIC MIN6 Β-CELLS AGAINST HYDROGEN PEROXIDE-INDUCED APOPTOSIS. Vietnam Analytical Sciences Society. 23 (2). (Đã xuất bản)
10.  Lê Thị Bạch, Nguyễn Thanh Phương, Bùi Thị Bửu Huê, Nguyễn Trọng Tuân, Joëlle Quetin-Leclercq, Patrick Kestemont, Lê Tiến Dũng. 2018. ANTIOXIDANT ACTIVITY AGAINST HYDROGEN PEROXIDE-INDUCED CYTOTOXICITY OF EUPHORBIA HIRTA L.. AIP Conference Proceedings. 2049. 1-7. (Đã xuất bản)
11.  Huỳnh Trường Giang, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Thanh Hiền, Chun-Hung Liu, Chia-Chun Chi, Ann-Chang Cheng. 2018. EFFECTS OF SYNBIOTIC CONTAINING LACTOBACILLUS PLANTARUM 7–40 AND GALACTOOLIGOSACCHARIDE ON THE GROWTH PERFORMANCE OF WHITE SHRIMP, LITOPENAEUS VANNAMEI. Aquaculture Research. 49. 2416-2428. (Đã xuất bản)
12.  Dang Diem Tuong, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Đỗ Thị Thanh Hương, Vo Thi Nhu Huynh, Tran Bao Ngoc, Mark Bayley, Tobias Wang. 2018. CLOWN KNIFEFISH (CHITALA ORNATA) OXYGEN UPTAKE AND ITS PARTITIONING IN PRESENT AND FUTURE TEMPERATURE ENVIRONMENTS. Comparative Biochemistry and Physiology, Part A. 216. 52-59. (Đã xuất bản)
13.  Lý Văn Khánh, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Võ Nam Sơn. 2018. EFFECTS OF DIFFERENT C:N RATIOS ON GROWTH AND SURVIVAL OF SPOTTED SCAT (SCATOPHAGUS ARGUS) IN THE BIOFLOC SYSTEM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Vol. 54, No. 8. 105-113. (Đã xuất bản)
14.  Le Thi Hong Gam, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyen Thi Thuy Vu, Pham Ngoc Nhu. 2018. EFFECTS OF NITRITE EXPOSURE ON HAEMATOLOGICAL PARAMETERS AND GROWTH IN CLOWN KNIFEFISH (CHITALA ORNATA, GRAY 1831). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Vol. 54, No. 2. 1-8. (Đã xuất bản)
15.  Le Thi Hong Gam, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Frank Bo Jensen, Mark Bayley. 2018. THE EFFECTS OF ELEVATED ENVIRONMENTAL CO⁠2 ON NITRITE UPTAKE IN THE AIR-BREATHING CLOWN KNIFEFISH, CHITALA ORNATA. Aquatic Toxicology. 196. 124-131. (Đã xuất bản)
16.  Phan Vinh Thinh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Justin L. Conner, Garfield T. Kwan, Andrew T. Wood, Colin J. Brauner, Mark Bayley, Tobias Wang. 2018. ACID–BASE REGULATION IN THE AIR-BREATHING SWAMP EEL (MONOPTERUS ALBUS) AT DIFFERENT TEMPERATURES. Journal of Experimental Biology. 221. 1-7. (Đã xuất bản)
17.  Michael A. Sackville, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Ryan B. Shartau, Malthe Hvas, Colin J. Brauner, Christian Damsgaard, Le My Phuong, Mark Bayley, Tobias Wang. 2018. WATER PH LIMITS EXTRACELLULAR BUT NOT INTRACELLULAR PH COMPENSATION IN THE CO2-TOLERANT FRESHWATER FISH PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS. Journal of Experimental Biology. 221. 1-5. (Đã xuất bản)
18.  Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Marie‐ Louise Scippo, Francois Brose, Patrick Kestemont, Caroline Douny. 2018. SCREENING OF QUINALPHOS, TRIFLURALIN AND DICHLORVOS RESIDUES IN FRESH WATER OF AQUACULTURE SYSTEMS IN MEKONG DELTA, VIETNAM. Aquaculture Research. 2018. 1-9. (Đã xuất bản)
19.  Lê Thị Bạch, Nguyễn Thanh Phương, Bùi Thị Bửu Huê, Nguyễn Trọng Tuân, Patrick Kestemont , Joelle Leclercq, Lê Tiến Dũng. 2018. PROTECTIVE EFFECT OF PANCREATIC Β-CELLS MIN6 BY SOME MEDICINAL PLANTS IN THE MEKONG DELTA. Vietnam Journal of Chemistry. 56(5). 636-640. (Đã xuất bản)
20.  Trần Ngọc Hải, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Lê Quốc Việt, Huỳnh Kim Hường. 2017. GIANT FRESHWATER PRAWN (MACROBRACHIUM ROSENBERGII DE MAN, 1879) FARMING IN BRACKISH WATER AREAS OF THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 07. 82-90. (Đã xuất bản)
21.  TatsuyaNakayama, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Tuyết Hoa, Trần Minh Phú, Yoshimasa Yamamoto, Yoshinori Sumimura, Shuhei Ueda, Joon Won Lee, Kazumasa Hirata, Atsushi Hinenoya, Minae Warisaya, Megumi Asayama, Kazuo Harada. 2017. WATER METAGENOMIC ANALYSIS REVEALS LOW BACTERIAL DIVERSITY AND THE PRESENCE OF ANTIMICROBIAL RESIDUES AND RESISTANCE GENES IN A RIVER CONTAINING WASTEWATER FROM BACKYARD AQUACULTURES IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Environmental Pollution. 222. 294-306. (Đã xuất bản)
22.  Lê Thị Bạch, Nguyễn Thanh Phương, Bùi Thị Bửu Huê, Nguyễn Trọng Tuân, Nguyễn Lê Anh Đào, Lê Thị Tuyết Nhi, Marie-Louise SCIPPO , Patrick Kestemont , Joelle Leclercq, Lê Tiến Dũng. 2017. THE FLAVONOID ISOLATION AND ANTIOXIDANT ACTIVITY OF EUPHORBIA HIRTA L. EXTRACTS. VietNam Journal of Chemistry. 55. 568-573. (Đã xuất bản)
23.  Le Thi Hong Gam, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Le Thi Hong Gam, Christian Damsgaard, Frank Bo Jensen, Mark Bayley. 2017. EXTREME NITRITE TOLERANCE IN THE CLOWN KNIFEFISH CHITALA ORNATA ISLINKED TO UP-REGULATION OF METHAEMOGLOBIN REDUCTASE ACTIVITY. Aquatic Toxicology. 187. 9-17. (Đã xuất bản)
24.  Huỳnh Trường Giang, Trương Quốc Phú, Nguyễn Thanh Phương, Chun-Hung Liu, Jiann-Chu Chen, Ya-Li Shiu. 2017. CURRENT APPLICATIONS, SELECTION, AND POSSIBLE MECHANISMS OF ACTIONS OF SYNBIOTICS IN IMPROVING THE GROWTH AND HEALTH STATUS IN AQUACULTURE: A REVIEW. Fish & Shellfish Immunology. 64. 367-382. (Đã xuất bản)
25.  Nguyễn Quốc Thịnh, Trần Minh Phú, Caroline Douny, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Patrick Kestemont, Marie-Louise Scippo. 2017. BIOCONCENTRATION AND HALF-LIFE OF QUINALPHOS PESTICIDE IN RICE-FISH INTEGRATION SYSTEM IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Journal of Environmental Science and Health, Part B Pesticides, Food Contaminants, and Agricultural Wastes. NO. 1-7. (Đã xuất bản)
26.  Nguyen Van Sy, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Tuyết Hoa, Trần Minh Phú, Yoshimasa Yamamoto, Yoshinori Sumimura, Le Danh Tuyen, Pham Ngoc Khai, Nguyen Nam Thang, Khong Thi Diep, Le Hong Dung, Kazumasa Hirata, Lê Việt Hà, Minae Warisaya, Megumi Asayama, Kazuo Harada. 2017. RESIDUES OF 2-HYDROXY-3-PHENYLPYRAZINE, A DEGRADATION PRODUCT OF SOME Β-LACTAM ANTIBIOTICS, IN ENVIRONMENTAL WATER IN VIETNAM. Chemosphere. 172. 355-362. (Đã xuất bản)
