| T2008-04 | T2008-04; Nuôi cấy phôi dừa Dứa (Cocos nucifera L.) | by unit (University) | 1002420 - Lê Hồng Giang | Trường Nông nghiệp | 06/2008-06/2010 | |
| T2008-20 | T2008-20; Xây dựng quy trình cứu phôi lai giữa hai loài đậu nành (Glycine max X Glycine mekongensis) | by unit (University) | 1002419 - Nguyễn Văn Ây | Trường Nông nghiệp | 10/2008-09/2010 | |
| DP2010-31 | Điều tra kỹ thuật xử lý ra hoa, hiện tượng chết cây và khảo sát đặc điểm của một số giống chanh trồng tại huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp | cooperating with local government/ domestic organizations | 1000322 - Trần Văn Hâu | Trường Nông nghiệp | 10/2010-12/2010 | |
| DP2010-37 | Thử nghiệm, trình diễn nồng
độ và thời gian phun của thuốc cỏ hậu nảy mầm Push 330 EC trên ruộng lúa | cooperating with local government/ domestic organizations | 1000412 - Nguyễn Minh Chơn | Viện Mekong | 5/2010-9/2010 | |
| TNCS2010-01 | TNCS2010-01; Đề tài: Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến một số công đoạn trong qui trình chế biến mắm chua xương mềm từ các sặc (English) | by unit (by graduate students) | 1800021 - Đỗ Thị Tuyết Nhung | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 06/2010-11/2010 | |
| TNCS2010-02 | TNCS2010-02; Đề tài: Phân lập và nhận diện sơ bộ vi khuẩn hòa tan Lân, Kali trong đất đá núi Cấm núi Dài và núi Két (English) | by unit (by graduate students) | 1000028 - Nguyễn Thị Dơn | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 04/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-03 | TNCS2010-03; Đề tài: Xác định môi trường lên men tối ưu cho quá trình sinh tổng hợp pectin methylesterase từ Aspergillus niger sử dụng cơ chất bã táo ta và vỏ cam sành (English) | by unit (by graduate students) | 1000351 - Trần Thanh Trúc | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 04/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-04 | TNCS2010-04; Đề tài: Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn sản xuất chất kết tụ sinh học, khử nitơ, phốt pho và ứng dụng vào trong xử lý nước thải nhà máy sữa (English) | by unit (by graduate students) | 1800025 - Bùi Thế Vinh | Viện CN Sinh học và Thực phẩm | 04/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-05 | TNCS2010-05; Đề tài: Nghiêu cứu kỹ thuật kích thích sinh sản nhân tạo và ương nuôi cá giống Bông Lau (Pangasius krempfi) (English) | by unit (by graduate students) | 1800030 - Huỳnh Hữu Ngãi | Trường Thủy sản | 04/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-06 | TNCS2010-06; Đề tai: Đặc điểm sinh học sinh sản và tương quan hồng cầu, bạch cầu với các giai đoạn phát triển tuyến sinh dục của cá đối (Liza subviridis) (English) | by unit (by graduate students) | 1002424 - Lê Quốc Việt | Trường Thủy sản | 04/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-07 | TNCS2010-07; Đề tài: Nghiên cứu một số chỉ tiêu sinh lý sinh sản của cá nâu (Scatophagus argus) (English) | by unit (by graduate students) | 1002423 - Lý Văn Khánh | Trường Thủy sản | 04/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-08 | TNCS2010-08; Đề tài: Ảnh hưởng của vi khuẩn Bacillus (8, 37, 38) chọn lọc lên khả năng cải thiện chất lượng nước trong bể nuôi tôm sú (Penaeus monodon) (English) | by unit (by graduate students) | 1000787 - Phạm Thị Tuyết Ngân | Trường Thủy sản | 04/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-09 | TNCS2010-09; Đề tài: Thành phần loài và đặc điểm sinh học của một số loài cá thuộc họ cá Đù (Sciaenidae) phân bố ở vùng biển Sóc Trăng-Bạc Liêu (English) | by unit (by graduate students) | 1002082 - Mai Viết Văn | Trường Thủy sản | 01/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-10 | TNCS2010-10; Đề tài: Phân tích hiện trạng lưới rê, lưới kéo và lưới vây ở tỉnh Sóc Trăng (English) | by unit (by graduate students) | 1000259 - Nguyễn Thanh Long | Trường Thủy sản | 05/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-11 | TNCS2010-11; Đề tài: Ảnh hưởng số lần đẻ của tôm mẹ đến chất lượng của ấu trùng và hậu ấu trùng tôm sú (penaeus monodon) (English) | by unit (by graduate students) | 1002336 - Châu Tài Tảo | Trường Thủy sản | 05/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-12 | TNCS2010-12; Đề tài: Ảnh hưởng của thuốc trừ sâu KINALUX 25EC lê các chỉ tiêu sinh lý và sinh hoá của cá mè vinh Puntius gonionotus (English) | by unit (by graduate students) | 1800026 - Nguyễn Quang Trung | Trường Thủy sản | 05/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-13 | TNCS2010-13; Đề tài: Khảo sát sự sinh trưởng, đặc tính hình thái thực vật và sự ổn định tính trạng không hột của cây quýt Đường không hột trên các gốc ghép khác nhau (English) | by unit (by graduate students) | 1000334 - Nguyễn Bá Phú | Trường Nông nghiệp | 01/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-14 | TNCS2010-14; Đề tài: Ảnh hưởng của bao và màng bao trái sau thu hoạch đến chất lượng và thời gian tồn trữ trái quýt Đường (Citrus reticulata Blanco var. Duong) bảo quản ở nhiệt độ phòng, 8 và 20 độ C (English) | by unit (by graduate students) | 1800352 - Nguyễn Thị Tuyết Mai | Trường Nông nghiệp | 04/2010-10/2010 | |
| TNCS2010-15 | TNCS2010-15; Đề tài: Xây dựng quy trình đánh giá đất đai định lượng kinh tế có ứng dụng công nghệ thông tin cho cấp huyện và cấp xã (English) | by unit (by graduate students) | 1800027 - Lê Thị Linh | Trường Nông nghiệp | 01/2010-12/2010 | |
| TNCS2010-16 | TNCS2010-16; Chuyên đề: Hình thái & định danh và dinh dưỡng loài cá Chạch Lấu ở Đồng Bằng Sông Cửu Long (English) | by unit (by graduate students) | 1800028 - Nguyễn Thành Trung | Trường Thủy sản | 04/2010-11/2010 | |