27.  Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Châu Tài Tảo, Trần Minh Phú, Nguyễn Thị Kim Hà, A. Ishimatsu, N. Nasuchon, D.V. Buoc. 2017. THE EFFECTS OF ELEVATED CO2 CONCENTRATIONS ON THE DEVELOPMENT OF EMBRYO, LARVAE AND POST-LARVAE OF BLACK TIGER SHRIMP (PENAEUS MONODON). 7th fish and shellfish larvi symposium (Larvi 2017). . 217-220. (Đã xuất bản)
28.  Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Patrick Kestemont, Caroline Douny, Marie-Louise Scippo. 2017. BIOCONCENTRATION AND HALF-LIFE OF QUINALPHOS PESTICIDE IN RICE-FISH INTEGRATION SYSTEM IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. JOURNAL OF ENVIRONMENTAL SCIENCE AND HEALTH, PART B. No. 0. 1-7. (Đã xuất bản)
29.  Trần Ngọc Hải, Trương Hoàng Minh, Trương Quốc Phú, Nguyễn Thanh Phương. 2016. SHRIMP INDUSTRY IN VIETNAM. World Aquaculture Society. 01. 181-204. (Đã xuất bản)
30.  Matthew D. Regan, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Göran E. Nilsson, Colin J. Brauner, Mads Kuhlmann Andersen, Joseph Heras, Andy J. Turko, Mark Bayley, Tobias Wang, Sjannie Lefevre. 2016. AMBIENT CO2, FISH BEHAVIOUR AND ALTERED GABAERGIC NEUROTRANSMISSION: EXPLORING THE MECHANISM OF CO2-ALTERED BEHAVIOUR BY TAKING A HYPERCAPNIA DWELLER DOWN TO LOW CO2 LEVELS. Journal of Experimental Biology. 219. 109-118. (Đã xuất bản)
31.  Yuichi Kano, Nguyễn Thanh Phương, Trần Đắc Định, Kenzo Utsugi, Tomomi Yamashita, Phanara Thach, Wataru Tanaka, Apinun Suvarnaraksha, Yukihiro Shimatani, Koichi Shibukawa, Tomoyuki Sato, Bounthob Praxaysonbath, Prachya Musikasinthorn, Wichan Magtoon, Chaiwut Grudpan, Katsutoshi Watanabe, Hiromitsu Samejima, So Nam, David Dudgeon. 2016. IMPACTS OF DAMS AND GLOBAL WARMING ON FISH BIODIVERSITY IN THE INDO-BURMA HOTSPOT. PLOS ONE. August 17, 2016. 1-21. (Đã xuất bản)
32.  Vũ Ngọc Út, Trương Quốc Phú, Nguyễn Thanh Phương, Huỳnh Trường Giang, Jack Morales. 2016. ASSESSMENT OF WATER QUALITY IN CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) PRODUCTION SYSTEMS IN THE MEKONG DELTA. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 03. 71-78. (Đã xuất bản)
33.  Nguyen Thi Ngoc Hon, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Tuyết Hoa, Nguyễn Quốc Thịnh, Kazumasa Hirata, Yoshimasa aYmamoto, Minae Warisaya, Megumi Asayama, Kazuo Harada, Kazuo Harad, Atsushi Hinenoy, Tatsuya Nakayama. 2016. SPREAD OF ANTIBIOTIC AND ANTIMICROBIAL SUSCEPTIBILITY OF ESBL-PRODUCING ESCHERICHIA COLI ISOLATED FROM WILD AND CULTURED FISH IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Fish Pathology. 51. 75-82. (Đã xuất bản)
34.  Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Võ Nam Sơn, Trần Minh Phú. 2015. CURRENT STATUS AND STRATEGIES OF RAW MATERIALS FOR FISH PROCESSING IN VIET NAM. International Symposium-Aquatic product processing, Can Tho University, 7-9 Dec 2015. . (Đã xuất bản)
35.  Võ Nam Sơn, Nguyễn Thanh Phương, Lê Quốc Việt, Pham Thi Cham. 2015. COMPARISON OF PRODUCTIVITY AND COST-BENEFIT EFFICIENCIES OF ECO/AND NON-ECO CERTIFIED SHRIMP - MANGROVE SYSTEMS IN THE CA MAU PROVINCE. 5th IFS 2015. Ahmad Sofiman othman. 383. (Đã xuất bản)
36.  Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Nguyễn Thị Kim Hà, Võ Quốc Hào, Mark Bayley. 2015. EFFECTS OF REARING TEMPERATURE ON HEMATOLOGICAL PARAMETERS AND GROWTH PERFORMANCE OF GIANT GOURAMY (OSPHRONEMUS GORAMY). Aquatic products processing cleaner production chain for healthier food. . 42. (Đã xuất bản)
37.  Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Patrick Kestemont, Hồ Thị Bích Tuyền, Caroline Douny, Marie-Louise Scippo, Nguyễn Văn Quí. 2015. ELIMINATION AND DISTRIBUTION OF QUINALPHOS PESTICIDE IN RICE FISH SYSTEM OF MEKONG DELTA, VIETNAM. INTERNATIONAL SYMPOSIUM AQUATIC PRODUCTS PROCESSING: Cleaner Production Chain for Healthier Food, Can Tho University, December 7-9th 2015. . 51. (Đã xuất bản)
38.  Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương, Trương Quỳnh Như. 2015. THE EFFECT OF LEVAMISOLE SUPPLEMENTED DIETS ON NON SPECIFIC IMMUNTY IN STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). The 7th regional Aquafeed Forum, Cantho University, 20-23/10/2015. . 26. (Đã xuất bản)
39.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Marie Louise Scippo, Co Hong Son, Cao Thi Kieu Tien, Anders Dalsgaard. 2015. "WITHDRAWAL TIME FOR SULFAMETHOXAZOLE AND TRIMETHOPRIM FOLLOWING TREATMENT OF STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) AND HYBRID RED TILAPIA (OREOCHROMIS MOSSAMBICUS X OREOCHROMIS NILOTICUS)". VBFoodNet2015 conference, Nha Trang University, November 24-26,2015.. . (Đã xuất bản)
40.  Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Võ Nam Sơn, Trần Minh Phú, Phạm Thị Thu Hồng. 2015. MIXED FEEDING SCHEDULE FOR STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS): A WAY TO IMPROVE FEED UTILIZTION AND COSTS. 7th Regional Aquafeed Forum, Feed and Feeding management for healthier aquaculture and profits, Can Tho University, 22-24 October, 2015. . (Đã xuất bản)
41.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Marie-Louise Scippo, Anders Dalsgaard, Cao Thi Kieu Tien, Co Hong Son. 2015. WITHDRAWAL TIME FOR SULFAMETHOXAZOLE AND TRIMETHOPRIM FOLLOWING TREATMENT OF STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) AND HYBRID RED TILAPIA (OREOCHROMIS MOSSAMBICUS × OREOCHROMIS NILOTICUS). Aquaculture. 437. 256-262. (Đã xuất bản)
42.  Trần Thị Tuyết Hoa, Nguyễn Thanh Phương, Kazumasa Hirata, Atsushi Hinenoya, Nguyen Thi Ngoc Hon, Tatsuya Nakayama. 2015. OCCURRENCE AND CHARACTERISTICS OF EXTENDED SPECTRUM BETA-LACTAMASE AND AMPC-PRODUCING ESCHERICHIA COLI ISOLATED FROM FISH IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Aquatic Products Processing, Viet Nam, 7-9.12.2015. . 57. (Đã xuất bản)
43.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Anders Dalsgaard, Marie-Louise Scippo. 2015. QUALITY OF ANTIMICROBIAL PRODUCTS USED IN STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) AQUACULTURE IN VIETNAM. PLOS ONE. 10(4). e0124267. (Đã xuất bản)
44.  Trần Thị Tuyết Hoa, Nguyễn Thanh Phương. 2015. STREPTOCOCCOSIS ON RED TILAPIA (OREOCHROMIS SP.) CULTURED IN MEKONG DELTA, VIETNAM: OCCURRENCE AND VIRULENCE DETERMINATION. World Aquaculture 2015, Korea, 26-30.5.2015. . 681. (Đã xuất bản)
45.  Margot Andrieu, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Paul J. Van den Brink, Andreu Rico. 2015. ECOLOGICAL RISK ASSESSMENT OF THE ANTIBIOTIC ENROFLOXACIN APPLIED TO PANGASIUS CATFISH FARMS IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Chemosphere. 119. 407-414. (Đã xuất bản)
46.  Trần Ngọc Hải, Nguyễn Thanh Phương, Trương Hoàng Minh, Võ Nam Sơn, Phạm Minh Đức. 2015. INNOVATION IN SEED PRODUCTION AND FARMING OF MARINE SHRIMP IN VIETNAM. World Aquaculture. Vol. 46, No. 1. 32-37. (Đã xuất bản)
47.  Trần Đắc Định, Nguyễn Thanh Phương, Hà Phước Hùng, Trần Xuân Lợi, Tô Thị Mỹ Hoàng, Mai Văn Hiếu, Shibukawa, Kenzo Utsugi. 2015. DIVERSITY OF FISHES IN VIETNAMESE MEKONG DELTA. International Symposium on Oryzias Fish. The 5th. 13. (Đã xuất bản)
48.  Phạm Minh Đức, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Tuyết Hoa, Huỳnh Văn Hiền, R.H. Bosma, Trần Ngọc Tuấn. 2015. VIRUS DISEASES RISK-FACTORS ASSOCIATED WITH SHRIMP FARMING PRACTICES IN RICE-SHRIMP AND INTENSIVE CULTURE SYSTEMS IN MEKONG DELTA VIET NAM. Internaional Journal of Scientific and research publications ISSN: 2250-3153. 5. 1-6. (Đã xuất bản)
49.  Le Thi Hong Gam, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Thụy Vũ , Mark Bayley. 2015. EFFECTS OF NITRITE TOXICOLOGY ON PHYSIOLOGICAL PROCESSES AND GROWTH IN CLOWN KNIFEFISH (CHITALA ORNATA). Aquatic products processing cleaner production chain for healthier food. . 45. (Đã xuất bản)
50.  Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thị Kim Hà, patrick kestermont, nguyễn Tín Trọng. 2015. STUDY ON THE EFFECT OF LEVAMISOL ON HAEMATOLOGICAL AND IMMUNOLOGICAL PARAMETERS OF STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Aquatic products processing cleaner production chain for healthier food. . 43. (Đã xuất bản)
51.  Ma Thanh Quoc TRi, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Quốc Thịnh, LE Thi Hong Gam. 2015. EFFECT OF NITRITE ON HAEMATOLOGICAL PARAMETERS OF CLOWN KNIFEFISH (CHITALA ORNATA). International Fisheries Symposium Towards sustainability, advanced technology and community enhancement. . 99. (Đã xuất bản)
52.  Rasmus Ern, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Peter Teglberg Madsen, Mark Bayley, Tobias Wang. 2015. SOME LIKE IT HOT: THERMAL TOLERANCE AND OXYGEN SUPPLY CAPACITY IN TWO EURYTHERMAL CRUSTACEANS. Scientific report. 5:10743. 1-11. (Đã xuất bản)
53.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Quốc Thịnh, Huỳnh Phước Vinh, Caroline Douny, Marie-Louise Scippo, Edwin De Pauw, Anders Dalsgaard. 2015. ELIMINATION OF ENROFLOXACIN IN STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) FOLLOWING ON-FARM TREATMENT. Aquaculture. 438. 1-5. (Đã xuất bản)
54.  Hứa Thái Nhân, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Châu Tài Tảo. 2015. THE ROLE OF ARACHIDONIC ACID IN BROODSTOCK CULTURE OF AQUATIC SPECIES: CASE STUDIES ON LIMPET CELLANA SANDWICENSIS AND BLACK TIGER SHRIMP PENAEUS MONODON. 5th IFS2015 Malaysia, 1-4/12/2015. . (Đã xuất bản)
55.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Võ Nam Sơn, Từ Thanh Dung, , Andreu Rico, Jesper Hedegaard Clausen, Henry Madsen, Francis Murray, Anders Dalsgaard. 2015. AN EVALUATION OF FISH HEALTH-MANAGEMENT PRACTICES AND OCCUPATIONAL HEALTH HAZARDS ASSOCIATED WITH PANGASIUS CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) AQUACULTURE IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Aquaculture Research. 1-17. 1-17. (Đã xuất bản)
56.  Rasmus Ern, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Tobias Wang, Mark Bayley. 2014. OXYGEN DELIVERY DOES NOT LIMIT THERMAL TOLERANCE IN A TROPICAL EURYTHERMAL CRUSTACEAN. The Journal of Experimental Biology. 217. 1-6. (Đã xuất bản)
57.  Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương, Patrick Kestemont. 2014. EFFECT OF DIFFERENT IMMUNOSTIMULANTS ON IMMUNE SYSTEM OF STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). International Conference on Aquaculture and Environment: A Focus in the Mekong Delta, Vietnam. 1. 29. (Đã xuất bản)
58.  Trần Lê Cẩm Tú, Trần Thị Thanh Hiền, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Roel Bosma, Leon Heinsbroek, Johan Schrama, Johan Verreth. 2014. DEVELOPMENT OF LOW QUALITY AND REMOVABLE FEED FOR STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). AQUACULTURE AND ENVIRONMENT: A focus in the Mekong Delta, Viet Nam, April 3-5, 2014, Can Thi University, Can Tho city, Viet Nam. . 101. (Đã xuất bản)
59.  Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Patrick Kestemont, Marie-Louise Scippo. 2014. GC-MS METHOD FOR ANALYZING DICHLORVOS, QUINALPHOS AND TRIFLURALIN IN WATER. International Conference on Aquaculture and Environment: A Focus in the Mekong Delta, Vietnam. 1. 48. (Đã xuất bản)
60.  Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương, Patrick Kestemont. 2014. CAN IMUNOSTIMULANTS EFFICIENTLY REPLACE ANTIBIOTIC IN STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) AGAINST BACTERIAL INFECTION EDWARSIELLA ICTALURI. International Conference on Aquaculture and Environment: A Focus in the Mekong Delta, Vietnam. 1. 30. (Đã xuất bản)
61.  Đặng Thị Hoàng Oanh, Trần Việt Tiên, Nguyễn Thanh Phương. 2014. EFFECT OF INSECTICIDE CONTAINING DELTAMETHRIN ON IMMUNE RESPONSE OF THE GIANT FRESHWATER PRAWN, MACROBRACHIUM ROSENBERGII (DE MAN 1879). Asian Fisheries Science. 27. 90-103. (Đã xuất bản)
62.  Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Thanh Phương. 2014. THE EFFECTS OF SALINITY ON DIGESTIVE ENZYME ACTIVITIES AND GROWTH OF SNAKEHEAD (CHANNA STRIATA). INTERNATIONAL FISHERIES SYMPOSIUM 2014, IW Marriot Hotel, Surabaya - INDONESIA. . 239. (Đã xuất bản)
63.  Mark Bayley, Frank Bo Jensen, Tobias Wang, Nguyễn Văn Công, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương. 2014. CAN AIR-BREATHERS BENEFIT FROM WATER OXYGENATION? INSIGHTS FROM RESPIRATORY PHYSIOLOGY OF PANGASIONODON HYPOPHTHALMUS AND CHANNA STRIATA.. AQUACULTURE AND ENVIRONMENT: A focus in the Mekong Delta, Viet Nam, April 3-5, 2014, Can Thi University, Can Tho city, Viet Nam. . 93. (Đã xuất bản)
64.  Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Nguyen Thanh Binh. 2014. THE EFFECTS OF MIXED FEEDING ON DIGESTIVE ENZYME ACTIVITIES AND GROWTH OF SNAKEHEAD (CHANA STRIATA). International Fisheries Symposium 2014. 1. 77. (Đã xuất bản)
65.  S. Lefevre, T. Wang, A. Jensen, Nguyễn Văn Công, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, M. Bayley. 2014. AIR-BREATHING FISHES IN AQUACULTURE. WHAT CAN WE LEARN FROM PHYSIOLOGY?. Journal of Fish Biology. 1. 1-27. (Đã xuất bản)
66.  Nguyen Thi Ngoc Hon, Trần Thị Tuyết Hoa, Nguyễn Thanh Phương, Tatsuya Nakayama. 2014. PREVALENCE AND ANTIMICROBIAL SUSCEPTIBILITY OF ESBL-PRODUCING ESCHERICHIA COLI ISOLA TED FROM FISH IN THE MEKONG DELTA. The 9th Symposium on Diseases in Asian Aquaculture, Hochiminh - Vietnam- 24-28 November, 2014. . 235. (Đã xuất bản)
67.  Trần Thị Tuyết Hoa, Phạm Thị Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương. 2014. ENVIRONMENTAL STRESS INDUCED HISTOLOGICAL CHANGES IN THE HEPATOPANCREAS OF PENAEUS MONODON. AQUACULTURE AND ENVIRONMENT: A focus in the Mekong Delta, Viet Nam, April 3-5, 2014, Can Thi University, Can Tho city, Viet Nam. . 63. (Đã xuất bản)
68.  Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Wang T., Bayley M. 2014. AQUACULTURE OF AIR-BREATHING SPECIES IN VIET NAM. International Congress on the Biology of Fish. 1. 171. (Đã xuất bản)
69.  Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Tấn Đạt, Nguyễn Thanh Phương, Patrick Kestemont. 2014. STRESS RESPONSE OF THE STRIPED CATFISH (PAGASIANODON HYPOPHTHALMUS) UNDER TRANSPORT CONDITION AND STRESS REDUCTION METHODS. AQUACULTURE AND ENVIRONMENT: A focus in the Mekong Delta, Viet Nam, April 3-5, 2014, Can Thi University, Can Tho city, Viet Nam. . 102. (Đã xuất bản)
70.  Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương, Patrick Kestemont. 2014. CAN LIPOPOLYSACCHARIDE (LPS) AND LEVAMISOLE EFFICIENTLY REPLACE ANTIBIOTIC IN STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) AGAINST BACTERIAL INFECTION EDWARSIELLA ICTALURI. Fish and Shellfish Immunology. 40. 556-562. (Đã xuất bản)
71.  Đỗ Thị Thanh Hương, Lê Thị Mai Anh, Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Thanh Phương. 2014. STUDY ON THE EFFECT OF FRUCTOOLIGOSACCHARIDE (FOS) ON HEMATOGICAL PARAMETERS, GROWTH RATE, DIGESTIVE ENZYME AND TRANSPORTION OF STRIPPED CATFISH FINGERLING PANGASIONODON. AQUACULTURE AND ENVIRONMENT: A focus in the Mekong Delta, Viet Nam, April 3-5, 2014, Can Thi University, Can Tho city, Viet Nam. . 35. (Đã xuất bản)
72.  Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương, Patrick Kestemont. 2014. ORAL ADMINISTRATION OF ESCHERICHIA COLI LIPOPOLYSACCHARIDE ENHANCES THE IMMUNE SYSTEM OF STRIPED CATFISH, PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS (SAUVAGE). Aquaculture Research. In press. 1-10. (Đã xuất bản)
73.  Trần Ngọc Hải, Trương Hoàng Minh, Trương Quốc Phú, Vũ Ngọc Út, Nguyễn Thanh Phương. 2014. SHRIMP INDUSTRY IN VIETNAM: INNOVATION TOWARD SUSTAINABLE DEVELOPMENT. XVI congreso Ecuatoriano de acuicultura & aquaexpo 2014. . 52-55. (Đã xuất bản)
74.  Trần Thị Tuyết Hoa, Nguyễn Thanh Phương, Just M. Vlak , Mart C.M. de Jong, Mark P. Zwart. 2014. FARMING SYSTEM AFFECTS THE VIRULENCE OF WHITE SPOT SYNDROME VIRUS (WSSV) IN PENAEID SHRIMP. Aquaculture Asia. Volume XIX Number 4. 31-32. (Đã xuất bản)
75.  Phùng Thị Hồng Gấm, Võ Nam Sơn, Nguyễn Thanh Phương. 2014. PRODUCTIVITY AND COST-BENEFIT OF INTENSIVE WHITE-LEG AND BLACK TIGER SHRIMP CULTURE SYSTEMS IN NINH THUAN PROVINCE. Aquaculture and Environment: A focus in the Mekong delta, Vietnam 2014. 1. 72. (Đã xuất bản)
76.  Nguyễn Thanh Phương, Trương Hoàng Minh, Võ Nam Sơn, Trần Ngọc Hải. 2014. COASTAL AQUACULTURE AND CLIMATE CHANGE IMPACTS IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Symposium: Human Impacts on Oceanic Environment, Ecosystem and Fisheries, 11-13 November, 2014, Nagasaki, Japan. . 10. (Đã xuất bản)
77.  Margot Andrieu, Andreu Rico, Trần Minh Phú, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Paul J. Van den Brink. 2014. ECOLOGICAL RISK ASSESSMENT OF THE ANTIBIOTIC ENROFLOXACIN APPLIED TO PANGASIUS CATFISH FARMS IN THE MEKONG DELTA, VIETNAM. Chemosphere. 119. 407-414. (Đã xuất bản)
78.  Dang Van Quoi, Nguyễn Thế Diễn, Võ Nam Sơn, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương. 2014. THE EFFECTS OF AREARTION ON WATER AND SEDIMENT CHARACTERISTICS OF STRIPED CATFISH PONDS. International Conference on AQUACULTURE AND ENVIRONMENT: A focus in the Mekong Delta, Viet Nam. 1. 13. (Đã xuất bản)
79.  Ho Minh Trung, Võ Nam Sơn, Nguyễn Thanh Phương. 2014. THE DRUGS AND PROBIOTICS APPLICATION IN THE WHITE-LEG SHRIMP INTENSIVE CULTURE - CASE STUDY IN THE SOC TRANG PROVINCE, MEKONG DELTA ? VIETNAM. International Fisheries Symposium 2014. 4th. 22. (Đã xuất bản)
80.  Nguyễn Thanh Phương. 2013. ON-FARM FEED MANAGEMENT PRACTICES FOR STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) IN MEKONG RIVER DELTA, VIET NAM. On-farm feeding and feed management in aquaculture. 583. 241-268. (Đã xuất bản)
81.  Trần Đắc Định, K. Shibukawa, K. Utsugi, Tran Xuan Loi, Nguyễn Thanh Phương. 2012. DIVERDITY OF FISHES IN VIETNAM MEKONG. International Workshop on Freshwater Biodiversity Coversation in Asia. 1. 26th 15:50-16:25. (Đã xuất bản)
82.  Trần Thị Tuyết Hoa, Nguyễn Thanh Phương, M. P. Zwart, J.M. Vlak, M.C.M de Jong. 2011. VARIABLE NUMBER TANDEM REPEATS (VNTRS) AND THEIR APPLICATION IN WSSV EPIDEMIOLOGY STUDIES. The 9th Asian Fisheries and Aquaculture Forum, Shanghai-China, 21-25 April 2011. . 68. (Đã xuất bản)
83.  Trần Thị Tuyết Hoa, Nguyễn Thanh Phương, Mark P. Zwart, Mart C.M. de Jong, Just M. Vlak. 2011. VARIABLE TANDEM REPEAT STRUCTURE OF WHITE SPOT SYNDROME VIRUS GENOME POPULATIONS CORRELATES WITH SHRIMP DISEASE STATUS. Eighth Symposium on Diseases in Asian Aquaculture, Mangalore -India, 21-25 November, 2011. . 10. (Đã xuất bản)
Xuất bản tiếng Việt
1.  Đỗ Thị Thanh Hương, Tăng Minh Kỳ, Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Tính Em, Takagi Yasuaki, Nguyễn Thanh Phương. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ MẶN LÊN CHỈ TIÊU SINH LÝ, TĂNG TRƯỞNG VÀ HOẠT TÍNH MEN TIÊU HÓA CỦA CÁ LÓC (CHANNA STRIATA) GIAI ĐOẠN CÁ BỘT LÊN CÁ HƯƠNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 11-19. (Đã xuất bản)
2.  Nguyễn Thị Kim Liên, Âu Văn Hóa, Nguyễn Công Tráng, Nguyễn Thị Khiếm, Huỳnh Trường Giang, Nguyễn Thanh Phương, Vũ Ngọc Út. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA SỰ THAY ĐỔI ĐỘ MẶN LÊN THÀNH PHẦN ĐỘNG VẬT NỔI. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 92-101. (Đã xuất bản)
3.  Đỗ Thị Thanh Hương, Lê Thanh Đăng, Nguyễn Tính Em, Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Thanh Phương. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ LÊN HOẠT TÍNH ENZYME TIÊU HÓA, TĂNG TRƯỞNG VÀ TỶ LỆ SỐNG CỦA CUA BIỂN (SCYLLA PARAMAMOSAIN) GIAI ĐOẠN GIỐNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 1-10. (Đã xuất bản)
4.  Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Minh Ngọc, Nguyễn Tính Em, Toyoji Kaneko , Nguyễn Thanh Phương. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ LÊN CHỈ TIÊU SINH LÝ, TĂNG TRƯỞNG VÀ HOẠT TÍNH ENZYME TIÊU HÓA CỦA CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) GIAI ĐOẠN CÁ BỘT LÊN CÁ HƯƠNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 1-11. (Đã xuất bản)
5.  Phạm Thị Tuyết Ngân, Nguyễn Thanh Phương, Vũ Ngọc Út, Nguyễn Hoàng Nhật Uyên, Vũ Hùng Hải. 2020. BIẾN ĐỘNG MẬT ĐỘ BACILLUS, LACTOBACILLUS VÀ VIBRIO TRONG BÙN Ở TUYẾN SÔNG MỸ THANH, TỈNH SÓC TRĂNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số 1. 177-186. (Đã xuất bản)
6.  Phạm Thị Tuyết Ngân, Nguyễn Thanh Phương, Vũ Ngọc Út, Nguyễn Hoàng Nhật Uyên. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ MẶN LÊN SỰ PHÁT TRIỂN CỦA VI KHUẨN VIBRIO SPP. TRONG ĐIỀU KIỆN PHÒNG THÍ NGHIỆM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số 2. 127-135. (Đã xuất bản)
7.  Phạm Thị Tuyết Ngân, Nguyễn Hoàng Nhật Uyên, Nguyễn Thanh Phương, Vũ Ngọc Út. 2020. BIẾN ĐỘNG MẬT ĐỘ VI KHUẨN BACILLUS SPP. TRÊN TUYẾN SÔNG MỸ THANH, SÓC TRĂNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 64-70. (Đã xuất bản)
8.  Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương. 2020. ẢNH HƯỞNG CỦA NHỊP BỔ SUNG INULIN VÀO THỨC ĂN LÊN ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số 2. 100-109. (Đã xuất bản)
9.  Nguyễn Thị Kim Liên, Âu Văn Hóa, Nguyễn Công Tráng, Nguyễn Thị Khiếm, Huỳnh Trường Giang, Nguyễn Thanh Phương, Vũ Ngọc Út. 2020. BIẾN ĐỘNG THÀNH PHẦN THỰC VẬT NỔI THEO MÙA Ở VÙNG CỬA SÔNG HẬU, TỈNH SÓC TRĂNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 56, Số CĐ Thủy sản. 80-91. (Đã xuất bản)
10.  Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương. 2019. ẢNH HƯỞNG CỦA VIỆC BỔ SUNG FRUCTOOLIGOSACCHARIDES VÀ VI KHUẨN BACILLUS SUBTILIS VÀO THỨC ĂN LÊN HỆ MIỄN DỊCH VÀ KHẢ NĂNG KHÁNG BỆNH CỦA CÁ ĐIÊU HỒNG (OREOCHROMIS SP.). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 4. 53-63. (Đã xuất bản)
11.  Trương Quỳnh Như, Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương, Bùi Thị Bửu Huê, Lê Thị Bạch, Joëlle Quetin-Leclercq, Patrick Kestemont, Marie-Louise Scippo. 2019. PLANT EXTRACT-BASED DIETS DIFFERENTLY MODULATE IMMUNE RESPONSES AND RESISTANCE TO BACTERIAL INFECTION IN STRIPED CATFISH (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Fish and Shellfish Immunology. 92. 913-924. (Đã xuất bản)
12.  Võ Nam Sơn, Nguyễn Thanh Phương, Đào Minh Hải, Nguyễn Thế Diễn, Vũ Văn Thùy, Đinh Xuân Lập, Nguyễn Đỗ Quỳnh. 2019. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG ĐIỆN TRONG NUÔI TÔM SÚ (PENAEUS MONODON) VÀ THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI) THÂM CANH VÀ QUẢNG CANH CẢI TIẾN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 1. 69-79. (Đã xuất bản)
13.  Đỗ Văn Bước, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Đỗ Thị Thanh Hương, Châu Tài Tảo, Atsushi Ishimatsu. 2019. ẢNH HƯỞNG CỦA CO2 LÊN TỈ LỆ SỐNG, TĂNG TRƯỞNG, ENZYME TIÊU HÓA VÀ GLUCOSE CỦA TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI BOONE, 1931) GIAI ĐOẠN TÔM BỘT ĐẾN TÔM GIỐNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 55, Số 3. 58-077. (Đã xuất bản)
14.  Đỗ Văn Bước, Đỗ Thị Thanh Hương, Châu Tài Tảo, Nguyễn Thanh Phương, Atsushi Ishimatsu. 2018. ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ CAO LÊN TĂNG TRƯỞNG, TỈ LỆ SỐNG, GLUCOSE VÀ ENZYME TIÊU HÓA CỦA TÔM SÚ (PENAEUS MONODON FABRICIUS, 1798) GIAI ĐOẠN POSTLARVAE 15 ĐẾN JUVENILE. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số CĐ Thủy sản. 99-107. (Đã xuất bản)
15.  Trương Quỳnh Như, Nguyễn Thanh Phương, Bùi Thị Bích Hằng. 2018. ẢNH HƯỞNG CỦA CHIẾT XUẤT ỔI (PSIDIUM GUAJAVA) VÀ DIỆP HẠ CHÂU (PHYLANTHUS AMARUS) LÊN ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH CỦA TẾ BÀO BẠCH CẦU CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số CĐ Thủy sản. 135-142. (Đã xuất bản)
16.  Phan Vĩnh Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Tobias Wang, Mark Bayley. 2018. ẢNH HƯỞNG CỦA NỒNG ĐỘ CO2 CAO TRONG NƯỚC LÊN CÂN BẰNG ACID VÀ BASE CỦA LƯƠN ĐỒNG, MONOPTERUS ALBUS (ZUIEW, 1973). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số 3. 138-146. (Đã xuất bản)
17.  Võ Nam Sơn, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Lý Văn Khánh, Bành Văn Nhẫn. 2018. ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ KỸ THUẬT VÀ TÀI CHÍNH CỦA MÔ HÌNH NUÔI TÔM SÚ QUẢNG CANH CẢI TIẾN VÀ TÔM - LÚA TẠI HUYỆN THỚI BÌNH, TỈNH CÀ MAU. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Tập 54, Số 3. 164-176. (Đã xuất bản)
18.  Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương, Le Van Teo, Trương Quỳnh Như. 2017. ẢNH HƯỞNG CỦA LEVAMISOLE LÊN MỘT SỐ CHỈ TIÊU MIỄN DỊCH VÀ KHẢ NĂNG KHÁNG BỆNH Ở CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 48. 1-9. (Đã xuất bản)
19.  Dương Thúy Yên, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Bùi Thị Liên Hà. 2017. NHỮNG THÀNH TỰU TRONG NGHIÊN CỨU CHUYỂN GIỚI TÍNH TÔM CÀNG XANH (MACROBRACHIUM ROSENBERGII DE MAN, 1879). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 51. 64-71. (Đã xuất bản)
20.  Trần Minh Phú, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Khánh Nam, Phùng Thị Trúc Hà, Nguyễn Tâm Em. 2017. THỰC TRẠNG SỬ DỤNG THUỐC, HÓA CHẤT VÀ CHẾ PHẨM SINH HỌC TRONG CÁ ĐIÊU HỒNG (OREOCHROMIS SP.) NUÔI BÈ VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 51. 80-87. (Đã xuất bản)
21.  Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Trần Phương Thảo, Trần Thị Phương Hằng, Mark Bayley. 2017. ẢNH HƯỞNG CỦA NITRITE LÊN MỘT SỐ CHỈ TIÊU SINH LÝ VÀ TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁ BA SA (PANGASIUS BOCOURTI). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 52. 93-102. (Đã xuất bản)
22.  Nguyễn Quốc Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Trần Minh Phú, Patrick Kestemont, Hồ Thị Bích Tuyền, Caroline Douny, Marie-Louise Scippo, Nguyễn Văn Quí. 2016. NỒNG ĐỘ QUINALPHOS TRONG NƯỚC, CÁ CHÉP (CYPRINUS CARPIO) VÀ CÁ MÈ VINH (BARBONYMUS GONIONOTUS) TRONG MÔ HÌNH LÚA CÁ KẾT HỢP. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 44. 58-65. (Đã xuất bản)
23.  Châu Tài Tảo, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải. 2016. ẢNH HƯỞNG CỦA BỔ SUNG CHẤT KHOÁNG LÊN TĂNG TRƯỞNG, TỶ LỆ SỐNG, CHẤT LƯỢNG CỦA ẤU TRÙNG VÀ HẬU ẤU TRÙNG TÔM THẺ CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 47. 38-44. (Đã xuất bản)
24.  Châu Tài Tảo, Trần Ngọc Hải, Nguyễn Thanh Phương. 2016. ƯƠNG ẤU TRÙNG TÔM SÚ (PENAEUS MONODON) TỪ MYSIS 3 Ở CÁC MẬT ĐỘ KHÁC NHAU TRONG HỆ THỐNG CÓ VÀ KHÔNG CÓ BIOFLOC. Khoa học công nghệ nông nghiệp việt nam. 12 (73). 96-99. (Đã xuất bản)
25.  Phạm Thị Thu Hồng, Dương Nhựt Long, Nguyễn Thanh Phương, Trương Hoàng Minh. 2015. PHÂN TÍCH KHÍA CẠNH KỸ THUẬT VÀ TÀI CHÍNH CHỦ YẾU TRONG NUÔI CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) THEO CÁC HÌNH THỨC TỔ CHỨC KHÁC NHAU. Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. Kỳ 3+4, tháng 2/2015. 169-177. (Đã xuất bản)
26.  Trần Thị Tuyết Hoa, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Pham Thi Thanh Phuong. 2015. TÁC ĐỘNG CỦA CYPERMETHRIN VÀ NHIỆT ĐỘ LÊN BIẾN ĐỔI MÔ GAN TỤY TÔM SÚ (PENAEUS MONODON). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 36. 107-115. (Đã xuất bản)
27.  Nguyễn Trọng Hồng Phúc, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Kiều Linh, Trần Thanh Trang, Thị Thế Phước, Nguyễn Minh Trí. 2015. ẢNH HƯỞNG TƯƠNG TÁC CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ MẶN LÊN SỰ TĂNG TRƯỞNG VÀ HORMONE TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) GIỐNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 36. 88-97. (Đã xuất bản)
28.  Châu Tài Tảo, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải. 2015. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ KIỀM LÊN TĂNG TRƯỞNG VÀ TỶ LỆ SỐNG CỦA ẤU TRÙNG VÀ HẬU ẤU TRÙNG TÔM CHÂN TRẮNG (LITOPENAEUS VANNAMEI). Nông nghiệp và phát triển nông thôn. 14. 110-115. (Đã xuất bản)
29.  Lê Quốc Việt, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải. 2015. KHÍA CẠNH KỸ THUẬT VÀ HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA MÔ HÌNH ƯƠNG CUA GIỐNG TRONG BỂ LÓT BẠT Ở HUYỆN NĂM CĂN TỈNH CÀ MAU. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Biển. số 3. 294-301. (Đã xuất bản)
30.  Bùi Thị Bích Hằng, Nguyễn Thanh Phương, Phạm Văn Thi, Nguyễn Minh Tân, Trương Quỷnh Như. 2015. ẢNH HƯỞNG CỦA VITAMIN C LÊN MỘT SỐ YẾU TỐ MIỄN DỊCH KHÔNG ĐẶC HIỆU VÀ KHẢ NĂNG KHÁNG VI KHUẨN GÂY BỆNH CỦA CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 39. 85-91. (Đã xuất bản)
31.  Võ Nam Sơn, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Lý Văn Khánh, Phan Thanh Lâm, Nguyễn Dương Anh. 2015. KHẢO SÁT THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG VÀ LỢI ÍCH SỬ DỤNG BÙN ĐÁY AO NUÔI CÁ TRA TRONG NÔNG NGHIỆP TẠI ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 38. 116-123. (Đã xuất bản)
32.  Trương Hoàng Minh, Đào Minh Hải, Nguyễn Thanh Phương. 2014. ẢNH HƯỞNG CỦA BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU ĐẾN NGHỀ NUÔI CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Trao đổi phương pháp và kinh nghiệm nghiên cứu đánh giá biến đổi khí hậu trong lĩnh vực thủy sản. 1. 86-99. (Đã xuất bản)
33.  Phùng Thị Hồng Gấm, Võ Nam Sơn, Nguyễn Thanh Phương. 2014. PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ SẢN XUẤT CÁC MÔ HÌNH NUÔI TÔM THẺ CHÂN TRẮNG VÀ TÔM SÚ THÂM CANH Ở TỈNH NINH THUẬN. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 37-43. (Đã xuất bản)
34.  Lý Văn Khánh, Phạm Thanh Liêm, Nguyễn Thanh Phương. 2014. SỰ LỰA CHỌN THỨC ĂN CỦA CÁ NÂU BỘT (SCATOPHAGUS ARGUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 145-157. (Đã xuất bản)
35.  Phan Vĩnh Thịnh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Trọng Hồng Phúc. 2014. ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ LÊN SINH LÝ VÀ TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁ TRA GIỐNG (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 292-301. (Đã xuất bản)
36.  Nguyễn Minh Tuấn, Huỳnh Thị Ngọc Lành, Nguyễn Thanh Phương, Trần Đắc Định. 2014. MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC SINH SẢN CỦA CÁ BỐNG CÁT (GLOSSOGOBIUS AUREUS AKIHITO & MEGURO, 1975) PHÂN BỐ Ở VÙNG VEN BIỂN TỈNH BẾN TRE. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 169-176. (Đã xuất bản)
37.  Phạm Thị Thu Hồng, Nguyễn Thanh Phương. 2014. ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP CHO ĂN GIÁN ĐOẠN TRONG NUÔI CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) THƯƠNG PHẨM. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 33. 139-147. (Đã xuất bản)
38.  Nguyễn Quốc Thịnh, Trần Minh Phú, Huỳnh Sô Ni, Sebastien Quennery, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Patrick Kestemont, Marie Louise Scippo. 2014. TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THUỐC HÓA CHẤT TRONG MÔ HÌNH LÚA - CÁ KẾT HỢP, CÁ TRA AO ĐẤT VÀ CÁ ĐIÊU HỒNG TRONG LỒNG BÈ Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 278-283. (Đã xuất bản)
39.  Võ Nam Sơn, Trương Tấn Nguyên , Nguyễn Thanh Phương. 2014. SO SÁNH ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT VÀ CHẤT LƯỢNG MÔI TRƯỜNG GIỮA AO NUÔI TÔM SÚ VÀ TÔM THẺ CHÂN TRẮNG THÂM CANH TẠI TỈNH SÓC TRĂNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 70-78. (Đã xuất bản)
40.  Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thanh Phương, Nguyễn Thị Kim Hà, Bùi Văn Mướp. 2014. ẢNH HƯỞNG CỦA PH LÊN MỘT SỐ CHỈ TIÊU SINH LÝ VÀ TĂNG TRƯỞNG TÔM CÀNG XANH (MACROBRACHIUM ROSENBERGII). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số Thủy sản 2014. 273-281. (Đã xuất bản)
41.  Trần Ngọc Hải, Lê Quốc Việt, Lý Văn Khánh, Nguyễn Thanh Phương, Nguyễn Anh Tuấn. 2013. NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT GIỐNG CÁC LOÀI CÁ NƯỚC LỢ - MẶN BẢN ĐỊA Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. 12. 143-148. (Đã xuất bản)
42.  Đặng Thị Hoàng Oanh, Trương Quốc Phú, Nguyễn Thanh Phương. 2013. CÔNG NGHỆ SINH HỌC TRONG BỆNH HỌC THỦY SẢN-TRIỂN VỌNG TRONG NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG VÀ ĐÀO TẠI NHÂN LỰC CHO VÙNG ĐBSCL. HT công nghệ sinh học vùng ĐBSCL. 1. 14. (Đã xuất bản)
43.  Châu Tài Tảo, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Đỗ Thị Thanh Hương. 2012. ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HẬU ẤU TRÙNG TÔM SÚ (PENAEUS MONODON) QUA CÁC LẦN SINH SẢN CỦA TÔM MẸ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 23a. 20-30. (Đã xuất bản)
44.  Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Văn Toàn, Lê Thị Trúc Mơ, Đoàn Minh Hiếu. 2012. ẢNH HƯỞNG CỦA OXY HÒA TAN LÊN TĂNG TRƯỞNG VÀ TIÊU HÓA CỦA CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 22a. 154-164. (Đã xuất bản)
45.  Đặng Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Thanh Phương, Lê Hữu Thôi. 2012. ĐÁP ỨNG MIỄN DỊCH TỰ NHIÊN CỦA TÔM CÀNG XANH (MACROBRACHIUM ROSENBERGII) CẢM NHIỄM VI-RÚT GÂY BỆNH ĐỐM TRẮNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 21b. 1-9. (Đã xuất bản)
46.  Đặng Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Thanh Phương. 2012. CÁC BỆNH NGUY HIỂM TRÊN TÔM NUÔI Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 22c. 106-118. (Đã xuất bản)
47.  Đặng Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Thanh Phương. 2012. PHÂN LẬP VÀ XÁC ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM CỦA VI KHUẨN STREPTOCOCCUS AGALACTIAE TỪ CÁ ĐIÊU HỒNG (OREOCHROMIS SP.) BỆNH PHÙ MẮT VÀ XUẤT HUYẾT. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 22c. 203-212. (Đã xuất bản)
48.  Đặng Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Thanh Phương. 2012. THỬ NGHIỆM ĐIỀU TRỊ BỆNH DO VI KHUẨN EDWARDSIELLA ICTALURI TRÊN CÁ TRA (PANGASIUS HYPOPHTHALMUS) BẰNG THUỐC KHÁNG SINH ERYTHROMYCIN THIOCYANATE. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 22c. 146-154. (Đã xuất bản)
49.  Đặng Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Thanh Phương, Lê Hữu Thôi. 2012. TỐI ƯU HÓA VÀ ỨNG DỤNG QUI TRÌNH PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU MIỄN DỊCH TỰ NHIÊN Ở TÔM CÀNG XANH (MACROBRACHIUM ROSENBERGII). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 21b. 10-18. (Đã xuất bản)
50.  Nguyễn Thúy Liễu, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Hà. 2012. ẢNH HƯỞNG CỦA OXY HÒA TAN LÊN TĂNG TRƯỞNG, TIÊU HAO OXY VÀ NGƯỠNG OXY CỦA CÁ CHÉP (CYPRINUS CARPIO). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 21b. 108-115. (Đã xuất bản)
51.  Trần Thiện Anh, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Quang Trung. 2012. ẢNH HƯỞNG CỦA QUINALPHOS LÊN MEN CHOLINESTERASE VÀ TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁ MÈ VINH (BARBODES GONIONOTUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 22a. 269-279. (Đã xuất bản)
52.  Đặng Thị Hoàng Oanh, HOANG TUAN, LE HUU THOI, Nguyễn Thanh Phương. 2011. NGHIÊN CỨU XÁC ĐỊNH TÁC NHÂN GÂY BỆNH ĐỤC CƠ TRÊN TÔM CÀNG XANH NUÔI Ở CẦN THƠ. Hội nghị CNSH Toàn quốc 2009. . (Đã xuất bản)
53.  Nguyễn Thị Quế Trân, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương. 2011. ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC TRỪ SÂU KINALUX 25EC CHỨA HOẠT CHẤT QUINALPHOS LÊN HOẠT TÍNH MEN CHOLINESTERASE (CHE) CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) GIỐNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 18a. 46-55. (Đã xuất bản)
54.  Nguyễn Thanh Phương, YANG YI, Trương Quốc Phú, DERUM YUAN, C. KWEI LIN, JAMES S. DIANA. 2011. CAGE CULTURE OF PANGASIUS CATFISH IN THE MEKONG DELTA OF VN: A CASE STUDY IN DONG THAP PROVINCE. Proceedings of the Second International Symposium on Cage Aquaculture in Asia. . (Đã xuất bản)
55.  Trương Hoàng Minh, Nguyễn Thanh Phương. 2011. NGHỀ NUÔI CÁ KÈO (PSEUDAPOCRYPTES ELONGATUS, CUVIER 1816) Ở TỈNH SÓC TRĂNG VÀ BẠC LIÊU. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 18b. 219-227. (Đã xuất bản)
56.  Nguyễn Chí Lâm, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Vũ Nam Sơn. 2011. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ MẶN LÊN THAY ĐỔI SINH LÝ VÀ TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) GIỐNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 17a. 60-69. (Đã xuất bản)
57.  Đặng Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Thanh Phương. 2011. ĐỘC LỰC CỦA VI KHUẨN EDWARDSIELLA ICTALURI PHÂN LẬP TỪ CÁ TRA BỊ BỆNH MỦ GAN. Nông nghiệp & PTNT. . (Đã xuất bản)
58.  Nguyễn Chí Lâm, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Vũ Nam Sơn. 2011. NGHIÊN CỨU SINH SẢN VÀ ƯƠNG NUÔI CUA ĐỒNG (SOMANNIATHELPHUSA GERMAINI). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 17a. 70-76. (Đã xuất bản)
59.  Châu Tài Tảo, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải. 2011. ẢNH HƯỞNG CỦA A-XÍT ARACHIDONIC TRONG THỨC ĂN LÊN SỰ THÀNH THỤC VÀ SINH SẢN CỦA TÔM SÚ (PENAEUS MONODON) BỐ MẸ NUÔI TRONG BỂ LỌC TUẦN HOÀN. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 18b. 43-52. (Đã xuất bản)
60.  Nguyễn Văn Công, Nguyễn Thanh Phương. 2011. TỔNG KẾT MỘT SỐ NGHIÊN CỨU ẢNH HƯỞNG THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT HOẠT CHẤT DIAZINON LÊN CÁ LÓC ĐỒNG (CHANNA STRIATA). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 17a. 133-140. (Đã xuất bản)
61.  Châu Tài Tảo, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Đỗ Thị Thanh Hương. 2010. BIẾN ĐỔI HÀM LƯỢNG PROTEIN TẠO NOÃN HOÀNG CỦA TÔM SÚ (PENAEUS MONODON) TRONG QUÁ TRÌNH THÀNH THỤC VÀ SINH SẢN. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 14. 213-221. (Đã xuất bản)
62.  Đoàn Xuân Diệp, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương. 2010. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ MẶN LÊN SỬ DỤNG THỨC ĂN VÀ TIÊU HAO OXY CƠ SỞ CỦA TÔM SÚ (PENAEUS MONODON). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 14. 135-145. (Đã xuất bản)
63.  Nguyễn Thị Kim Hà, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Quách Chí Tâm. 2010. ẢNH HƯỞNG CỦA VIỆC SỬ DỤNG DIPTEREX LÊN MỘT SỐ CHỈ TIÊU HUYẾT HỌC VÀ TĂNG TRƯỞNG CỦA CÁ TRA (PANGASIANODON HYPOPHTHALMUS) GIỐNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 16a. 141-150. (Đã xuất bản)
64.  Nguyễn Thanh Phương, Nguyễn Danh. 2010. MÔ HÌNH TRỒNG ĐẬU XANH XEN SẮN TRÊN ĐẤT ĐỒI GÒ CHO HIỆU QUẢ KINH TẾ CAO VÀ BỀN VỮNG VỀ MÔI TRƯỜNG TẠI VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 15b. 239-244. (Đã xuất bản)
65.  Nguyễn Thanh Long, Nguyễn Thanh Phương. 2010. PHÂN TÍCH KHÍA CẠNH KINH TẾ VÀ KỸ THUẬT CỦA CÁC MÔ HÌNH NUÔI THỦY SẢN VEN BIỂN CHỦ YẾU Ở TỈNH SÓC TRĂNG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 14. 119-127. (Đã xuất bản)
66.  Nguyễn Trọng Hồng Phúc, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Thị Kim Hà. 2010. ẢNH HƯỞNG CỦA BASSAN 50EC LÊN KHẢ NĂNG TĂNG TRƯỞNG VÀ HOẠT TÍNH MEN CHOLINESTERASE CỦA CÁ CHÉP (CYPRINUS CARPIO). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 16b. 221-229. (Đã xuất bản)
67.  Lý Văn Khánh, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Hải, Đỗ Thị Thanh Hương. 2010. NGHIÊN CỨU MỘT SỐ CHỈ TIÊU SINH LÝ SINH SẢN CỦA CÁ NÂU (SCATOPHAGUS ARGUS) Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 14. 186-194. (Đã xuất bản)
68.  Phạm Minh Đức, Nguyễn Thanh Phương, Trần Ngọc Tuấn. 2010. TỔNG QUAN BỆNH NẤM Ở ĐỘNG VẬT THỦY SẢN. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 16b. 88-97. (Đã xuất bản)
69.  Lý Văn Khánh, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Thanh Hiền, Trần Ngọc Hải. 2010. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ MẶN LÊN SỰ TĂNG TRƯỞNG VÀ TỶ LỆ SỐNG CỦA CÁ NÂU GIỐNG (SCATOPHAGUS ARGUS) GIAI ĐOẠN 2 ĐẾN 5 THÁNG TUỔI. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 14. 177-185. (Đã xuất bản)
70.  Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương, Nguyễn Văn Công, Phương Ngọc Tuyết. 2010. ẢNH HƯỞNG CỦA THUỐC TRỪ SÂU DECIS LÊN ĐIỀU HÒA ÁP SUẤT THẨM THẤU VÀ TĂNG TRƯỞNG TÔM SÚ (PENAEUS MONODON). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 14. 107-118. (Đã xuất bản)
71.  Đoàn Xuân Diệp, Nguyễn Thanh Phương, Đỗ Thị Thanh Hương. 2009. ẢNH HƯỞNG CỦA ĐỘ MẶN LÊN ĐIỀU HÒA ÁP SUẤT THẨM THẤU VÀ TĂNG TRƯỞNG CỦA TÔM SÚ (PENAEUS MONODON). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 11b. 206-216. (Đã xuất bản)
72.  Trần Ngọc Hải, Nguyễn Thanh Phương. 2009. HIỆN TRẠNG KỸ THUẬT VÀ HIỆU QUẢ KINH TẾ CỦA CÁC TRẠI SẢN XUẤT GIỐNG CUA BIỂN Ở ĐỔNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 12. 279-288. (Đã xuất bản)
73.  Đặng Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Thanh Phương, . 2007. TỈ LỆ CẢM NHIỄM TỰ NHIÊN CỦA MỘT SỐ VIRÚT GÂY BỆNH TRÊN TÔM SÚ (PENAEUS MONODON) BỘT THẢ NUÔI Ở MỘT SỐ TỈNH ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 07. 198-202. (Đã xuất bản)
74.  Đặng Thị Hoàng Oanh, Nguyễn Thanh Phương, Jean Swings and Alan Teale, Stefania Berton, Mauro Giacomini, Geert Huys, Kerry Bartie, Mohamed Shariff, Fatimah Yussoff, Supranee Chinabut, Temdoung Somsiri. 2005. XÁC ĐỊNH TÍNH KHÁNG THUỐC KHÁNG SINH CỦA VI KHUẨN PHÂN LẬP TỪ CÁC HỆ THỐNG NUÔI THỦY SẢN Ơ? ĐÔ?NG BĂ?NG SÔNG CƯ?U LONG. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 04. 136-144. (Đã xuất bản)
75.  Lý Văn Khánh, Nguyễn Thanh Phương. 2005. SO SÁNH HIỆU QUẢ HAI MÔ HÌNH NUÔI TÔM CÀNG XANH (MACROBRACHIUM ROSENBERGII) LUÂN CANH VÀ KẾT HỢP VỚI TRỒNG LÚA. Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 04. 109-118. (Đã xuất bản)
76.  Đoàn Xuân Diệp, Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Thanh Hiền, Trần Ngọc Hải. 2004. ẢNH HƯỞNG CỦA THỨC ĂN VÀ MẬT ĐỘ ƯƠNG LÊN SỰ PHÁT TRIỂN VÀ TỶ LỆ SỐNG ẤU TRÙNG GHẸ XANH(PORTUNUSPELAGICUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 02. 41-50. (Đã xuất bản)
77.  Nguyễn Thanh Phương, Trần Thị Thanh Hiền, Lý Văn Khánh, Võ Thành Tiếm, . 2004. NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM SINH HỌC DINH DƯỠNG VÀ SINH SẢN CÁ NÂU(SCATOPHAGUAARGUS). Tạp chí Khoa học Trường Đại học Cần Thơ. Số 02. 51-59. (Đã xuất bản)